Đề thi giữa kì 1 KHTN 9 năm 2025-2026 THCS Ái Mộ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi
Đề thi giữa kì 1 KHTN 9 năm 2025-2026 THCS Ái Mộ (Hà Nội) có đáp án
A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 91 lượt thi
36 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. PHẦN NĂNG LƯỢNG

I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

PHẦN I (4 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Hãy ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Trường hợp nào dưới đây có công cơ học?

Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống.

Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi như không có ma sát.

Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ.

Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Giải thích: Quả bưởi rơi chịu tác dụng của trọng lực làm quả bưởi chuyển động theo phương của trọng lực nên có công cơ học. Các trường hợp B, C, D không có công cơ học ( A = 0 ).

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

lực kéo.

lực phát động.

lực ma sát.

trọng lực.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Giải thích: Lực ma sát cản trở chuyển động (ngược hướng chuyển động) nên thực hiện công cản (công âm). Trọng lực vuông góc với phương ngang nên không sinh công.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N. Trong 5 phút công thực hiện được là 360kJ. Tính vận tốc của xe.

120m/s

20m/s

2m/s

12m/s

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Giải thích:

A = 3 6 0   k J = 3 6 0   0 0 0   J ; t = 5   p h ú t = 3 0 0   s ; F = 6 0 0   N .

Công suất P = A t = 3 6 0   0 0 0 3 0 0 = 1 2 0 0   W .

Vận tốc của xe: v = P F = 1 2 0 0 6 0 0 = 2   m / s (hoặc tính quãng đường s = A F = 6 0 0   m ⇒ v = s t = 2   m / s ).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

1Wh bằng

1 CV.

3600 J.

1000 J.

60 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Giải thích: 1   W h = 1   W × 3 6 0 0   s = 3 6 0 0   J .

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng lực là

2J

1J

0,5J

0J

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Giải thích: Vật chuyển động theo phương ngang, phương của trọng lực thẳng đứng vuông góc với hướng dịch chuyển nên công của trọng lực A = 0   J .

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con ngựa kéo một cái xe với một lực không đổi bằng 80N và đi được 4,5km trong nửa giờ. Tính công suất trung bình của con ngựa.

7200W

200W

720W

12W

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Giải thích:

F = 8 0   N ; s = 4 , 5   k m = 4 5 0 0   m ; t = 0 , 5   h = 1 8 0 0   s .

Công thực hiện: A = F ⋅ s = 8 0 ⋅ 4 5 0 0 = 3 6 0   0 0 0   J .

Công suất trung bình: P = A t = 3 6 0   0 0 0 1 8 0 0 = 2 0 0   W .

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy trình trình bày báo cáo khoa học gồm 3 bước cơ bản sau:

1.Xin ý kiến trao đổi góp ý.2. Trình bày.3. Hoàn thiện báo cáo

Thứ tự các bước là:

3-2-1.

2-1-3.

1-2-3

2-3-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Giải thích: Thứ tự trình bày báo cáo khoa học: 2 (Trình bày) → 1 (Xin ý kiến trao đổi góp ý) → 3 (Hoàn thiện báo cáo).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 36 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

J.s

N/m.

N.m

J/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Giải thích: A = F ⋅ s nên đơn vị của công cơ học là N ⋅ m (tương đương với Jun - J).

9.Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II (2 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 9. Hãy ghi vào bài làm chữ Đúng/ Sai với mỗi ý a,b,c,d.

Công cơ học được thực hiện khi lực tác dụng vào vật và làm vật đó dịch chuyển theo hướng của lực.

a

Khi lực tác dụng vào vật nhưng vật không dịch chuyển thì công cơ học bằng không.

ĐúngSai
b

Công cơ học xảy ra khi có sự thay đổi vị trí của vật dưới tác động của lực.

ĐúngSai
c

Khi vật dịch chuyển theo hướng của lực tác dụng, công cơ học được xác định bằng tích của lực và khoảng cách dịch chuyển của vật.

ĐúngSai
d

Nếu lực tác dụng vào vật và vật dịch chuyển vuông góc với hướng của lực, công của lực đó vẫn là công cơ học.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Lực tác dụng nhưng vật không dịch chuyển ( s = 0 ) thì công bằng không ( A = 0 ).

b) Đúng. Khi có sự thay đổi vị trí (dịch chuyển) dưới tác dụng của lực thì có công cơ học sinh ra.

c) Đúng. A = F ⋅ s (lực nhân với quãng đường dịch chuyển cùng hướng lực).

d) Sai. Khi lực vuông góc với hướng chuyển động thì lực đó không sinh công ( A = 0 ).

10.Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III( 1 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 10. Hãy ghi vào bài làm câu trả lời ngắn gọn.

Trong mỗi ý A), B), thí sinh ghi câu trả lời ra giấy kiểm tra

A. Máy kéo có công suất 2,5HP tương ứng với:…..W

B. Máy điều hoà có công suất 9 000 BTU/h tương ứng với:…..W

Xem đáp án

A. 1   H P ≈ 7 4 6   W (theo chuẩn HP phổ biến ở SGK KHTN 9: 1   H P ≈ 7 4 6   W hoặc hệ mét 7 3 5 , 5   W ).

→ 2 , 5   H P = 2 , 5 × 7 4 6 = 1 8 6 5   W (nếu lấy 1   H P = 7 3 5 , 5   W thì bằng 1 8 3 8 , 7 5   W ).

B. 1   B T U / h ≈ 0 , 2 9 3 0 7 1   W (hoặc quy ước làm tròn 0 , 2 9 3   W ). → 9 0 0 0   B T U / h ≈ 9 0 0 0 × 0 , 2 9 3 0 7 1 ≈ 2 6 3 7 , 6   W (làm tròn nguyên là 2 6 3 8   W ).

11.Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

(1đ) Để đưa một kiện hàng lên cao h = 80 cm so với mặt sàn người ta dùng một xe nâng. Công tối thiểu mà xe đã thực hiện bằng 9,6 kJ. Tìm khối lượng kiện hàng.

Xem đáp án

Tóm tắt: h = 8 0   c m = 0 , 8   m ; A = 9 , 6   k J = 9 6 0 0   J ; g = 1 0   N / k g .

Lực nâng tối thiểu bằng trọng lượng của vật: F = P .

Công nâng vật: A = P ⋅ h ⇒ P = A h = 9 6 0 0 0 , 8 = 1 2   0 0 0   N .

Khối lượng kiện hàng là: m = P 1 0 = 1 2   0 0 0 1 0 = 1 2 0 0   k g (hoặc 1 2 2 4 , 5   k g nếu lấy g = 9 , 8   m / s 2 ).

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính công suất trong các trường hợp sau:

a)(1,5đ) Một cần trục nâng một vật nặng 150kg lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây. Tính công suất của cần trục?

b)(0,5đ) Một máy bơm hút dầu thô từ mỏ có độ sâu 3 500 m lên mặt đất với lưu lượng 0,38 m3 trong mỗi phút. Biết trọng lượng riêng của dầu thô là 9 000 N/m3. Tính công suất của máy bơm.

Xem đáp án

a) (1,5 điểm):

Trọng lượng của vật: P v = 1 0 ⋅ m = 1 0 ⋅ 1 5 0 = 1 5 0 0   N .

Công của cần trục thực hiện để nâng vật:

A = P v ⋅ h = 1 5 0 0 ⋅ 2 = 3 0 0 0   J .

Công suất của cần trục:

P = A t = 3 0 0 0 5 = 6 0 0   W .

b) (0,5 điểm):

Đổi: t = 1   p h ú t = 6 0   s ; V = 0 , 3 8   m 3 ; d = 9 0 0 0   N / m 3 ; h = 3 5 0 0   m .

Trọng lượng lượng dầu bơm được trong 1 phút:

P d a u = d ⋅ V = 9 0 0 0 ⋅ 0 , 3 8 = 3 4 2 0   N .

Công máy bơm thực hiện trong 1 phút:

A = P d a u ⋅ h = 3 4 2 0 ⋅ 3 5 0 0 = 1 1   9 7 0   0 0 0   J .

Công suất của máy bơm:

P = A t = 1 1   9 7 0   0 0 0 6 0 = 1 9 9   5 0 0   W = 1 9 9 , 5   k W .

