Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success THPT Bình Chiểu (Hồ Chí Minh) 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success THPT Bình Chiểu (Hồ Chí Minh) 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1131 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is PRONOUNCED differently from that of the rest in each of the following questions.

website

wildlife

dinner

advice

Xem đáp án

A. website  

B. wildlife

C. dinner

D. advice

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ɪ/, các đáp án khác phát âm là /aɪ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is PRONOUNCED differently from that of the rest in each of the following questions.

engaged

visited

reminded

addicted

Xem đáp án

A. engaged

B. visited

C. reminded

D. addicted

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /ɪd/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose MAIN STRESS is placed differently from the others in each of the following questions.

urgent

collect

patient

tourist

Xem đáp án

A. urgent

B. collect

C. patient

D. tourist

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose MAIN STRESS is placed differently from the others in each of the following questions.

holiday

teenager

decision

monument

Xem đáp án

A. holiday

B. teenager

C. decision

D. monument

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án D trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the bold and underlined word(s) in each of the following questions.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The student was anxious about his upcoming exam and couldn't sleep the night before.

arrogant

sympathetic

worried

bitter

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Anxious = worried: lo lắng.

Dịch nghĩa: Cậu sinh viên lo lắng về kỳ thi sắp tới và không thể ngủ được vào đêm hôm trước.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He went through with his promise to help his friend move to a new apartment.

completed

retired

admired

succeeded

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Go through with = complete: hoàn thành.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã thực hiện lời hứa giúp bạn mình chuyển đến một căn hộ mới.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the bold and underlined word(s) in each of the following questions

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is always punctual and arrives at work on time every day.

sad

late

angry

proud

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Puntual (đúng giờ) >< late (muộn).

Dịch nghĩa: Cô ấy luôn đúng giờ và đến làm việc đúng giờ mỗi ngày.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The shy student gradually opened up and made new friends throughout the school year.

kind

outgoing

hard-working

patient

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Shy (e thẹn) >< outgoing (hướng ngoại, cởi mở).

Dịch nghĩa: Cậu học sinh nhút nhát dần dần cởi mở và kết bạn mới trong suốt năm học.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

My parents __________ to stay connected with their old classmates and childhood friends.

use social media

collect figures

do weights

go shopping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Use social media: dùng mạng xã hội.

Dịch nghĩa: Bố mẹ tớ sử dụng mạng xã hội để duy trì kết nối với các bạn học cũ và bạn thời thơ ấu.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has already bought the tickets. He _________ a trip to Japan this month.

will take

would take

is going to take

be going to take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Chỉ một dự định đã lên kế hoạch từ trước và chắc chắn xảy ra. Dấu hiệu nhận biết “has bought …” à thì tương lai gần “be going to  V-inf.”

Dịch nghĩa: Anh ấy đã mua vé rồi. Tháng này anh ấy sẽ đi du lịch Nhật Bản.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom studied medicine because he wanted to become ______ doctor.

a

an

the

∅

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Danh từ chưa xác định, chung chung à mạo từ “a”.

Dịch nghĩa: Tom học y vì muốn trở thành bác sĩ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I had an _____ experience when I accidentally sent a text message to the wrong person.

embarrassed

embarrass

embarrassing

embarrassingly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Embrassing: cái gì đó khiến bạn xấu hổ, còn embrassed là bạn tự cảm thấy xấu hổ.

Dịch nghĩa: Tôi đã có một trải nghiệm xấu hổ khi vô tình gửi tin nhắn văn bản cho nhầm người.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loving and accepting yourself is the key to true __________.

happy

happily

happiness

unhappiness

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thiếu một danh từ đứng sau tính từ “true”.

Dịch nghĩa: Yêu thương và chấp nhận bản thân là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc đích thực.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She plans to _________ to Canada to be closer to her family.

get divorced

inherit

emigrate

split up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- Get divorced: li hôn

- Inherit: thừa kế

- Emigrate: di cư

- Split up: chia tay

Dịch nghĩa: Cô ấy dự định di cư sang Canada để gần gia đình hơn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can't trust him anymore because he always __________ his agreements.

runs out of

looks up to

lives up to

goes back on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Go back on: thất hứa.

