Đề thi
Giải toán 5 Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
AdminToánLớp 5102 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng?
2,35
301,80
1942,54
0,032
Xem đáp án
Học sinh tự đọc các số thập phân.
| Số thập phân | 2,35 | 301,80 | 1942,54 | 0,032 |
| Phần nguyên gồm có | 2 đơn vị | 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị | 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị | 0 đơn vị |
| Phần thập phân gồm có | 3 phần mười, 5 phần trăm | 8 phần mười, 0 phần trăm | 5 phần mười, 4 phần trăm | 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn |
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, chín phần mười.
Xem đáp án
5,9
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
Xem đáp án
24,18
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn.
Xem đáp án
55,555
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Hai nghìn không trăm linh hai đơn v, tám phần trăm.
Xem đáp án
2002,08
6. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Không đơn vị, một phần nghìn.
Xem đáp án
0,001
7. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
3,5; 6,33; 18,05; 217,908.
Xem đáp án
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2





