Đề thi
Giải toán 5 Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
AdminToánLớp 574 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng?
2,35
301,80
1942,54
0,032
Xem đáp án
Học sinh tự đọc các số thập phân.
| Số thập phân | 2,35 | 301,80 | 1942,54 | 0,032 |
| Phần nguyên gồm có | 2 đơn vị | 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị | 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị | 0 đơn vị |
| Phần thập phân gồm có | 3 phần mười, 5 phần trăm | 8 phần mười, 0 phần trăm | 5 phần mười, 4 phần trăm | 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn |
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, chín phần mười.
Xem đáp án
5,9
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
Xem đáp án
24,18
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn.
Xem đáp án
55,555
5. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Hai nghìn không trăm linh hai đơn v, tám phần trăm.
Xem đáp án
2002,08
6. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:
Không đơn vị, một phần nghìn.
Xem đáp án
0,001
7. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
3,5; 6,33; 18,05; 217,908.
Xem đáp án





