Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 13. Luyện tập có đáp án
AdminToánLớp 49 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết theo mẫu:
| Viết số | Đọc số |
| 42 570 300 | Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm |
| 186 250 000 | |
| 3 303 003 | |
| Mười chín triệu không trăm linh năm nghìn một trăm ba mươi | |
| Sáu trăm triệu không trăm linh một nghìn | |
| Một tỉ năm trăm triệu | |
| Năm tỉ sáu trăm linh hai triệu |
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 437 052 ; 2 674 399 ; 7 186 500 ; 5 375 302
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 247 365 098 | 54 398 725 | 64 270 681 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 000 000 | ||
| Giá trị của chữ số 7 | |||
| Giá trị của chữ số 8 |
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị là:
A. 5 400 321 C. 5 004 321
B. 5 040 321 D. 5 430 021
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








