Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Cơ bản)
Đề thi

Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Cơ bản)

A
Admin
ToánLớp 484 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

60 + d gọi là:

Biểu thức

Biểu thức có chứa một chữ

Biểu thức có chứa chữ

Xem đáp án

Đáp án B

Biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính và một chữ.

Nên 60 + d là biểu thức có chứa một chữ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

49 - c gọi là:

Biểu thức

Biểu thức có chứa một chữ

Biểu thức có chứa chữ

Xem đáp án

Đáp án B

Biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính và một chữ.

Nên 49 - c là biểu thức có chứa một chữ

3. Tự luận
1 điểm

Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 8×a là ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khi biết giá trị cụ thể của a muốn tính giá trị biểu thức ta chỉ việc thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính.

Nên với a = 6 thì 8×a=8×6=48

Vậy số cần điền là 48

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi biết giá trị cụ thể của a muốn tính biểu thức 6×a ta làm như thế nào?

Thay giá trị của a vào biểu thức 6×a rồi thực hiện tính.

Thay giá trị của 6×a vào biểu thức rồi thực hiện tính

Xem đáp án

Đáp án A

Khi biết giá trị cụ thể của a, muốn tính biểu thức 6×a ta chỉ việc thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính

Ví dụ với a = 6 thì 6×a=6×2=12

5. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 64m×4  với m = 7 là ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Nếu m = 7 thì 64m×4=647×4=6428=36

Vậy số cần điền là 36

6. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 320:m+195 với m = 8 là ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Nếu m = 8 thì 320:m+195=320:8+195=40+195=235

Vậy số cần điền là 235

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau với n = 9

719378:n =..........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Nếu n = 9 thì 719378:n=719 378:9=71942=677

Vậy số cần điền là 677

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau với a = 305

732 115+a×4=.........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Nếu a = 305 thì

732115+a×4=732115+305×4=732 115+1220=617+1220=1837

Vậy số cần điền là 1837

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Nếu y = 4 thì 136:y=136:4=34

Nếu y = 2 thì 136:y=136:2=68

Nếu y = 8 thì 136:y=136:8=17

Vậy số cần điền là 39 ; 68 ; 17.

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Nếu m = 215 thì m×8=215×8=1720.

Nếu m = 105 thì m×8=105×8=840

Nếu m = 209 thì m×8=209×8=1672.

Vậy số cần điền là 1720 ; 840 ; 1672

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số cần điền vào chỗ trống là giá trị của biểu thức ở cùng dòng với chỗ trống khi thay giá trị chữ số a ở cùng dòng đó nên:

Với a = 77 thì 3×a+281=3×77+281=231+281=512

Với a = 86 thì a×675=86×675=51675=441

Với a = 93 thì 315+a×8=315+93×8=315+744=1059

Vậy các số cần điền là: 512 ; 441 ; 1059.

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số cần điền vào chỗ trống là giá trị của biểu thức ở cùng dòng với chỗ trống khi thay giá trị chữ số a ở cùng dòng đó nên:

Với a = 105 thì 725+a306:2=725+105306:2=725+105153=677

Với a = 215 thì a+428305=215+428305=643305=338

Với a = 304 thì 69×2+a=69×2+304=138+304=442

Vậy các số cần điền là: 677 ; 338 ; 442

13. Tự luận
1 điểm

Giá trị biểu thức 64×n+112 với 4>n>2 là ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy 4>3>2 nên n = 3

Với n = 3 thì 64×n+112=64×3+112=192+112=304

Vậy giá trị của biểu thức 64×n+112 với 4>n>2 là 304.

14. Tự luận
1 điểm

Giá trị biểu thức 38×n+140 với n < 2 là …… hoặc …….. (điền đáp án bé trước, đáp án lớn sau)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy 0<1<2 nên n = 0 hoặc n = 1

Với n = 0 thì 38×n+140=38×0+140=140

Với n = 1 thì 38×n+140=38×1+140=178

Vậy giá trị của biểu thức 38×n+140 với n < 2 là 140 hoặc 178

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức: A=481×c+317120, B=225×c+180×3. So sánh giá trị của 2 biểu thức A và B biết c = 9

A > B

B > A

B = A

Xem đáp án

Đáp án A

Với c = 9 thì

A=481×c+317120=A=481×9+317120=4329+317120=4526

Với c = 9 thì

B=225×c+180×3=B=225×9+180×3=2025+540=2565

4526>2565 hay A > B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức: A=380×b132×4, B=690:5×b359. So sánh giá trị của 2 biểu thức A và B biết b = 7

A > B

B > A

B = A

Xem đáp án

Đáp án A

Với b = 7 thì A=380×b132×4=380×7132×4=2660528=2132.

Với b = 7 thì B=690:5×b359=690:5×7359=966359=607.

2132>607 hay A > B

17. Tự luận
1 điểm

Gọi chu vi hình vuông ABCD là P ta có P = a. Tính độ dài cạnh của hình vuông với a = 164 cm.

Độ dài cạnh của hình vuông  là …….. cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có:

Với a = 164 cm thì chu vi hình vuông P = 164 cm nên độ dài cạnh hình vuông ABCD là:

164 : 4 = 41 (cm)

Vậy số cần điền là 41

18. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có độ dài cạnh là m, gọi chu hình hình vuông là P. Hãy tính chu vi hình vuông với m = 25 cm?

P = ...... cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có: P=m×4 nếu m = 25 cm thì P =25cm×4=100cm

Vậy chu vi hình vuông bằng 100cm.

19. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 60cm. Với b = 325 cm thì chu vi hình chữ nhật bằng ……….. cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với b = 325 cm. Chu vi hình chữ nhật là:

325+60×2=770cm

Đáp số: 770cm

20. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 60cm. Với b = 386 cm thì chu vi hình chữ nhật bằng …………… cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Bài giải

Với b = 386 cm. Chu vi hình chữ nhật là:

386+60×2=892cm

Đáp số: 892cm