Giải SGK Toán 9 KNTT Luyện tập chung trang 28 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 9 KNTT Luyện tập chung trang 28 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 9104 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của phương trình sau:

blobid0-1719391953.png

Xem đáp án
Ta có blobid1-1719391960.png nên phương trình có hai nghiệm: blobid2-1719391960.png 
2. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của phương trình sau:

blobid5-1719391983.png
Xem đáp án
Ta có blobid3-1719391966.png nên phương trình có hai nghiệm: blobid4-1719391966.png 
3. Tự luận
• 1 điểm

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai x2 – 5x + 3 = 0. Không giải phương trình, hãy tính:

a) blobid6-1719391999.png

b) (x1 – x2)2.

Xem đáp án

Xét phương trình bậc hai x2 – 5x + 3 = 0 có ∆ = (–5)2 – 4.1.3 = 13 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

Theo định lí Viète ta có:

blobid7-1719392002.png blobid8-1719392002.png

a) Ta có: blobid9-1719392002.png 

Suy ra blobid10-1719392002.png

b) Ta có: blobid11-1719392002.png

Chú ý: Ta cũng có thể tính giá trị của (x1 – x2)2 như sau:

blobid12-1719392002.png

                blobid13-1719392002.png

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v, biết:

u + v = 15, uv = 56;

Xem đáp án

u + v = 15, uv = 56.

Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 15x + 56 = 0.

Ta có: ∆ = (–15)2 – 4.1.56 = 1 > 0 và blobid14-1719392021.png

Suy ra phương trình có hai nghiệm: blobid15-1719392021.png 

Vậy hai số cần tìm là u = 7; v = 8 hoặc u = 8; v = 7.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v, biết:

u2 + v2 = 125, uv = 22.
Xem đáp án

 u2 + v2 = 125, uv = 22.

Ta có (u + v)2 = u2 + 2uv + v2 = (u2 + v2) + 2uv = 125 + 2.22 = 169.

Suy ra u + v = 13 hoặc u + v = –13.

Trường hợp 1. u + v = 13 và uv = 22.

Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 13x + 22 = 0.

Ta có: ∆ = (–13)2 – 4.1.22 = 81 > 0 và blobid16-1719392029.png

Suy ra phương trình có hai nghiệm: blobid17-1719392029.png 

Khi đó, hai số cần tìm là u = 11; v = 2 hoặc u = 2; v = 11.

Trường hợp 2. u + v = –13 và uv = 22.

Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 + 13x + 22 = 0.

Ta có: ∆ = 132 – 4.1.22 = 81 > 0 và blobid16-1719392029.png

Suy ra phương trình có hai nghiệm: blobid18-1719392029.png 

Khi đó, hai số cần tìm là u = –11; v = –2 hoặc u = –2; v = –11.

Vậy các cặp số (u; v) cần tìm là: (11; 2); (2; 11); (–11; –2); (–2; –11).

6. Tự luận
• 1 điểm

Một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật, không có nắp, có đáy là hình vuông, tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy là 800 cm2. Chiều cao của hộp là 10 cm. Tính độ dài cạnh đáy của chiếc hộp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của cm).

Xem đáp án

Gọi x (cm) là độ dài cạnh đáy (x > 0).

Diện tích mặt đáy hình vuông là: x2 (cm2).

Diện tích xung quanh là: 4x . 10 = 40x (cm2).

Tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy là: x2 + 40x (cm2).

Theo bài, tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy là 800 cm2 nên ta có phương trình:

x2 + 40x = 800

x2 + 40x – 800 = 0.

Ta có: ∆’ = 202 – 1.(–800) = 1 200 > 0 và blobid19-1719392061.png

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

blobid20-1719392061.png (thỏa mãn điều kiện);

blobid21-1719392061.png (loại).

Vậy độ dài cạnh đáy của chiếc hộp khoảng 14,64 cm.

7. Tự luận
• 1 điểm

Nhu cầu của khách hàng đối với một loại áo phông tại một cửa hàng được cho bởi phương trình p = 100 – 0,02x, trong đó p là giá tiền của mỗi chiếc áo (nghìn đồng) và x là số lượng áo phông bán được. Doanh thu R (nghìn đồng) khi bán được x chiếc áo phông là:

R = xp = x(100 – 0,02x).

Hỏi cần phải bán được bao nhiêu chiếc áo phông để doanh thu đạt 120 triệu đồng?

Xem đáp án

Đổi 120 triệu đồng = 120 000 nghìn đồng.

Vì doanh thu đạt 120 triệu đồng nên R = 120 000 (nghìn đồng).

Thay R = 120 000 vào R = xp = x(100 – 0,02x), ta được:

x(100 – 0,02x) = 120 000

100x – 0,02x2 = 120 000

0,02x2 – 100x + 120 000 = 0.

Ta có ∆’ = (–50)2 – 0,02.120 000 = 100 > 0 và blobid22-1719392073.png

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

blobid23-1719392073.png

Vậy phải bán 3 000 chiếc áo với giá 100 – 0,02.3 000 = 40 nghìn đồng hoặc bán 2 000 chiếc áo với giá 100 – 0,02.2 000 = 60 nghìn đồng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả