Giải VBT Toán 5 Bài 34: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Bài 34: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

A
Admin
ToánLớp 5125 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Số 5,8 đọc là: ……………………….....

5,8 có phần nguyên gồm ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười.

Xem đáp án

Số 5,8 đọc là: năm phẩy tám.

5,8 có phần nguyên gồm 5 đơn vị; phần thập phân gồm 8 phần mười.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Số 37,42 đọc là: ……………………….....

37,42 có phần nguyên ngồm ..... chục, ..... đơn vị; phần thập phân gồm ..... phần mười, ..... phần trăm.

Xem đáp án

Số 37,42 đọc là: ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai.

37,42 có phần nguyên gồm 3 chục, 7 đơn vị; phần thập phân gồm 4 phần mười, 2 phần trăm.

3. Tự luận
• 1 điểm

….....

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Số 502,467 đọc là: ……………………….....

502,467 có phần nguyên gồm: ……………………phần thập phân gồm ………………………......

Xem đáp án

Số 502,467 đọc là: năm lẻ hai phẩy bốn trăm sáu bảy.

502,467 có phần nguyên gồm: 5 trăm, 0 chục, 2 đơn vị; phần thập phân gồm 4 phần mười, 6 phần trăm, 7 phần nghìn.

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

Số thập phân gồm cóViết là
Ba đơn vị; chín phần mười 
Bảy chục, hai đơn vị; năm phần mười, bốn phần trăm 
Hai trăm, tám chục; chín phần mười, bảy phần trăm, năm phần nghìn. 
Một trăm, hai đơn vị; bốn phần mười, nột phần trăm, sáu phần nghìn. 

 

Xem đáp án
Số thập phân gồm cóViết là
Ba đơn vị; chín phần mười3,9
Bảy chục, hai đơn vị; năm phần mười, bốn phần trăm72,54
Hai trăm, tám chục; chín phần mười, bảy phần trăm, năm phần nghìn.280,975
Một trăm, hai đơn vị; bốn phần mười, nột phần trăm, sáu phần nghìn.102,416
5. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân ( theo mẫu):

3,5 = 3510;       7,9=⋯       12,35=⋯

Xem đáp án

3,5 = 3510;       7,9=7910;      12,35=1235100

6. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân ( theo mẫu):

8,06 =⋯ ;       72,308 = ⋯ ;      20,006=⋯

Xem đáp án

8,06 =86100 ;       72,308 = 723081000 ;      20,006=2061000

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2