Giải VBT Toán 5 Bài 40: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 40: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

A
Admin
ToánLớp 582 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):

6m 7dm = 6,7m

4dm 5cm= ..... dm

7m 3cm = ..... m

Xem đáp án

6m 7dm = 6,7m

4dm 5cm= 4,5dm

7m 3cm = 7,03m

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

12m 23cm = .....m

9m 192mm = .....m

8m 57mm = .....m

Xem đáp án

12m 23cm = 12,23m

9m 192mm=9,192m

8m 57mm = 8,057mh

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4m 13cm = .....m

6dm 5cm = ..... dm

6dm 12mm = ..... dm

Xem đáp án

4m 13cm = 4,13m

6dm 5cm = 6,5dm

6dm 12mm = 6,12dm

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

3dm = .....m

3cm = ..... dm

15cm = ..... m

Xem đáp án

3dm = 0,3m

3cm = 0,3dm

15cm = 0,15m

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

8km 832km = .....km

7km 37m =.....km

6km 4m = .....km

Xem đáp án

8km 832km= 8,832km

7km 37m =7,037km

6km 4m = 6,004km

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

753m = ..... km

42m = ..... km

3m = ..... km

Xem đáp án

753m = 0,753km

42m = 0,042km

3m = 0,003km

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2