Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Nâng cao)
Đề thi

Trắc nghiệm Biểu thức có chứa một chữ có đáp án (Nâng cao)

A
Admin
ToánLớp 4100 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống.

Hình vuông ABCD có tổng độ dài hai cạnh là h. Tính chu vi hình vuông với h=5m6cm

Chu vi hình vuông là …….. cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đổi: 5m 6cm = 506cm

Với h = 506 cm thì tổng độ dài hai cạnh là 506 cm

Một cạnh hình vuông dài là: 506:2=253 (cm)

Chu vi hình vuông là: 253×4=1012 (cm)

Đáp số: 1012cm

Lưu ý : Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình vuông ABCD có tổng độ dài hai cạnh là a. Tính chu vi hình vuông với a=3hm4cm

Chu vi hình vuông là ……… cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đổi 3hm 4cm = 30004 cm

Với  cm thì tổng độ dài hai cạnh là 30004cm

Một cạnh hình vuông dài là: 30004:2=15002 (cm)

Chu vi hình vuông là: 15002×4=60008 (cm)

Đáp số: 60008cm

Lưu ý : Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Một thửa ruộng hình vuông có độ dài cạnh là a. Tính chu vi thửa ruộng với a=12 km

Chu vi thửa ruộng  là …… m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đổi 12 km = 500 m

Với a=12 km, chu vi thửa ruộng là: 500×4=2000 (m)

Đáp số: 2000 m

Lưu ý : Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Với m=78 432 thì biểu thức m×6+3 248 có giá trị là ………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với m = 78432 thì biểu thức m×6+3 248=78432×6+3 248=473  840

Vậy đáp án cần điền là 473 840.

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Với m = 69354 thì biểu thức m×6+3248 có giá trị là …………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với m=69 354 thì biểu thức m×6+3248=69354×6+3248=419 372

Vậy đáp án cần điền là 419 372.

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị biểu thức 9×m+15387:3  với m là số lớn nhất nhỏ hơn 10 000 là ……….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy số lớn nhất có 4 chữ số nhỏ hơn 10 000 là 9 999

Nên với m=9 999 thì biểu thức:

9×m+15387:3=9×9999+15387:3=89 991+15387:3=89 991+5129=95 120

Vậy đáp án cần điền là 95120

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị biểu thức m+68 43225 768:2  với m là số lớn nhất có 4 chữ số là ……….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy số lớn nhất có 4 chữ số  9999

Nên với m=9999 thì biểu thức:

m+68 43225 768:2=9999+68 43225 768:2= 9999 + 68 432  12884= 78431  12884= 65 547

Vậy đáp án cần điền là 65 547

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 69×5m+88 với m = 144 là:

289

298

178

280

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với m = 144 thì giá trị của biểu thức

69 × 5  m + 88 = 69  ×  5  144 + 88= 345  144 + 88= 201 + 88= 289

Vậy ta chọn đáp án: 289

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 673×5:m+178 với m = 5 là:

815

851

964

785

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với m = 5 thì giá trị của biểu thức 673×5:m+178=673×5:5+178=851

Vậy ta chọn đáp án: 851

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với b =6475:5 thì giá trị của biểu thức

2161  368 + b = 2161  368 + 6 475 : 5= 2161  368 + 1295= 1793 + 1295= 3088

Với b =460:4 thì giá trị của biểu thức

2161  368 + b = 2161  368 + 460 : 4= 2161  368 + 115= 1793 + 115= 1908

Vậy các đáp án cần điền là: 3088; 1908

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với c=84327+198  thì giá trị của biểu thức 

368 + c  2161 = 368 + 84327 + 198  2161= 84695 + 198  2161= 84893  2161= 82732

Với c=68905:5 thì giá trị của biểu thức

368 + c  2161 = 368 + 68905 : 5  2161= 368 + 13781  2161= 14149  2161= 11988

Vậy các đáp án cần điền là: 82 732; 11 988.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 516×9+a846 với a là số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

13 676

13 674

13 796

13797

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là 9876.

