Giải toán 5 Luyện tập trang 45
Đề thi

Giải toán 5 Luyện tập trang 45

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

35m 23cm = ...m

Xem đáp án

35m 23cm = 35,23m

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

51dm 3cm = ...dm

Xem đáp án

51dm 3cm = 51,3dm

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

14m 7cm = ....m

Xem đáp án

14m 7cm = 14,07m

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

315cm = ....m;    234cm = ...m;

506cm = ....m;    34dm =.....m

Xem đáp án

315cm = 3,15 m

234cm = 2,34 m

506cm = 5,06 m

34dm= 3,4 m.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết  số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki- lô-mét:

3km 245m

Xem đáp án

3km 245m = 3,245km

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki- lô-mét:

5km 34m

Xem đáp án

5km 34m = 5,034km

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki- lô-mét:

307 m

Xem đáp án

307 m = 0,307km

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12,44m =...m...cm

Xem đáp án

12,44m = 12m 44cm

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7,4dm =...dm....cm

Xem đáp án

7,4dm = 7dm 4cm

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3,45km =.....m

Xem đáp án

 3,45km = 3450m

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

34,3km=....m

Xem đáp án

34,3km = 34 300m

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2