Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Cánh diều Bài 3.3. Luyện tập có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Số “Mười tám” được viết là:
14
18
15
20
a) Đáp án đúng là: B
Số “Mười tám” được viết là: 18
b) Số 15 được đọc là:
Mười lăm
Mười chín
Mười một
Hai mươi
b) Đáp án đúng là: A
Số 15 được đọc là: Mười lăm
c) Hình bên có .?. củ cà rốt.

19
16
14
17
c) Đáp án đúng là: C
Hình bên có 14 củ cà rốt.
d)Hình bên có số con thỏ là:

6 con
8 con
10 con
12 con
d) Đáp án đúng là: D
Hình bên có số con thỏ là: 12 con


Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20.
b) 20; 19; 18; 17; 16; 15; 14; 13; 12; 11; 10; 9; 8.
c) 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20.
d) 19; 18; 17; 16; 15; 14; 13; 12; 11; 10.
Tô màu đủ số lượng.

Học sinh đếm đủ số lượng và tô màu theo yêu câu đề bài
Số?


Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 1
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















