
40 câu hỏi
Fe
Al
Pb.
Mg
Chọn B
Al.
Ag
Zn
Fe
Al
Chọn B
Zn
NO.
NH4NO3
NO2
N2O5
Chọn D
N2O5
N2.
N2O.
NO.
NO2
Chọn D
NO2
NO
N2O.
N2
NH3.
Chọn A
NO
Axit nitric đặc và cacbon
Axit nitric đặc và đồng
Axit nitric đặc và lưu huỳnh
Axit nitric đặc và bạc
Chọn A
Axit nitric đặc và cacbon
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Chọn C
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
CO2
NO2
CO2 và NO2
CO2 và NO
Chọn C
CO2 và NO2
SO2 và NO2
CO2 và SO2
SO2 và CO2
CO2 và NO2
Chọn D
CO2 và NO2
Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag
Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
CaO, NH3, Au, FeCl2
Chọn A
Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất: Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag
Mg(OH)2 + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + 2H2O
CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
NH3 + HNO3→ NH4NO3
Ag+ 2HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3
Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3
S, ZnO, Mg, Au
Chọn B
Nitric acid đặc nguội có thể tác dụng được với: Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O
Zn(OH)2 + 2HNO3 → Zn(NO3)2 + 2H2O
CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
CO2 và NO2
CO2 và NO
CO và NO2
CO và NO
Chọn B
CO2 và NO
Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3-.
Cu2+, Fe3+, H+, NO3-.
Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3-.
Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-.
Chọn C
Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3-.
x =1
x = 2
x = 3
x = 1 hoặc x = 3.
Chọn D
x = 1 hoặc x = 3.
H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1).
H+ là chất oxi hóa ở phản ứng (1), NO3- là chất oxi hóa ở phản ứng (2).
Trong phản ứng (1) và (2), axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường
Trong phản ứng (1) Fe thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) Fe thể hiện tính khử mạnh
Chọn B
H+ là chất oxi hóa ở phản ứng (1), NO3- là chất oxi hóa ở phản ứng (2).
Chọn A
Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3
HNO3 dễ bay hơi hơn
H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3
NaHSO4 sinh ra ở dạng kết tủa
Chọn B
HNO3 dễ bay hơi hơn
KNO3.
NO2
N2
NH3
Chọn D
NH3
Bản chất của quá trình điều chế là một phản ứng trao đổi ion
HNO3 sinh ra trong bình cầu ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt.
Do HNO3 có phân tử khối lớn hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống
Chọn C
Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt.
HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Chọn A
HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
Sản xuất phân bón
Sản xuất thuốc nổ
Sản xuất khí NO2 và N2H4
Sản xuất thuốc nhuộm
Chọn đáp án C
Một số ứng dụng của axit HNO3 như chế tạo thuốc nổ (TNT, …), điều chế các hợp chất hữu cơ, sản xuất bột màu, sơn, thuốc nhuộm, …
⇒ Sản xuất khí NO2 và N2H4 không phải ứng dụng của HNO3.
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc
Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
Chọn B
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Bông khô.
Bông có tẩm nước
Bông có tẩm nước vôi
Bông có tẩm giấm ăn
Chọn C
Bông có tẩm nước vôi
1
2
3
4
Chọn C
3
5
3
6
Chọn B
5Cu + 12HNO3 đặc ® 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
Mg + 4HNO3 loãng ® Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
8Al + 30HNO3 loãng ® 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
FeO + 2HNO3 loãng ® Fe(NO3)2 + H2O
Chọn C
8Al + 30HNO3 loãng ® 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
10
11
8
9
Chọn A
10
10
18
24
20
Chọn D
1 : 2
1 : 1.
4 : 15.
8 : 19
Chọn C
4 : 15.
10.
18
24
20
Chọn C
24
22
20
16.
12.
Chọn A.
22
8
6
4
2
Chọn D
1 : 2
1 : 10.
1 : 9
1 : 3.
Chọn C
1 : 9
28
4
10
1
Chọn A
28
55
20
25
50
Chọn A
55
21
19
23
25
Chọn B
3 và 22
3 và 18
3 và 10
3 và 12.
Chọn A
3 và 22
44 : 6 : 9
46 : 9 : 6
46 : 6 : 9.
44 : 9 : 6.
Chọn D
44 : 9 : 6.
30
12
20
18
Chọn C
b=12
b= 30
b = 18.
b = 20
Chọn C
b = 18.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














