Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 4.18. Ôn tập các số trong phạm vi 100 có đáp án
9 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số?

33
26
25
36
a) Đáp án đúng là: D
Có 36 cái kẹo
b) Số gồm 7 chục và 4 đơn vị viết là:
74
47
704
407
b) Đáp án đúng là: A
Số gồm 7 chục và 4 đơn vị viết là: 74
c) Số 85 đọc là:
năm tám
tám mươi năm
tám mươi lăm
lăm tám
c) Đáp án đúng là: C
Số 85 đọc là: tám mươi lăm
d) Trong các số sau, số lớn nhất là:
46
93
84
15
d) Đáp án đúng là: B
Vì 15 < 46 < 84 < 93 nên số lớn nhất là: 93
Điền vào chỗ trống thích hợp (theo mẫu):

Viết số | Chục | Đơn vị | Đọc số |
56 | 5 | 6 | năm mươi sáu |
47 | 4 | 7 | bốn mươi bảy |
90 | 9 | 0 | chin mươi |
33 | 3 | 3 | ba mươi ba |
>; <; =


Số?


Viết các số sau theo thứ tự:


Cho ba tấm thẻ số dưới đây:


a) Viết các số có hai chữ số khi được ghép hai trong ba tấm thẻ đã cho:
43, 34, 32, 23, 42, 24
b) Sắp xếp các số vừa ghép được theo thứ tự từ lớn đến bé:
43, 42, 34, 32, 24, 23








