Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Trung bình)
Đề thi

Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Trung bình)

A
Admin
ToánLớp 4105 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biết chu vi hình vuông là P = 768cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là …….. cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có chu vi hình vuông là 768cm

Độ dài cạnh hình vuông là: 768:4=192 (cm)

Đáp số: 192 cm

2. Tự luận
1 điểm

Biết chu vi hình vuông bằng P. Độ dài cạnh hình vuông là ……… cm với P = 432cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có chu vi hình vuông là 432cm

Độ dài cạnh hình vuông là: 432:4=108 cm

Đáp số: 108 cm

3. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a. Tính chu vi hình vuông với a=14 dam. Chu vi hình vuông ABCD là ……….cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đổi 14dam=250 cm

Với a=14 dam, chu vi hình vuông ABCD là: 250×4=1000 (cm)

Đáp số: 1000cm

4. Tự luận
1 điểm

Hình vuông ABCD có tổng độ dài hai cạnh là c. Tính chu vi hình vuông với c = 364 cm. Chu vi hình vuông là ……….cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với c = 264 cm thì tổng độ dài hai cạnh là 264cm

Một cạnh hình vuông dài là: 264:2=132 (cm)

Chu vi hình vuông là: 132×4=528 (cm)

Đáp số: 528cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

38b×4 gọi là biểu thức có chứa một chữ đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Phép tính 38b×4 gồm số, dấu tính và một chữ

Nên gọi  là: Biểu thức có chứa một chữ

Vậy ta chọn đáp án: A. Đúng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

66×533 gọi là biểu thức có chứa một chữ đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Phép tính 66×533 gồm số, dấu, tính

Nên gọi là: Biểu thức

Vậy ta chọn đáp án: B. Sai

7. Tự luận
1 điểm

Nếu  = 207 thì giá trị của biểu thức m×9315 là ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Nếu m = 207 thì m×9315=207×9315=1863315=1548

Nên với m = 207 thì giá trị của biểu thức m×9315 là 1548

Vậy số cần điền là 1548

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn tính giá trị của biểu thức 63×m khi biết giá trị của m ta thay giá trị của m vào biểu thức 63×m rồi thực hiện tính đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Muốn tính giá trị của biểu thức 63×m khi biết giá trị của m ta thay giá trị của m vào biểu thức 63×m rồi thực hiện tính.

Vậy ta chọn đáp án: A. Đúng

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm.

Giá trị của biểu thức 368:m với m là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

Nếu m=8 thì 368:m=368:8=46

Vậy số cần điền là 46.

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm.

Giá trị của biểu thức 472×m với m là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là ………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

Nếu m = 8 thì 472×m=472 ×8=3776

Vậy số cần điền là 3776

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với y = 38 thì 8×y234=8×38234=304234=70

Với y = 74 thì 8×y234=8×74234=592234=358

Với y = 69 thì 8×y234=8×69234=552234=318

Vậy các số cần điền là: 70 ; 358 ; 318

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với y = 325 thì y×5389=325×5389=1625389=1236.

Với y = 184 thì y×5389=184×5389=920389=531.

Với y = 728 thì y×5389=728×5389=3640389=3251.

Vậy các số cần điền là: 1236 ; 531 ; 3251

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị biểu thức n×7+ 236329 với  là số chẵn liền sau số 44 là ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy số chẵn liền sau số 44 là 46  =44+2

Với n=46 thì

n×7+ 236329=46×7+ 236329=322+236329=229

Vậy số cần điền là: 229

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị biểu thức 725+3×c:5×8 với c là số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là 990

Với c=990 thì

725+3×c:5×8=725+3×990:5×8=3695:5×8=739×8=5912

Vậy số cần điền là: 5912

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Với a=32+46 thì biểu thức a×6+198 có giá trị là 666 đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Với a=32+46 thì biểu thức

a×6+198=32+46×6+198=78×6+198=468+198=666

Vậy giá trị của biểu thức a×6+198 với a=32+46 là 666

Nên ta chọn đáp án: A. Đúng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Với a = 68 thì biểu thức a×6+198 có giá trị là 660 đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Với a = 68 thì biểu thức

a×6+198=68×6+198=408+198=606

Vậy giá trị của biểu thức a×6+198 với a = 68 là 606

Nên ta chọn đáp án: B. Sai

17. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị biểu thức 734b:2  là ………… với b=36:4×28

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với b=36:4×28 thì

734b:2 =73436:4×28:2 =7349×28                        =734252:2=734126=608.

Vậy số cần điền là : 608

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị biểu thức b:3×8+125 là ………. với b=36:4×28

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với b=36:4×28 thì b:3×8+125

=36:4×28:3×8+125=9×28:3×8+125=252:3×8+125=84×8+125=672+125=797.

Vậy số cần điền là : 797

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu hình vi chữ nhật với a = 174dm

Chu vi hình chữ nhật là ………. dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với a = 174dm

Chiều dài bằng 174dm

Chiều rộng =12 chiều dài

Chu vi hình chữ nhật bằng: ? dm

Bài giải

Với a = 174dm, chiều rộng hình chữ nhật là:

174 : 2 = 87 (dm)

Chu vi hình chữ nhật là:

174+87 × 2 = 522 (dm)

Đáp số: 522 dm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Với m = 324 thì biểu thức m×3+274  có giá trị là 1248 đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Với m = 324 thì m×3+274 =324×3+274 =972+274=1246.

Vậy giá trị của biểu thức m×3+274  với m=324 là 1246

Vậy ta chọn đáp án: B. Sai