Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 12. Luyện tập có đáp án
AdminToánLớp 4108 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống :
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Nối (theo mẫu):
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 64 973 213 | 765 432 900 | 768 654 193 |
| Giá trị của chữ số 4 | 4 000 000 | ||
| Giá trị của chữ số 7 | |||
| Giá trị của chữ số 9 |
Xem đáp án
| Số | 64 973 213 | 765 432 900 | 768 654 193 |
| Giá trị của chữ số 4 | 4 000 000 | 400 000 | 4 000 |
| Giá trị của chữ số 7 | 70 000 | 700 000 000 | 700 000 000 |
| Giá trị của chữ số 9 | 900 000 | 900 | 90 |
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 35 000 ; 36 000 ; 37 000 ; ………. ; ………. ; ………. ; ………..
b) 169 700 ; 169 800 ; 196 900 ; ………. ; ……….; ………. ; ………..
c) 83 260 ; 83 270 ; ……….; 83 290 ; ……….; ……….; ………..
Xem đáp án
a) 35 000 ; 36 000 ; 37 000 ; 38 000 ; 39 000 ; 40 000 ; 41 000.
b) 169 700 ; 169 800 ; 196 900 ; 170 000 ; 170 100 ; 170 200 ; 170 300.
c) 83 260 ; 83 270 ; 83 280 ; 83 290 ; 83 300 ; 83 310 ; 83 320.
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Ôn tập các số đến 100 000Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)Biểu thức có chứa một chữCác số có sáu chữ sốHàng và lớpSo sánh các số có nhiều chữ sốTriệu và lớp triệuTriệu và lớp triệu (tiếp theo)Dãy số tự nhiên trang 19Viết số tự nhiên trong hệ thập phânSo sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênYến, tạ, tấnBảng đơn vị đo khối lươngGiây, thế kỉTìm số trung bình cộngBiểu đồBiểu đồ (tiếp theo)








