
39 câu hỏi
KNO3 và (NH4)2HPO4
(NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
(NH4)3PO4 và KNO3
Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4
Chọn A
KNO3 và (NH4)2HPO4
Bón phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác dụng của đạm amoni
Urê được sử dụng rộng rãi vì có hàm lượng N cao và dễ bảo quản
Phân lân tự nhiên, phân lân nung chảy thích hợp với loại đất chua (nhiều H+).
Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
Chọn A
Bón phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác dụng của đạm amoni
phân đạm làm kết tủa vôi
phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm
phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng
cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi
Chọn B
phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm
1
2
3
4
Chọn C
4
3
2
1
Chọn C
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho;
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
N2
NO
N2O
NO2
Chọn C
N2O
NH4Cl
(NH4)2CO3
NH4NO3
(NH4)2SO4
Chọn C
NH4NO3
NH4Cl
NH3
N2
HNO3
Chọn C
N2
HCl
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
KOH
Chọn B
HNO3 loãng
NaNO3
KCl
Al(NO3)3
CaSO4
Chọn A
NaNO3
NH3, N2, NO, N2O, AlN
NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Chọn D
NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
NH3, N2O5, N2, NO2
N2, NO, N2O, N2O5
NH3, NO, HNO3, N2O5
NO2, N2, NO, N2O3
Chọn D
NO2, N2, NO, N2O3
AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4
AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2
AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2.
Chọn C
AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2
Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm (NH4NO3, NaNO3,…) trong nông nghiệp
Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh
Axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.
Chọn D
Axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.
NH3 là bazơ yếu và là chất khử mạnh
Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
Có thể dùng dung dịch kiềm đặc để nhận biết muối amoni với các muối khác
Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học hơn photpho
Chọn D
Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học hơn photpho
NH4Cl NH3 + HCl
2KNO3 2KNO2 + O2
NaHCO3 NaOH + CO2
NH4NO3 N2O + 2H2O
Chọn C
NaHCO3 NaOH + CO2
SO2, NO, CO2
SO3, NO, NH3.
SO2, N2, NH
SO3, N2, CO2
Chọn A
SO2, NO, CO2
1
2
3
4
Chọn B
(4),(5)
(b), (e).
(c), (e).
(c), (d).
(e).
Chọn B
(c), (e).
1
3
4
2
Chọn B
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO) ;
(3) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm;
(4) dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ khí NO2.
1
2
4
3
Chọn B
BaSO4,AgCl
N2, Cl2, O2 , H2
NH3, O2, N2, H2
NH3, SO2, CO, Cl2
N2, NO2, CO2, CH4
Chọn B
NH3, O2, N2, H2
Axit nitric và đồng(II) oxit
Nhôm nitrat và amoniac
Amoniac và bari hiđroxit
Bari hiđroxit và axit photphoric
Chọn C
Amoniac và bari hiđroxit
amophot
ure
natri nitrat
amoni nitrat
Chọn D
amoni nitrat
HNO3
NaNO3 và HCl
FeCl2
FeCl3
Chọn C
FeCl2
8
5
7
6.
Chọn C
Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4,Fe(NO3)2,FeSO4, FeCO3
2
3.
4.
5.
Chọn B
NaHCO3, Na2S, Fe(NO3)2
6
6
3
5
Chọn D
S, Fe(OH)2, FeSO4, P, Fe3O4, Fe2(SO4)3
3
4
5
6
Chọn A
FeO, Fe(NO3)2, FeS
Fe
CuO.
Al.
Cu.
Chọn D.
Cu.
NaOH
Na2CO3
H2SO4
Ba(OH)2
Chọn D
Ba(OH)2
Na.
Ba.
Mg
K
Chọn B
Ba
BaCl2.
AgNO3
H2SO4
Quỳ tím
Chọn B
AgNO3
BaCl2 và quỳ tím
AgNO3 và quỳ tím
H2SO4 và quỳ tím
Quỳ tím
Chọn B
AgNO3 và quỳ tím
Ag.
AgNO3
Na2CO3
CaCO3
Chọn A
Ag
HCl.
HNO3
H3PO4
H2SO4.
Chọn C
H3PO4
4.
2.
3.
1.
Chọn C
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
NaHCO3 và Ba(HCO3)2.
Na2CO3.
NaHCO3
NaHCO3 và (NH4)2CO3
Chọn B
Na2CO3
AgNO3 và FeCl2.
AgNO3 và FeCl3
Na2CO3 và BaCl2
AgNO3 và Fe(NO3)2
Chọn A
AgNO3 và FeCl2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














