Đề thi
Giải bài tập SGK Toán 4 Luyện tập có đáp án
AdminToánLớp 4119 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức
a) 35 + 3 x n với n = 7;
b) 168 - m x 5 với m = 9;
c) 237 - (66 +x ) với x = 34;
d) 37 x (18 : y) với y = 9.
Xem đáp án
a) Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 56
b) Nếu m = 9 thì 168 - m x 5 = 168 - 9 x 5 = 123
c) Nếu x = 34 thì 237 - (66 +x ) = 237 - (66 +34) = 137
d) Nếu y = 9 thì 37 x (18 : y) = 37 x (18 : 9) = 74
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết vào ô trống theo mẫu
| c | Biểu thức | Giá trị của biểu thức |
|---|---|---|
| 5 | 8 x c | 40 |
| 7 | 7 + 3 x c | |
| 6 | (92 - c) + 81 | |
| 0 | 66 x c + 32 |
Xem đáp án
| c | Biểu thức | Giá trị của biểu thức |
|---|---|---|
| 5 | 8 x c | 40 |
| 7 | 7 + 3 x c | 28 |
| 6 | (92 - c) + 81 | 167 |
| 0 | 66 x c + 32 | 32 |
3. Tự luận
• 1 điểm
Một hình vuông có độ dài cạnh là a.
Gọi chu vi hình vuông là P, ta có:
P = a x 4
Hãy tính chu vi hình vuông với:
a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Xem đáp án
a = 3 cm, P = a x 4 = 3 x 4 = 12 (cm)
a = 5 dm, P = a x 4 = 5 x 4 = 20 (dm)
a = 8 m, P = a x 4 = 8 x 4 = 32 (m)
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Ôn tập các số đến 100 000Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)Biểu thức có chứa một chữCác số có sáu chữ sốHàng và lớpSo sánh các số có nhiều chữ sốTriệu và lớp triệuTriệu và lớp triệu (tiếp theo)Dãy số tự nhiên trang 19Viết số tự nhiên trong hệ thập phânSo sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênYến, tạ, tấnBảng đơn vị đo khối lươngGiây, thế kỉTìm số trung bình cộngBiểu đồBiểu đồ (tiếp theo)








