
75 câu hỏi
4HCl (đặc) + MnO2 Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O
2HCl (dung dịch) + Zn H2↑ + ZnCl2
H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn) SO2↑ + Na2SO4 + H2O
Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O
Chọn B
2HCl (dung dịch) + Zn H2↑ + ZnCl2
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
Chọn A
Từ cách thu khí ta suy ra X là khí nhẹ hơn không khí. Vậy đáp án đúng là A
1 và 2
2 và 3
1 và 3
3 và 4.
Chọn C
Hình vẽ mô tả điều chế khi O2 đúng cách là 1 và 3. Vì O2 nặng hơn không khí và không tan trong nước nên có thể thu O2 bằng cách đẩy nước hoặc đẩy không khí. Ống nghiệm chứa O2 hơi trúc xuống để oxi và hơi nước thoát ra dễ dàng hơn (KClO3 trong PTN thường bị ẩm).
KClO3 và O2
MnO2 và Cl2
Zn và H2
C2H5OH và C2H4
Chọn B
Từ hình vẽ ta thấy X là khí nặng hơn không khí và X được điều chế từ chất rắn B và dung dịch A. Suy ra B là MnO2 và Z là Cl2. Phương trình phản ứng :
2
4
1
3
Chọn B
Từ hình vẽ ta thấy khí C nặng hơn không khí. Mặt khác, khí C được điều chế từ dung dịch B và chất rắn A nên khí C có thể là Cl2, NO2, SO2, CO2.
Phương trình phản ứng :
Điều chế và thu khí H2S từ FeS và dung dịch HCl
Điều chế và thu khí SO2 từ Na2SO3 và dung dịch HCl
Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H2SO4 đậm đặc
Điều chế và thu khí O2 từ H2O2 và MnO2
Chọn D
Điều chế và thu khí O2 từ H2O2 và MnO2
CaC2 + H2O Ca(OH)2 + C2H2
CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
NH4Cl + NaNO2 NaCl + N2 + H2O
Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
Chọn B
Cl2, NH3, CO2, O2
Cl2, SO2, H2, O2
Cl2, SO2, NH3, C2H4
Cl2, SO2, CO2, O2
Chọn D
Cl2, SO2, CO2, O2
NO, CO2, C2H6, Cl2
N2O, CO, H2, H2S
NO2, Cl2, CO2, SO2
N2, CO2, SO2, NH3
Chọn C
NO2, Cl2, CO2, SO2
NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
C2H5OH C2H4 + H2O
CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) Na2CO3 + CH4
Chọn C
Khí Y là O2
X là hỗn hợp KClO3 và MnO2
X là KMnO4
X là CaSO3
Chọn D
X là CaSO3
HCl, CaSO3, NH3
H2SO4, Na2CO3, KOH
H2SO4, Na2SO3, NaOH
Na2SO3, NaOH, HCl
Chọn C
H2SO4, Na2SO3, NaOH
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Chọn D
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
+ Các chất A, B, C lần lượt là CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
● Giải thích: CH3CHO có nhiệt độ sôi thấp nhất vì giữa các phân tử không có liên kết hiđro. Hai chất còn lại giữa các phân tử đều có liên kết hiđro, nhưng liên kết hiđro giữa các phân tử axit bền hơn nên nhiệt độ sôi của nó cao hơn ancol
Chất X là C2H5OH
Chất Y là C2H5NH2
Chất Z là CH3COOH
Chất T là CH3CHO
Chọn B
Chất Y là C2H5NH2
C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Chọn D
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm thành Cl2
Do HCl là axit yếu nên phản ứng mới xảy ra
Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng
Sơ đồ trên không thể dùng điều chế HBr, HI và H2S
Chọn D
Phát biểu đúng là : Sơ đồ trên không thể dùng điều chế HBr, HI và H2S. Vì trong các chất HBr, HI, H2S có tính khử mạnh nên bị H2SO4 đặc oxi hóa
a) Mất màu; b) Không mất màu
a) Không mất màu; b) Mất màu
a) Mất màu; b) Mất màu
a) Không mất màu; b) Không mất màu
Chọn B
a) Không mất màu; b) Mất màu
a) Mất màu; b) Không mất màu
a) Không mất màu; b) Mất màu
a) Mất màu; b) Mất màu
a) Không mất màu; b) Không mất màu
Chọn B
● PS : + Cl2 được điều chế từ MnO2 và HCl đặc thường lẫn hơi nước.
+ Cl2 ẩm là chất có khả năng tẩy màu.
Khi đóng khóa K, khí Cl2 có lẫn hơi nước sẽ đi qua dung dịch H2SO4 đặc, tại đây H2O bị hấp thụ hết. Cl2 khô sau đó đi theo ống dẫn khí sang ống hình trụ nên không làm mất màu miếng giấy.
Khi mở khóa K, khí Cl2 có hai con đường để đi đến ống hình trụ chứa giấy màu.
Theo con đường (2) khí Cl2 đến ống hình trụ là khí Cl2 ẩm nên làm mất màu mảnh giấy màu.
