Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.16. Em ôn lại những gì đã học (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.16. Em ôn lại những gì đã học (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 165 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 55 được đọc là:

Năm năm

Năm mươi

Năm mươi lăm

Năm và năm

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

Số 55 được đọc là: Năm mươi lăm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Số “Tám mươi tư” được viết là:

84

48

8

4

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

Số “Tám mươi tư” được viết là: 84

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Số gồm 4 chục và 9 đơn vị là:

40

49

9

94

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Số gồm 4 chục và 9 đơn vị là: 49

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

d) Dấu thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

<

>

=

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

46 < 61

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu Điền dấu   thích hợp vào ô trống dưới số lớn hơn. (ảnh 1) thích hợp vào ô trống dưới số lớn hơn.

Điền dấu   thích hợp vào ô trống dưới số lớn hơn. (ảnh 2)
Xem đáp án
Điền dấu   thích hợp vào ô trống dưới số lớn hơn. (ảnh 3)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Số 53 gồm 5 chục và 3 đơn vị.              

b) Số 49 gồm 4 chục và 9 đơn vị.

c) Số 97 gồm 9 chục và 7 đơn vị.              

d) Số 82 gồm 8 chục và 2 đơn vị.

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30.

b) 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63.

c) 87; 86; 85; 84; 83; 82; 81; 80; 79; 78; 77; 76.

d) 60; 59; 58; 57; 56; 55; 54; 53; 52; 51; 50; 49.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số 86 được đọc là: Tám mươi sáu. __

b) 49 > 61.  __

c) Số 71 gồm 7 và 1 đơn vị.  __

d) Số “Mười tám” được viết là: 18.  __

e) 69 < 70.  __

(1)
Đ
(2)
S
(3)
S
(4)
Đ
(5)
Đ
Xem đáp án

a) Số 86 được gọi là: tám mươi sáu. Đ

b) 49 > 61. S

c) Số 71 gồm 7 và 1 đơn vị. S

d) Số "Mười tám'' được viết là: 18. Đ

e) 69 < 70. Đ

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả