Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Cơ bản)
20 câu hỏi
60 + d gọi là:
Biểu thức
Biểu thức có chứa một chữ
Biểu thức có chứa chữ
Đáp án B
Biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính và một chữ.
Nên 60 + d là biểu thức có chứa một chữ
49 - c gọi là:
Biểu thức
Biểu thức có chứa một chữ
Biểu thức có chứa chữ
Đáp án B
Biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính và một chữ.
Nên 49 - c là biểu thức có chứa một chữ
Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức là ……
Hướng dẫn giải:
Khi biết giá trị cụ thể của a muốn tính giá trị biểu thức ta chỉ việc thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính.
Nên với a = 6 thì
Vậy số cần điền là 48
Khi biết giá trị cụ thể của a muốn tính biểu thức ta làm như thế nào?
Thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính.
Thay giá trị của vào biểu thức rồi thực hiện tính
Đáp án A
Khi biết giá trị cụ thể của a, muốn tính biểu thức ta chỉ việc thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính
Ví dụ với a = 6 thì
Giá trị của biểu thức với m = 7 là ………
Hướng dẫn giải:
Nếu m = 7 thì
Vậy số cần điền là 36
Giá trị của biểu thức với m = 8 là ……..
Hướng dẫn giải:
Nếu m = 8 thì
Vậy số cần điền là 235
Tính giá trị biểu thức sau với n = 9
Hướng dẫn giải:
Nếu n = 9 thì
Vậy số cần điền là 677
Tính giá trị biểu thức sau với a = 305
Hướng dẫn giải:
Nếu a = 305 thì
Vậy số cần điền là 1837
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Hướng dẫn giải:
Nếu y = 4 thì
Nếu y = 2 thì
Nếu y = 8 thì
Vậy số cần điền là
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Hướng dẫn giải:
Nếu m = 215 thì
Nếu m = 105 thì
Nếu m = 209 thì
Vậy số cần điền là 1720 ; 840 ; 1672
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Hướng dẫn giải:
Số cần điền vào chỗ trống là giá trị của biểu thức ở cùng dòng với chỗ trống khi thay giá trị chữ số a ở cùng dòng đó nên:
Với a = 77 thì
Với a = 86 thì
Với a = 93 thì
Vậy các số cần điền là:
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Hướng dẫn giải:
Số cần điền vào chỗ trống là giá trị của biểu thức ở cùng dòng với chỗ trống khi thay giá trị chữ số a ở cùng dòng đó nên:
Với a = 105 thì
Với a = 215 thì
Với a = 304 thì
Vậy các số cần điền là: 677 ; 338 ; 442
Giá trị biểu thức với là ……..
Hướng dẫn giải:
Ta thấy nên n = 3
Với n = 3 thì
Vậy giá trị của biểu thức với là 304.
Giá trị biểu thức với n < 2 là …… hoặc …….. (điền đáp án bé trước, đáp án lớn sau)
Hướng dẫn giải:
Ta thấy nên n = 0 hoặc n = 1
Với n = 0 thì
Với n = 1 thì
Vậy giá trị của biểu thức với n < 2 là 140 hoặc 178
Cho hai biểu thức: , . So sánh giá trị của 2 biểu thức A và B biết c = 9
A > B
B > A
B = A
Đáp án A
Với c = 9 thì
Với c = 9 thì
Mà hay A > B
Cho hai biểu thức: , . So sánh giá trị của 2 biểu thức A và B biết b = 7
A > B
B > A
B = A
Đáp án A
Với b = 7 thì
Với b = 7 thì
Mà hay A > B
Gọi chu vi hình vuông ABCD là P ta có P = a. Tính độ dài cạnh của hình vuông với a = 164 cm.
Độ dài cạnh của hình vuông là …….. cm
Hướng dẫn giải:
Ta có:
Với a = 164 cm thì chu vi hình vuông P = 164 cm nên độ dài cạnh hình vuông ABCD là:
(cm)
Vậy số cần điền là 41
Một hình vuông có độ dài cạnh là m, gọi chu hình hình vuông là P. Hãy tính chu vi hình vuông với m = 25 cm?
P = ...... cm
Hướng dẫn giải:
Ta có: nếu m = 25 cm thì
Vậy chu vi hình vuông bằng 100cm.
Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 60cm. Với b = 325 cm thì chu vi hình chữ nhật bằng ……….. cm
Hướng dẫn giải:
Với b = 325 cm. Chu vi hình chữ nhật là:
Đáp số: 770cm
Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 60cm. Với b = 386 cm thì chu vi hình chữ nhật bằng …………… cm.
Hướng dẫn giải:
Bài giải
Với b = 386 cm. Chu vi hình chữ nhật là:
Đáp số: 892cm








