Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.7. Các số có hai chữ số (từ 71 đến 99) có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số 85 được đọc là:
Tám năm
Tám mươi lăm
Năm và tám
Tám và năm
a) Đáp án đúng là: B
Số 85 được đọc là: Tám mươi lăm
b) Số “Bảy mươi chín” được viết là:
79
97
70
90
b) Đáp án đúng là: A
Số “Bảy mươi chín” được viết là: 79
c) Hình bên có .?. quả táo.

64
68
60
66
c) Đáp án đúng là: C
Hình bên có 60 quả táo.
d) Hình bên có .?. quả trứng.

79
80
88
78
d) Đáp án đúng là: B
Hình bên có 80 quả trứng.
Nối.


Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 71, 72, 73,74, 75,76, 77,78,79, 80.
b)78,79, 80,81,82,83,84, 85.
c)99, 98, 97,96, 95, 94, 93, 92, 91, 90.
d) 93, 92,91, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84.
Số?


Số?


Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 1
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















