Trắc nghiệm Toán 5 Bài 2: (có đáp án) Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 2: (có đáp án) Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các câu sau:

(1) Đọc dấu phẩy

(2) Đọc phần nguyên

(3) Đọc phần thập phân

Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:

123

312

213

321

Xem đáp án

Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.

Vậy thứ tự các bước để đọc một số thập phân là 213

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?

0,01 đơn vị

0,1 đơn vị

10 đơn vị

100 đơn vị

Xem đáp án

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 0,06 đọc là:

Không phẩy sáu

Không phẩy không sáu

Không phẩy không không sáu

Không phẩy không

Xem đáp án

Số thập phân 0,06 đọc là không phẩy không sáu.

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 136,269 đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Số thập phân 136,269 đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu mươi chín.

Cách đọc của đề bài là đúng quy tắc nhưng đọc phần thập phân chưa đúng cách, 269 đọc là hai trăm sáu mươi chín, không được đọc là hai sáu chín.

Vậy cách đọc trên là sai.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 245,018 gồm:

2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị, 0 phần mười, 18 phần trăm.

2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm, 8 phần nghìn

2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Ta có: 245,018=200+40+5+010+1100+81000

Vậy số thập phân 245,018 gồm 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn.

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thập phân 48,15. Chữ số 5 thuộc hàng nào?

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Xem đáp án

Trong số thập phân 48,15 chữ số 5 thuộc hàng phần trăm.

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 108,637 là:

610

6100

61000

610000

Xem đáp án

Chữ số 6 của số thập phân 108,637 nằm ở hàng phần mười của phần thập phân nên có giá trị là 610

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống:

Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm trăm ba mươi hai” được viết là 

705,132

705,123

705,213

705,321

Xem đáp án

Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết 705,132.

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 75,1849 là:

91000

9100

910

910000

Xem đáp án

Chữ số 9 của số thập phân 75,1849 nằm ở hàng phần chục nghìn của phần thập phân nên có giá trị là 910000

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống:

Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là 

28,905

28,95

28,915

28,91

Xem đáp án

Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, hai phần nghìn viết là  28,905.

Đáp án A