Dịch nghĩa: Tôi không thể tin tưởng anh ấy nữa vì anh ấy luôn làm trái những thỏa thuận của mình.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Seeing their neighbors' beautiful garden made them __________.

punctual

envious

flexible

loyal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Punctual: đúng giờ

- Envious: ghen tị

- Flexible: linh động

- Loyal: trung thành

Dịch nghĩa: Nhìn thấy khu vườn xinh đẹp của hàng xóm khiến họ ghen tị.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ is a time of rapid growth and development, both physically and emotionally.

Toddler

Centenarian

Adolescence

Adult

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Adolescene: tuổi thanh niên (khoảng thời gian sau khi dậy thì).

Dịch nghĩa: Tuổi vị thành niên là thời kỳ tăng trưởng và phát triển nhanh chóng cả về thể chất và tinh thần.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teenager wanted to prove that he was _________ and capable of making his own decisions.

distrustful

dependent

critical

independent

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dựa theo nghĩa của câu à independent: tự do.

Dịch nghĩa: Cậu thiếu niên muốn chứng minh rằng mình độc lập và có khả năng tự đưa ra các quyết định.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A(n)_______ is a building where important cultural, historical, or scientific objects are kept and shown to the public.

aquarium

ruins

museum

harbour

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- Aquarium: bể cá

- Ruins: tàn tích

- Museum: bảo tàng

- Harbour: cảng

Dịch nghĩa: Bảo tàng là một tòa nhà nơi lưu giữ và trưng bày các hiện vật văn hóa, lịch sử hoặc khoa học quan trọng cho công chúng.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- Adam: “Could you please tell me why you are looking for a penfriend? - Vinh: “____________.”

I’m afraid not

Because I want to improve my English skills

Because I’m very busy

Good luck next time

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Because I want to improve my English skills: Vì tôi muốn cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Dịch nghĩa:

- Adam: “Cậu có thể vui lòng cho tớ biết lý do tại sao cậu lại tìm kiếm một người bạn qua thư không?”

 - Vinh: “Vì tớ muốn nâng cao khả năng tiếng Anh của mình.”

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- John: “Do you think that we should use public transportation to protect our environment?” - Laura: “____________.”

Thank you very much

Here you are, sir

That’s a good idea

You’re welcome

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

That’s a good idea: quả là ý kiến hay.

Dịch nghĩa:

- John: “Cậu có nghĩ rằng chúng ta nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng để bảo vệ môi trường không?”

 - Laura: “Đó là một ý kiến hay.”

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that NEEDS CORRECTION in each of the following questions.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We only get home from France yesterday.

We

get

home

France

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Yesterday: hôm qua (thời gian trong quá khứ) à chia động từ ở thì quá khứ đơn: get à got.

Dịch nghĩa: Chúng tôi mới từ Pháp về nhà ngày hôm qua.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The new book Mary read last night was interested.

The

book

read

interested

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Interested: ai đó cảm thấy thú vị (chủ ngữ là người) à interesting: cái gì đó thú vị (chủ ngữ thường là vật).

Dịch nghĩa: Cuốn sách mới Mary đọc tối qua rất thú vị.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 24 to 28

Eating out is when you go to a restaurant or food place instead of cooking at home. It's a popular choice for many people because it's convenient and offers a variety of food options. One of the main advantages of eating out is that you don't have to worry about preparing or cleaning up after a meal. It saves you time and effort, especially on busy days when you don't have the energy to cook. Instead, you can simply sit back, relax, and let someone else take care of the cooking.

Another benefit of dining out is the opportunity to try different dishes. Restaurants often have diverse menus with a range of cuisines and flavors. You can explore new tastes and indulge in foods that you may not be able to make at home. It's a great way to satisfy your cravings and satisfy your curiosity. Moreover, eating out also provides a social experience. It's a chance to gather with friends, family, or colleagues and enjoy a meal together. Sharing a table and engaging in conversation creates a sense of connection and strengthens relationships.

However, there are some disadvantages to eating out. It can be more expensive than cooking at home, and the quality of the food can vary. Sometimes, the ingredients used in restaurants may not be as fresh or healthy as these that you would choose for yourself. It's important to be mindful of portion sizes and make healthy choices when you eat out.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to the passage, all of the following are reasons why people enjoy eating out EXCEPT ________.

