Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 13. Số thập phân có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 13. Số thập phân có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5127 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ, chỉ ra phân số thập phân và số thập phân tương ứng (theo mẫu)

Quan sát hình vẽ, chỉ ra phân số thập phân và số thập phân tương ứng (theo mẫu) (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát hình vẽ, chỉ ra phân số thập phân và số thập phân tương ứng (theo mẫu) (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân (theo mẫu):

Mẫu:  710=0,7

 410

 910

 610

 510

Xem đáp án

a)   410 = 0,4

 910 = 0,9

 610 = 0,6

 510 = 0,5

3.Tự luận
• 1 điểm

b) Đọc các số thập phân ở câu a.

Xem đáp án

b) 0,4: Không phẩy bốn

0,9: Không phẩy chín

0,6: Không phẩy sáu

0,5: Không phẩy năm

4.Tự luận
• 1 điểm
Viết mỗi số thập phân sau: không phẩy một, không phẩy tám, không phẩy ba, không phẩy chín.
Xem đáp án

Không phẩy một: 0,1

Không phẩy tám: 0,8

Không phẩy ba: 0,3

Không phẩy chín: 0,9

5.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân (theo mẫu):

Chuyển mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân (theo mẫu): (ảnh 1)
Xem đáp án
Chuyển mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân (theo mẫu): (ảnh 2)
6.Tự luận
• 1 điểm

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp cho ô 

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp cho ô  (ảnh 1)
Xem đáp án

a)

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp cho ô  (ảnh 2)

Chiều dài của con kiến là  610cm , ta viết thành 0,6 cm.

b)

Em hãy quan sát hình vẽ dưới đây rồi chọn số thập phân thích hợp cho ô  (ảnh 3)

Chiều dài của con bọ dừa là  810 cm, ta viết thành 0,8 cm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả