Giải VBT Toán 5 Bài 41: Luyện tập
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 41: Luyện tập

A
Admin
ToánLớp 596 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

71m 3cm = ..... m

Xem đáp án

71m 3cm =71, 03m

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

24dm 8cm = .....dm

Xem đáp án

24dm 8cm = 24,8dm

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

45m 37mm = ..... m

Xem đáp án

45m 37mm = 45, 037m

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7m 5mm = .....m

Xem đáp án

7m 5mm = 7,005m

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Mẫu: 217 cm = 2,17m

Cách làm: 217 cm = 200cm + 17cm = 2m 17cm = 217/100 m = 2,17m

423cm = .....m

 
Xem đáp án

423cm = 4,32m

432cm = 400cm + 32cm = 4m 32cm = 432100 m=4,32m

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Mẫu: 217 cm = 2,17m

Cách làm: 217 cm = 200cm + 17cm = 2m 17cm = 217/100 m = 2,17m

806cm = .....m

 
Xem đáp án

806cm = 8,06m

806cm = 800cm + 6cm = 8m 6cm = 86100 m=8,06m

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Mẫu: 217 cm = 2,17m

Cách làm: 217 cm = 200cm + 17cm = 2m 17cm = 217/100 m = 2,17m

24dm = .....m

Xem đáp án

24dm= 2,4m

24dm = 20dm + 4dm = 2m 4dm = 2410 m=2,4m

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Mẫu: 217 cm = 2,17m

Cách làm: 217 cm = 200cm + 17cm = 2m 17cm = 217/100 m = 2,17m

75cm = .....dm

Xem đáp án

75cm = 7,5dm

75cm = 70cm + 5cm = 7dm 5cm = 7510 dm=7,5dm

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp chỗ trống:

8km 417m = .....km

Xem đáp án

8km 417m = 8,417km

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp chỗ trống:

4km 28m = .....km

Xem đáp án

4km 28m = 4,028km

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp chỗ trống:

7km 5m = .....km

Xem đáp án

7km 5m = 7,005km

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp chỗ trống:

216m = .....km

Xem đáp án

216m = 0,216km

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

21,43m =.....m .....cm

Xem đáp án

21,43m = 21m 43cm

14. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

8,2 dm = .....dm .....cm

Xem đáp án

8,2 dm = 8dm 2cm

15. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7,62km = .....m

Xem đáp án

7,62km = 7620m

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

39,5km = .....m

Xem đáp án

39,5km = 39 500m

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2