It allows them to try different dishes

It saves money compared to cooking at home

It provides an opportunity to try new flavors and cuisines

It saves time on cleaning up after meals

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin:

- Another benefit of dining out is the opportunity to try different dishes. Restaurants often have

diverse menus with a range of cuisines and flavors.

- …  you don't have to worry about preparing or cleaning up after a meal.

Dịch nghĩa:

- Một lợi ích khác của việc đi ăn ngoài là cơ hội thử các món ăn khác nhau. Nhà hàng thường có thực đơn đa dạng với nhiều món ăn và hương vị khác nhau.

- … bạn không phải lo lắng về việc chuẩn bị hay dọn dẹp sau bữa ăn.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The word “explore” in paragraph 2 is closest in meaning to _______. 

communicate

discover

connect

handle

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Explore = discover: khám phá.

Thông tin: You can explore new tastes and indulge in foods that you may not be able to make at home.

Dịch nghĩa: Bạn có thể khám phá những hương vị mới và thưởng thức những món ăn mà bạn không thể làm được ở nhà.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which is one potential disadvantage of eating out according to paragraph 3? 

Providing an opportunity to meet friends and family.

Paying higher compared to cooking at home.

Choosing different dishes and flavors.

Letting someone else take care of the cooking.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: It can be more expensive than cooking at home …

Dịch nghĩa: Nó có thể đắt hơn việc nấu ăn ở nhà ….

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The word “these” in paragraph 3 refers to _______. 

choices

restaurants

ingredients

disadvantages

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

“These” thay thế cho “ingredients” đứng trước.

Dịch nghĩa: Đôi khi, nguyên liệu dùng trong nhà hàng có thể không tươi hoặc tốt cho sức khỏe như những nguyên liệu bạn chọn cho mình.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is the main idea of the passage? 

The importance of eating out.

The advantages and disadvantages of eating out.

Relationships between family and friends when eating out.

The significance of mindful choices in maintaining a healthy lifestyle.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

The advantages and disadvantages of eating out.

Dịch nghĩa: Ưu và nhược điểm của việc ăn ngoài.

 

Dịch bài đọc:

Ăn ngoài là việc bạn đến nhà hàng hoặc địa điểm ăn uống thay vì nấu ăn ở nhà. Đây là lựa chọn phổ biến của nhiều người vì nó tiện lợi và cung cấp nhiều lựa chọn thực phẩm khác nhau. Một trong những lợi ích chính của việc đi ăn ngoài là bạn không phải lo lắng về việc chuẩn bị hay dọn dẹp sau bữa ăn. Nó giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức, nhất là trong những ngày bận rộn không có sức lực nấu nướng. Thay vào đó, bạn có thể chỉ cần ngồi lại, thư giãn và để người khác lo việc nấu nướng.

Một lợi ích khác của việc đi ăn ngoài là cơ hội thử các món ăn khác nhau. Các nhà hàng thường có thực đơn đa dạng với nhiều món ăn và hương vị khác nhau. Bạn có thể khám phá những hương vị mới và thưởng thức những món ăn mà bạn không thể tự làm ở nhà. Đó là một cách tuyệt vời để thỏa mãn cơn thèm của bạn và thỏa mãn sự tò mò của bạn. Hơn nữa, đi ăn ngoài cũng mang lại trải nghiệm xã hội. Đó là cơ hội để tụ tập với bạn bè, gia đình hoặc đồng nghiệp và thưởng thức bữa ăn cùng nhau. Ngồi chung bàn và trò chuyện hấp dẫn sẽ tạo ra cảm giác kết nối và củng cố các mối quan hệ.

Tuy nhiên, việc ăn ngoài cũng có một số nhược điểm. Nó có thể đắt hơn so với nấu ăn ở nhà, và chất lượng thực phẩm có thể khác nhau. Đôi khi, nguyên liệu dùng trong nhà hàng có thể không tươi hoặc tốt cho sức khỏe như những nguyên liệu bạn tự chọn. Điều quan trọng là phải chú ý đến khẩu phần ăn và đưa ra những lựa chọn lành mạnh khi bạn đi ăn ngoài.