CO2, O2
CO2
O2, CO2, I2
O2
Chọn D
Khi nghiêng ống nghiệm để nước ở nhánh A chảy hết sang nhánh B sẽ xảy ra các phản ứng :
Vậy thành phần khí còn lại là O2
Na cháy trong oxi khi nung nóng
Lớp nước để bảo vệ đáy bình thủy tinh
Đưa ngay mẫu Na rắn vào bình phản ứng
Hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình
Chọn C
Phát biểu không đúng là “Đưa ngay mẫu Na rắn vào bình phản ứng.”
Để thực hiện thí nghiệm trên thì Na phải được đốt cháy ngoài không khí trước khi đưa vào bình chứa O2. Đây là thí nghiệm chứng minh O2 có tính oxi hóa mạnh
không có hiện tượng gì xảy ra
có sủi bột khí màu vàng lục, mùi hắc
có xuất hiện kết tủa màu đen
có xuất hiện kết tủa màu trắng
Chọn C
có xuất hiện kết tủa màu đen
Giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn
Hòa tan oxi để phản ứng với Fe trong nước
Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh
Cả 3 vai trò trên
Chọn C
Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh
1: dây sắt; 2: khí oxi; 3: lớp nước
1: mẫu than; 2: khí oxi; 3: lớp nước
1: khí oxi; 2: dây sắt; 3: lớp nước
1: lớp nước; 2: khí oxi; 3: dây sắt
Chọn A
1: dây sắt; 2: khí oxi; 3: lớp nước
Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ
Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ
Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng
Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng
Chọn A
Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ
1, 3
1
2
2
Chọn B
(1), (4), (5).
(2), (4), (5), (6).
(1), (4).
(3), (4), (6).
Chọn C
(1) Sau 1 phút, khí H2 thoát ra ở bình X nhiều hơn ở bình Y
(4) Sau 10 phút, khí H2 thoát ra ở 2 bình X và Y bằng nhau
than hoạt tính
ozon
hiđropeoxit
nước clo
Chọn A
than hoạt tính
NH3 và HCl
CH3NH2 và HCl
(CH3)3N và HCl
Benzen và Cl2
Chọn D
Benzen và Cl2
Chọn C
Hàn the
Đường mạch nha
Kẹo đắng
Bột nở
Chọn A
Hàn the
Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước
Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết
Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết
Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước
Chọn D
Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước
Phương pháp chiết để tách các chất lỏng không tan vào nhau, trong phễu chiết thì chất lỏng nào nhẹ hơn ở trên, chất lỏng nào nặng ở dưới và được chiết ra trước
1- Nhiệt kế, 2 - đèn cồn, 3 - bình cầu có nhánh, 4 - sinh hàn, 5 - bình hứng (eclen).
1 - đèn cồn, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - nhiệt kế, 4 - sinh hàn, 5 - bình hứng (eclen).
1 - Đèn cồn, 2 - nhiệt kế, 3 - sinh hàn, 4 - bình hứng (eclen), 5 - Bình cầu có nhánh.
1 - Nhiệt kế, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - đèn cồn, 4 – sinh hàn, 5 - bình hứng (eclen).
Chọn B
1 - đèn cồn, 2 - bình cầu có nhánh, 3 - nhiệt kế, 4 - sinh hàn, 5 - bình hứng (eclen).
Nặng hơn chất lỏng ở phễu chiết
Nhẹ hơn chất lỏng ở phễu chiết
Hỗn hợp cả hai chất
Dung môi
Chọn A
Nặng hơn chất lỏng ở phễu chiết.
Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều
Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi gần nhau
Tách các chất lỏng có độ tan trong nước khác nhau
Tách các chất lỏng không trộn lẫn vào nhau
Chọn A
Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều
H2, N2, NH3, CO2, H2S, SO2
O2, Cl2, H2S, CO2, HCl, NH3
O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl
H2, NH3, N2, HCl, CO2, O2
Chọn C
O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl
(II).
(IV).
(I).
(III).
Chọn C
(III).
(II).
(II) và (III).
(I).
Chọn A
O2, N2, H2, CO2
NH3, O2, N2, HCl, CO2
NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
Chọn A
O2, N2, H2, CO2
Hình 3 : Thu khí N2, H2 và He
Hình 2 : Thu khí CO2, SO2 và NH3
Hình 3 : Thu khí N2, H2 và NH3
Hình 1 : Thu khí H2, He và HCl.
Chọn A
Hình 3 : Thu khí N2, H2 và He
nặng hơn không khí
nhẹ hơn không khí.
rất ít tan trong nước
nhẹ hơn nước
Chọn C
rất ít tan trong nước
NH3
CO2
SO2
Cl2
Chọn B
CO2
SO2; CO2; NH3
Cl2; HCl; CH4
HCl; CH4; C2H2
CH4; C2H2; CO2
Chọn D
CH4; C2H2; CO2
N2
HCl
CO2
NH3
Chọn C
CO2
O2
CH4
C2H2
H2
Chọn B
CH4
C3H8
CH4
C2H2
H2
Chọn C
C2H2
Chọn D
Cl2
CO2
SO2
H2
Chọn A
Cl2
1
2
3
4
Chọn B
Ca(HCO3)2,NH4NO2
NaHCO3, CO2
NH4NO2; N2
Cu(NO3)2; (NO2, O2).