Với a=9876 thì giá trị của biểu thức

516 × 9 + a  846 = 516 × 9 + 9876  846= 4644 + 9876  846= 14520  846= 13674

Vậy đáp án đúng là 13674

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 468×5379+a với a là số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

11 837

11 959

11 960

11 951

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là 9876

Với a=9876 thì giá trị của biểu thức

468 × 5  379 + a = 468 × 5  379 + 9876= 2340  379 + 9876= 1961 + 9876= 11837

Vậy đáp án đúng là: 11837

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 7354+42768a×5 với a=45680:53219 là 20537 đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

a = 45680 : 5  3219a = 9136  3219       a = 5917 

Với a=5917 thì biểu thức

7354 + 42768  a × 5 = 7354 + 42768  5917 × 5= 7354 + 42768  29585= 50122  29585= 20537

Vậy ta chọn đáp án: A. Đúng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của biểu thức 55648:4+a×8  với a=45680:53219 là 61428 đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

a = 45680 : 5  3219a = 9136  3219          a = 5917

Với a=5917 thì biểu thức

55648 : 4 + a × 8 = 55648 : 4 + 5917 × 8 = 13912 + 47336= 61248

Mà 61248<61428

Vậy ta chọn đáp án: B. Sai

16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

Cho hai biểu thức: M=684×5:a+41734, N=20943×3:a+25643. Hãy so sánh giá trị của hai biểu thức với a = 9

Giá trị của biểu thức M  giá trị của biểu thức N

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy với a=9 thì:

M = 684 × 5 : 9 + 41734M = 3420 : 9 + 41734M = 380 + 41734M = 42114

Và N = 20943 × 3 : 9 + 25643N = 62829 : 9 + 25643N = 6981 + 25643N = 32624

42114>32624 nên M > N

Vậy dấu cần điền là dấu: >

17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

Cho hai biểu thức: A=32864m×7+261, B=4568+m:2×9. Hãy so sánh giá trị của hai biểu thức với  

Giá trị của biểu thức A  giá trị của biểu thức B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy với m=754 thì:

A= 32864  754 × 7 + 261A = 32864  5278 + 261A = 27586 + 261A = 27847B = 4568 + 754 : 2 × 9B = 4568 + 377  ×  9B = 4568 + 3393B = 7961

27847  >7961 nên A > B

Vậy dấu cần điền là dấu: >

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Biết chu vi hình chữ nhật bằng a và chiều rộng bằng 13 chiều dài. Với a=5584 cm thì chiều dài hình chữ nhật là ……… cm, chiều rộng là ………. Cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với a = 5584 cm thì chu vi hình chữ nhật là 5584 cm

Nửa chu vi hình chữ nhật là: 5584:2=2792 (cm)

Theo bài ra ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ ta có:

Chiều rộng hình chữ nhật là: 2792:4=698 (cm)

Chiều dài hình chữ nhật là: 698×3=2094 (cm)

Đáp số: Chiều dài: 2094 cm

Chiều rộng 698 cm

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Biết nửa chu vi hình chữ nhật bằng a và chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Với a = 5840 cm thì chiều dài hình chữ nhật là …….. cm, chiều rộng là ……… cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với a = 5840 cm thì nửa chu vi hình chữ nhật là 5840 cm

Theo bài ra ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ ta có:

Chiều rộng hình chữ nhật là: 5840:5=1168 (cm)

Chiều dài hình chữ nhật là: 1168×4=4672 (cm)

Đáp số: Chiều dài: 4672 cm

Chiều rộng 1168 cm

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Một hình tứ giác có tổng độ dài 3 cạnh bằng a, biết cạnh còn lại bằng 13 tổng độ dài 3 cạnh. Vậy với a = 396 dm thì chu vi hình tứ giác là ………… dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Với a = 396 dm ta có:

Tổng độ dài 3 cạnh hình tứ giác = 396dm

Cạnh còn lại bằng 13 tổng độ dài 3 cạnh

Chu vi hình tứ giác = ? cm

Bài giải

Với  dm thì độ dài cạnh còn lại của hình tứ giác là: 396:3=132 (dm)

Chu vi hình tứ giác là: 396+132= 528 (dm)

Đáp số: 528dm