Đoạn văn

B. PHẦN TỰ LUẬN

I. Complete the following sentences with the correct TENSES OF THE VERBS in brackets

29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The train usually (arrive) ________ at 8a.m every day.

(1)
arrives
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: arrives

Thì hiện tại đơn chỉ lịch trình, thời gian biểu và trong câu là lịch trình của tàu hỏa.

Dịch nghĩa: Tàu thường đến lúc 8 giờ sáng hàng ngày.

30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My best friend (not, live) __________ here since 2020.

(1)
hasn’t lived
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hasn’t lived

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc diễn ra trong quá khứ và kết quả vẫn còn liên quan ở hiện tại “has/ have + Vpp/-ed”.

Dịch nghĩa: Người bạn thân nhất của tôi đã không sống ở đây từ năm 2020.

31. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

to pass the examination.

(1)
are trying
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: are trying

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại “is/ am/ are + V-ing”.

Dịch nghĩa: Bây giờ họ đang cố gắng vượt qua kỳ thi.

32. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

planting trees.

(1)
had finished
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: had finished

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động diễn ra trước 1 hành động khác trong quá khứ “had Vpp/-ed” và có dấu hiệu “by the time: cho đến khi”.

Dịch nghĩa: Khi trời bắt đầu mưa, Alice đã trồng cây xong.

33. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

for my exams when the phone rang.

(1)
was studying
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: was studying

Hành động đang xảy ra trong quá khứ (quá khứ tiếp diễn) thì hành động khác xen vào (quá khứ đơn).

Dịch nghĩa: Tôi đang ôn thi thì điện thoại reo.

34. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

to school as soon as it stops raining.

(1)
will go
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: will go

S1 + V (tương lai đơn) + as soon as + S2 + V (hiện tại đơn/hiện tại hoàn thành)

à diễn tả một hành động được thực hiện ngay sau một hành động khác trong tương lai.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi học ngay khi trời tạnh mưa.

Đoạn văn

II. Rearrange the words/phrases in a correct order to make complete sentences

35. Tự luận
• 1 điểm

was/ last night. / a book/ He/ reading/ 9p.m/ at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He was reading a book at 9p.m last night.

Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V-ing.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang đọc sách lúc 9 giờ tối qua.

36. Tự luận
• 1 điểm
lived/ have/ We/ got married. / since/ we/ in this house /
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We have lived in this house since we got married.

Thì hiện tại hoàn thành: S + has/ have + Vpp/ed.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã sống trong ngôi nhà này kể từ khi chúng tôi kết hôn.

Đoạn văn

III. Rewrite the following sentences with the suggestions given

37. Tự luận
• 1 điểm

By the time Jack arrived here yesterday, they had left for London.

→ After ………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: After they had left for London, Jack arrived here yesterday.

By the time + quá khứ đơn (xảy ra sau), quá khứ hoàn thành (xảy ra trước).

à After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn: sau khi đã …, thì mới ….

Dịch nghĩa: Sau khi họ đã đi London rồi, Jack mới đến đây ngày hôm qua.

38. Tự luận
• 1 điểm

I remembered to close all the doors and windows. Then I went out.

→ Before ………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Before I went out, I had remembered to close all the doors and windows.

Hành động đóng cửa xảy ra trước rồi mới ra ngoài à Before + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành: trước khi …, … đã …

Dịch nghĩa: Trước khi ra ngoài, tôi đã nhớ đóng tất cả các cửa ra vào và cửa sổ.

39. Tự luận
• 1 điểm

Jim was my best friend when we were kids.

→ Jim used to ……………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Jim used to be my best friend when we were kids.

Used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ và giờ không còn nữa.

Dịch nghĩa: Jim từng là bạn thân nhất của tôi khi chúng tôi còn nhỏ.

40. Tự luận
• 1 điểm

They no longer sell that product in stores.

→ They used to ………………………………………………………………………………
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They used to sell that product in stores.

Used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ và giờ không còn nữa.

Dịch nghĩa: Họ từng bán sản phẩm đó trong các cửa hàng.