KMnO4; O2
Chọn C
Cu(NO3)2; (NO2, O2).
(3), (4).
(1), (3).
(1), (3), (5).
(1), (2), (3).
Chọn B
(1), (3).
Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
Nước trong chậu không phun vào bình
Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
Chọn D
Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Nước phun vào bình và không có màu
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
Chọn A
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
T
X
Y
Z
Chọn D
Z
Chọn A
NH3, HCl, O2, SO2
O2, SO2, NH3, HCl
SO2, O2, NH3, HCl
O2, HCl, NH3, SO2
Chọn B
O2, SO2, NH3, HCl
Ở thí nghiệm 2 xuất hiện khí mùi trứng thối nhanh hơn ở thí nghiệm 1
Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa vàng nhạt nhanh hơn ở thí nghiệm 1
Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa màu đỏ nhanh hơn ở thí nghiệm 1
Ở thí nghiệm 1 xuất hiện bọt khí nhanh hơn ở thí nghiệm
Chọn B
Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa vàng nhạt nhanh hơn ở thí nghiệm 1
Bản chất của quá trình điều chế là một phản ứng trao đổi ion
HNO3 sinh ra trong bình cầu ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt
Do HNO3 có phân tử khối lớn hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống
Chọn C
Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt
Dung dịch Br2 bị mất màu
Dung dịch Br2 không bị mất màu
Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
Có kết tủa xuất hiện
Chọn A
Dung dịch Br2 bị mất màu
Tăng dần rồi giảm dần đến tắt
Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần
Tăng dần
Giảm dần đến tắt
Chọn B
Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần
Có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm, không có hiện tượng
Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa trắng, không có hiện tượng
Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng
Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm
Chọn D
Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm
4
5
3
2.
Chọn C
1,3,5
9.
5.
7.
10.
Chọn D
H2S (khí), S, CO, FeS2, C2H5OH, H2, SO2, Fe, NO, P
6
8.
5.
7
Chọn A
dd KMnO4, nước Br2,khí H2S, Mg, dd NaOH dư, dd Na2SO3
10
8.
7.
9
Chọn D
KMnO4, K2CO3, Fe3O4, NaHCO3, CuO, Al, Al(OH)3, dung dịch AgNO3, dung dịch Fe(NO3)2
6
4
5
7
Chọn A
Fe(OH)2, Cu, FeS2,Fe(NO3)2, Ag, Fe3O4
Khi thêm vài giọt phenolphtalein vào chậu (3) thì dung dịch chuyển sang màu xanh
Khi thêm vài giọt dung dịch H2SO4 vào chậu (3) thì mực nước trong ống nghiệm (3) sẽ dâng lên
Khi cho khí trong ống nghiệm ở chậu (2) tiếp xúc với khí trong ống nghiệm ở chậu (4) sẽ xuất hiện khói trắng
Khi thêm vài giọt dung dịch NaOH vào chậu (2) thì mực nước trong ống nghiệm (2) sẽ hạ xuống
Chọn B
Khi thêm vài giọt dung dịch H2SO4 vào chậu (3) thì mực nước trong ống nghiệm (3) sẽ dâng lên
có hiện tượng tách lớp dung dịch
xuất hiện kết tủa trắng
có khí không màu thoát ra.
dung dịch đổi màu thành vàng nâu
Chọn B
xuất hiện kết tủa trắng
Chọn A
Miếng bông từ màu trắng chuyển sang màu đen, đồng thời có khí bay ra
Miếng bông bị tan hết, đồng thời tạo thành một lớp chất lỏng nổi trên bề mặt dung dịch H2SO4
Miếng bông không bị tan
Miếng bông bị tan trong dung dịch H2SO4, tạo thành dung dịch đồng nhất
Chọn D
Miếng bông bị tan trong dung dịch H2SO4, tạo thành dung dịch đồng nhất
Xác định sự có mặt của O
Xác định sự có mặt của C và H
Xác định sự có mặt của H
Xác định sự có mặt của C
Chọn C
Xác định sự có mặt của H
Dung dịch Br2 bị nhạt màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu trắng
Dung dịch Br2 bị mất màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu trắng
Dung dịch Br2 bị nhạt màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng
Dung dịch Br2 bị mất màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng
Chọn D
Dung dịch Br2 bị mất màu, trong dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa màu vàng
Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất
Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng
Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng.
Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng
Chọn D
Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng
dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
dung dịch NaCl và dung dịch H-2SO4 đặc
dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4
Chọn B
dung dịch NaCl và dung dịch H-2SO4 đặc
Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO
Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl
Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
Khí Cl2 thu được trong bình eclen là khí Cl2 khô
Chọn A
Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO
Dung dịch NaOH và phenol
H2O và axit axetic
Benzen và H2O
Nước muối và nước đường.
Chọn C.
Benzen và H2O
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














