
40 câu hỏi
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np4
Chọn B
ns2np3
Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron
Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7
3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác
Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
Chọn A
Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron
Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5
Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p
Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân
Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác
Chọn A
Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
phân tử nitơ không phân cực
Chọn C
phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
đều không tan trong nước
đều có tính oxi hóa và tính khử
đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp
đều gây hiệu ứng nhà kính
Chọn C
đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
Chọn B
Li3N và AlN
Mg
O2
Na
Li
Chọn đáp án D
Kim loại Li có thể tác dụng với N2 ngay ở nhiệt độ thường
6Li + N2 → 2Li3N (liti nitrua)
CO
NO
SO2
CO2
Chọn B
NO
Li, Mg, Al
H2, O2
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
Chọn B
H2, O2
H2
O2
Li
Mg.
Chọn B
O2
Mg, H2
Mg, O2
H2, O2
Ca, O2
Chọn A
Mg, H2
chỉ thể hiện tính oxi hóa
chỉ thể hiện tính khử
thể hiện tính khử và tính oxi hóa
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Chọn C
thể hiện tính khử và tính oxi hóa
N2 nhẹ hơn không khí
N2 rất ít tan trong nước
N2 không duy trì sự sống, sự cháy
N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
Chọn B
N2 rất ít tan trong nước
amoniac
axit nitric
không khí
amoni nitrat
Chọn C
không khí
Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Phân hủy NH3
Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
Chọn B
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
tổng hợp phân đạm
sản xuất axit nitric
tổng hợp amoniac
Chọn D.
tổng hợp amoniac
Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc
Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4
Chọn B
Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
(a), (c), (d).
(a), (b).
(c), (d), (e).
(b), (c), (e)
Chọn đáp án C
- Khí N2 tan rất ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
- Phân tử N2 có cấu tạo N ≡ N nên rất bền ở nhiệt độ thường, khó phân hủy thành nguyên tử nitơ.
⇒ (c), (d), (e) không phải tính chất của N2.
NO
NO2
N2O
N2O5
Chọn C
N2O
NO
NO2
N2O.
N2O5
Chọn B
NO2
Hình 3: Thu khí N2, H2 và He
Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3
Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3
Hình 1: Thu khí H2, He và HCl
Chọn A
Hình 3: Thu khí N2, H2 và He
O2, N2, H2, CO2
NH3, O2, N2, HCl, CO2
NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
Chọn A
O2, N2, H2, CO2
Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên
Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Làm tăng tốc độ phản ứng.
Làm tăng hiệu suất phản ứng
Chọn C
Làm tăng tốc độ phản ứng
thay đổi áp suất của hệ
thay đổi nồng độ N2
thay đổi nhiệt độ
thêm chất xúc tác Fe
Chọn D
thêm chất xúc tác Fe
1
2
4
3
Chọn D
(1) áp suất; (2) nhiệt độ; (3) nồng độ
giảm áp suất, tăng nhiệt độ
giảm áp suất, giảm nhiệt độ
tăng áp suất, tăng nhiệt độ
tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Chọn A
giảm áp suất, tăng nhiệt độ
(2), (3), (4).
(1), (2), (3), (5).
(2), (4), (5)
(2), (3), (4), (5).
Chọn C
(2) tăng áp suất,(4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ
(2), (4).
(1), (3).
(2), (5).
(3), (5).
Chọn B
(1) tăng áp suất, (3) tăng nồng độ N2 và H2
giảm nhiệt độ và áp suất
tăng nhiệt độ và áp suất
tăng nhiệt độ và giảm áp suất
giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Chọn D
giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
3
5
4
2
Chọn D
(1) Thêm một lượng N2 hoặc H2
(1) Thêm một lượng N2 hoặc H2
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai
Khí NH3 nặng hơn không khí
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực
Chọn B
Khí NH3 nặng hơn không khí
200
400
500
800
Chọn D
800
tính tan nhiều trong nước của NH3
tính bazơ của NH3
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
tính khử của NH3
Chọn C
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
trên N còn cặp electron tự do
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
NH3 tan được nhiều trong nước
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Chọn A
trên N còn cặp electron tự do
NH4+, NH3
NH4+, NH3, H+.
NH4+, OH-.
NH4+, NH3, OH-.
Chọn đáp án D
NH3 + H2O ⇄
⇒ Dung dịch amoniac có , NH3.
Amoniac tan nhiều trong nước
Phân tử amoniac là phân tử có cực
Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Chọn D
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
chuyển thành màu đỏ
chuyển thành màu xanh
không đổi màu
mất màu.
Chọn B
chuyển thành màu xanh
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Chọn D
Giấy quỳ không chuyển màu
khói màu trắng
khói màu tím
khói màu nâu
khói màu vàng
Chọn A
khói màu trắng
NH3 là chất oxi hóa mạnh
NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu
NH3 là chất khử mạnh
NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu
Chọn C
NH3 là chất khử mạnh
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














