
53 câu hỏi
2
5.
3.
4.
Chọn C
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 dư qua bột MgO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
5
6
4
7
Chọn C
(b) Cho NH3 tác dụng với O2 dư ở nhiệt độ cao.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Cho HCl tác dụng với dung dịch KMnO4
(f) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
5.
4.
3.
6
Chọn C
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(b) Sục khí F2 vào nước
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
5
3
6
4
Chọn D
(3) F2 + H2O; (4) MnO2 + HCl đặc; (5) K + H2O,(8) Mg + dung dịch HCl
4
6
3
5
Chọn D
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
7
5
8
6
Chọn C
Cả 8 phương trình
4
5
3
2
Chọn D
c,e
Sục CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2
Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Chọn C
Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
1
2
3.
4
Chọn B
FeCl3,MgSO4
5
3.
2
4.
Chọn B
FeCl3, CuCl2, FeSO4
3
5
2
4
Chọn D
Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2
5
3
2
4
Chọn C
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3
4
3
2
5
Chọn A
(1) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(2) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(4) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(5) Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
5.
2
4
3
Chọn D
(a) Đun nóng dung dịch hỗn hợp stiren và thuốc tím.
(c) Cho khí hidroclorua vào dung dịch natri silicat.
(d) Sục khí CO2 dư vào dung dịch kali aluminat
3
6.
5.
4.
Chọn D
a,b,d,g
5
4
3
6
Chọn A
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
(2) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2.
(4) Sục khí NH3 dư vào dung dịch FeCl2.
(5) Cho Na2SiO3 vào dung dịch HCl.
(6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
5
6
7
8.
Chọn C
AgNO3, Pb(NO3)2, ZnCl2, CuSO4, FeCl2, FeCl3, AlCl3
3.
6
4.
5.
Chọn C
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3.
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
5
2
4
3
Chọn B
(2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
2
4
3.
5
Chọn B
(a) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Dẫn khí etilen qua dung dịch KMnO4
5.
7.
8.
6
Chọn A
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat.
(e) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
(h) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(k) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(l) Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3
2
1
4
3
Chọn D
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư.
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
1
2
3
4
Chọn C
(2) FeCl2 và H2S,(5) Fe(NO3)2 và HCl;(7) H2S và Cl2
5
3
2
4
Chọn B
c,d,e
5
2
4
3
Chọn D
1,4,5
5
6
3
7
Chọn B
(a) Nung AgNO3 rắn.
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc).
(c) Hòa tan Ure trong dung dịch HCl.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Hòa tan Si trong dung dịch NaOH.
(g) Cho Na2S2O3 vào dung dịch HCl
5
3
4
2
Chọn A
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
(b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng.
(c) Đun nhẹ dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2.
(e) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaNO3 (rắn), đun nóng.
(f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH loãng
3
4
2
1
Chọn A
(a) Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH
3
2
1
4
Chọn B
(a) Cho Ca vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
1
3
4.
2.
Chọn B
(a) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl.
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2
(3), (2), (5).
(1), (3), (4).
(1), (3), (5).
(1), (4), (5).
Chọn C
1,3,5
2
5.
3.
4.
Chọn D
(a) Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S.
(b) Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(e) Cho Cu vào dung dịch chứa HCl và NaNO3
2
3
4
1
Chọn B
(b) Cho ure (NH2)2CO tác dụng với H2O.
(c) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2.
(d) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl.
5
3
4.
2.
Chọn C
(a) Cho Al vào dung dịch HCl.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
5
6
3
4
Chọn D
(a) Dung dịch FeCl3 và dung dịch AgNO3.
(c) F2 và H2O.
(d) Cl2 và dung dịch KOH.
(e) H2S và dung dịch Cl2.
8
6
6
5
Chọn B
(2) Khí H2S và dung dịch FeCl3.
(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.
(5) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.
(6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2.
(7) Hg và S.
(8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH
KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2
Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.
BaCl2, Mg, SO2, KMnO4
NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.
Chọn A
KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2
1
3
4
2
Chọn B
2,3,5
5
6
4
7
Chọn A
(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
(d) Trong môi trường axit, muối crom(VI) bị khử thành muối crom(III).
(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit.
(g) CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO đều thu được Cu.
(h) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
1
2
4
3
Chọn B
BaSO4,AgCl
3
4
1
2
Chọn D
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
6
3
4
5
Chọn D
(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư.
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư).
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
2.
3.
4.
5.
Chọn C
(a) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2,
(c) nhiệt phân KMnO4;
(d) nhiệt phân NH4NO3;
(e) nhiệt phân AgNO3
3
5
6
4
Chọn B
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S.
(3) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước.
(5) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI
3
4
2
5
Chọn B
(b) Cho kim loại Na và nước.
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
(e) Cho bột Zn vào dung dịch HNO3.
(f) Trộn dung dịch FeCl2 với dung dịch AgNO3 dư
4
3
6
5
Chọn D
(1) Sục Cl2 vào dung dịch NaOH.
(3) Sục O3 vào dung dịch KI.
(4) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(5) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.
(6) Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng vào NaBr tinh thể
2
4.
5.
3.
Chọn D
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
2
4
1
3
Chọn D
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
5
3
4
2
Chọn B
(a) Cl2 + NaOH; (b) Fe3O4 + HCl; (c) KMnO4 + HCl
3
4
5
6
Chọn A
(b) NO2 + NaOH dư; (c) Ca(HCO3)2 + NaOH dư;
(e) Cl2 + KOH dư
Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Fe(OH)2; Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Fe(OH)3.
Fe(OH)3 và Zn(OH)2
Chọn A
Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; H2SO4
CuSO4; FeSO4; H2SO4.
CuSO4; Fe2(SO4)3; H2SO4
Cu(NO3)2; Fe(NO3)3; H2SO4
Chọn B
CuSO4; FeSO4; H2SO4.
O2 và H2, H2S
SO2 và H2, SO2
SO2 và H2, H2S
SO2, O2 và H2, H2S
Chọn C
SO2 và H2, H2S
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














