
25 câu hỏi
planet
character
happy
classmate
Đáp án D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ei/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/
enough
young
country
mountain
Đáp án D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /aʊ/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/
cruel
decide
village
summer
Đáp án B
Giải thích: Đáp án B trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1
folktale
grandma
modern
electricity
Đáp án D
Giải thích: Đáp án D trọng âm số 3, các đáp án còn lại trọng âm số 1
happy
happily
happiness
be happy
Đáp án A
Giải thích: seem + adj = có vẻ …
Dịch: Người đàn ông đó có vẻ hạnh phúc.
look like
look as
be like
as
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc hỏi ngoại hình: What + do/ does + S + look like?
Dịch: Anh trai bạn như thế nào?
not enough old
enough not old
not old enough
enough old
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc ‘enough’ với tính từ: be + adj + enough + to V
Dịch: Em trai tôi chưa đủ tuổi đạp xe đến trường.
telling
tell
to tell
told
Đáp án A
Giải thích: enjoy + Ving = thích làm gì
Dịch: Ba thích kể chuyện cười.
to do
do
to doing
doing
Đáp án D
Giải thích: spend time + Ving = dành thời gian làm gì
Dịch: Phong dành thời gian rảnh để làm công việc thiện nguyện tại trại trẻ mồ côi địa phương.
goes / sets
moves / goes
rises / moves
rises / sets
Đáp án D
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu
Dịch: Mặt trời mọc ở phương Đông và lặn ở phương Tây.
inside
outside
insides
outsides
Đáp án B
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu
Dịch: Đừng vào trong. Vui lòng đợi bên ngoài vài phút.
yourself
herself
ourselves
themselves
Đáp án C
Giải thích: đại từ phản thân của ‘chúng ta’ là ‘ourselves’
Dịch: Hãy tự sơn nhà. Nó sẽ rẻ hơn nhiều.
Đáp án B
Giải thích: at + trường đại học
Dịch: Tôi là sinh viên tại Đại học Bristol.
tall
big
heavy
old
Đáp án B
Dịch: Đó là một ngôi nhà khá lớn.
rooms
flats
houses
apartments
Đáp án A
Dịch: Tất cả chúng tôi đều có phòng riêng.
has
have
is
are
Đáp án C
Giải thích: đằng sau là danh từ đếm được số ít nên dùng “is”
Dịch: Trong phòng có giường, bàn, ghế và tủ quần áo.
2
3
4
5
Đáp án C
Giải thích: Dựa vào câu: Nick Johnson lives with his parents, and his sister.
Dịch: Nick Johnson sống với bố mẹ và em gái.
America
England
Scotland
Australia
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: They live in Wembley, in north London.
Dịch: Họ sống ở Wembley, phía bắc London.
Sue
Jim
Tracy
Fred
Đáp án C
Giải thích: Dựa vào câu: Nick’s sister is called Tracy.
Dịch: Em gái của Nick tên là Tracy.
Nick’s family live in London.
Nick’s father works in a bank.
Nick’s mother works in a supermarket.
Nick’s sister is five years old.
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào các câu: Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old.
Dịch: Em gái của Nick tên là Tracy. Cô ấy chín tuổi.
Đáp án: She isn’t old enough to be in my class.
Giải thích:
- be + too + adj + to V (quá … để làm gì)
- be + adj + enough + to V (đủ … để làm gì)
Dịch: Cô ấy còn quá nhỏ để có thể ở trong lớp của tôi.
= Cô ấy không đủ tuổi để có mặt trong lớp học của tôi.
Đáp án: I think you should tell her about your problem.
Giải thích: Cấu trúc đưa ra gợi ý: Why don’t you … ~ should
Dịch: Tại sao bạn không nói với cô ấy về vấn đề của bạn?
= Tôi nghĩ bạn nên nói với cô ấy về vấn đề của bạn.
Đáp án: They are going to learn Japanese next summer.
Giải thích:
- plant + to V: dự định làm gì
- be going to V (thì tương lai gần diễn tả dự định)
Dịch: Họ dự định học tiếng Nhật vào mùa hè năm sau.
= Họ sẽ học tiếng Nhật vào mùa hè tới.
Đáp án: That old man used to drink lots of wine.
Giải thích: used to Vinf (đã từng …)
Dịch: Ông già đó thường uống rất nhiều rượu.
= Ông già đó từng uống rất nhiều rượu.
Gợi ý:
My favorite room is kitchen. I love cooking and I spend much time in the kitchen. There are many machines there. It is also the room where we eat meals together.
Dịch:
Căn phòng yêu thích của tôi là nhà bếp. Tôi thích nấu ăn và dành nhiều thời gian vào bếp. Có rất nhiều máy móc ở đó. Đó cũng là căn phòng mà chúng tôi dùng bữa cùng nhau.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















