
40 câu hỏi
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).
(1), (3), (4).
(2), (3), (4).
4
6
5
3
4
5
6
3
(3) và (4).
(2) và (3).
(1) và (4).
(1) và (2)
2
4
3
5
4
5
7
6
Chọn B
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
6
3
5
4
Chọn D
a,b,c,e
3
2
4
5
Chọn A
c,e,h
2
5.
3.
4
Chọn C
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
1
2
3
4
Chọn B
Trong số dung dịch các chất FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 có 2 chất tạo kết tủa khi phản ứng với khí H2S. Phương trình phản ứng :
2
3
5
4
3
4
6
5
Chọn B
Trong 6 thí nghiệm trên, có 4 thí nghiệm sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa là (1), (4), (5) và (6). Phương trình phản ứng :
1
2
3
4
2
5
3
4
Chọn C
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là 3. Đó là các ống nghiệm chứa (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3. Phương trình phản ứng:
Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 2 dung dịch Cr(NO3)3, Al(NO3)3 thì lúc đầu tạo ra kết tủa, nhưng sau đó kết tủa tan.
Phương trình phản ứng :
2
3
4
5
Chọn B
Cho các dung dịch NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là 3, đó là NaHCO3, Na2S và Fe(NO3)2.
Phương trình phản ứng :
5
6
2
4
(1), (3), (6).
(2), (5), (6)
(2), (3), (5).
(2), (5).
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Chọn D
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
3
2
4
1
Chọn A
4
5
7
6
Chọn B
4
3
6
5
Chọn A
2,3,5,6
3
4
5
2
Chọn A
CuSO4,Ba(HCO3)2,FeCl2
3
6
4
5
Chọn C
1,3,5,6
Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Chọn A
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li là phản ứng tạo ra chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu. Suy ra sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 sẽ không có phản ứng xảy ra.
Các trường hợp còn lại đều xảy ra phản ứng :
Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S
Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
Cho CuS vào dung dịch HCl
Chọn D
Trường hợp không xảy ra phản ứng là “Cho CuS vào dung dịch HCl”.
3
2
1
4
Chọn A
Trong số các cặp chất đề cho, có 3 cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là :
Cặp H2S và dung dịch ZnCl2 không xảy ra phản ứng
4
3
6
5
Chọn D
Trong số các thí nghiệm trên, có 5 thí nghiệm xảy ra phản ứng là :
2
1
3
4
Chọn D
Cả 4 thí nghiệm trên đều xảy ra phản ứng :
KI, NH3, NH4Cl
NaOH, Na2SO4, Cl2
Br2, NaNO3, KMnO4
BaCl2, HCl, Cl2
Chọn C
Bản chất phản ứng của Fe2O3 và Cu với dung dịch H2SO4 loãng dư là :
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là : Br2, NaNO3, KMnO4
5
4
6
7
Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S
Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
Cho CuS vào dung dịch HCl
Chọn D
Cho CuS vào dung dịch HCl
Ca + 2H2O ® Ca(OH)2 + H2
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
4Cr + 3O2 2Cr2O3
2Fe + 3H2SO4(loãng) ® Fe2(SO4)3 + 3H2.
Chọn D
2Fe + 3H2SO4(loãng) ® Fe2(SO4)3 + 3H2.
3
4
2.
1
Chọn B
Cả 4 đáp án đều đúng
2
4
3
1
Chọn B
Cả 4 đáp án đều đúng
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
HNO3, NaCl, Na2SO4
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
Chọn C
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
Trong phòng thí nghiệm, nitơ được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
Photpho trắng rất độc, có thể gây bỏng nặng khi rơi vào da
Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2
Khí CO2 là một khí thải gây hiệu ứng nhà kính
Chọn C
Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2
Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Chọn C
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng
Bán kính Na lớn hơn bán kính Na+ và bán kính Fe2+ lớn hơn bán kính Fe3+.
Các nguyên tố, mà nguyên tử của nó số electron p bằng 2, 8, và 14 thuộc cùng một nhóm
Al là kim loại có tính lưỡng tính
Chọn D
Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr
Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng
Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Chọn D
CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
Chọn A
(1), (2), (3).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