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. PHẦN CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT

I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

PHẦN I (4 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Hãy ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

Fe.

Ag.

Cr.

W.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C (Kim loại cứng nhất là Chromium, Crom - Cr).

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

3.

4.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D (Các kim loại đứng trước H mới phản ứng được với H 2 S O 4 loãng: gồm Al và Fe → có 2 kim loại).

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

Cu.

Mg.

Fe.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B ( M g + C l 2 → t o M g C l 2 ; M g + 2 H C l → M g C l 2 + H 2 ↑ . Fe phản ứng với C l 2 tạo F e C l 3 , với H C l tạo F e C l 2 ).

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxygen là

AlCl3.

Al2O3.

Al(OH)3.

Al(NO3)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B ( 4 A l + 3 O 2 → t o 2 A l 2 O 3 ).

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

Fe, Al, Mg.

Al, Mg, Fe.

Fe, Mg, Al.

Mg, Al, Fe

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (Dãy hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải: F e < A l < M g ).

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm

Trên 2%.

Dưới 2%.

Từ 2% đến 5%.

Trên 5%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (Thép có hàm lượng C dưới 2%; gang có từ 2% đến 5%).

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxide kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao?

Al.

Mg.

Ca.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D (CO chỉ khử được oxide của các kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học → Fe).

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mẫu kim loại thủy ngân có lẫn tạp chất kẽm, thiếc, chì. Để làm sạch các tạp chất này có thể cho mẫu thủy ngân trên tác dụng với lượng dư của dung dịch nào sau đây ?

Hg(NO3)2.

Zn(NO3)2.

Sn(NO3)2.

Pb(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (Dùng dung dịch muối H g ( N O 3 ) 2 dư; Zn, Sn, Pb đều đứng trước Hg nên đẩy Hg ra khỏi dung dịch, tạo thành muối tan và giải phóng Hg nguyên chất làm sạch mẫu: 2 M + n H g ( N O 3 ) 2 → 2 M ( N O 3 ) n + n   H g ).

21.Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II (2 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 9. Hãy ghi vào bài làm chữ Đúng/ Sai với mỗi ý a,b,c,d.

Một số kim loại thông dụng như nhôm (aluminium), sắt (iron), vàng (gold) có nhiều tính chất hóa học giống và khác nhau.

a

Sắt bị hòa tan trong dung dịch HCl còn vàng thì không.

ĐúngSai
b

Nhôm và sắt đều tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

ĐúngSai
c

Nhôm, sắt và vàng đều bền trong không khí và nước.

ĐúngSai
d

Nhôm và sắt đều tác dụng với khí chlorine theo cùng tỉ lệ mol.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Fe đứng trước H nên tan trong HCl; Vàng (Au) đứng sau H nên không tác dụng với HCl.

b) Đúng. Cả Al và Fe đều đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học nên đều phản ứng được với dung dịch acid loãng HCl, H2SO4 loãng.

c) Sai. Sắt (Fe) không bền trong không khí ẩm và nước (bị gỉ sắt ăn mòn).

d) Đúng.

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 (tỉ lệ nAl:nCl2 = 2:3).

2Fe + 3Cl2 →t° 2FeCl3 (cũng tỉ lệ 2:3).

Lưu ý xét tỉ lệ: Phản ứng với chlorine: Đáp án đúng là Cả hai đều tạo muối chloride hóa trị III (AlCl3 và FeCl3) nên cùng phản ứng theo tỉ lệ mol kim loại : Đáp án đúng là Chlorine là 2:3. Do đó ý này là Đúng.

22.Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III( 1 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 10. Hãy ghi vào bài làm câu trả lời ngắn gọn.

Trong mỗi ý A), B), C), D), thí sinh ghi câu trả lời ra giấy kiểm tra

A. Cho 0,46 gam kim loại kiềm M (hóa trị I) tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M có kí hiệu hóa học là gì?

B. Cho lá sắt có khối lượng 5,6 gam vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thấy khối lượng là sắt là 6,4 gam. Tính khối lượng muối sắt được tạo thành.

Xem đáp án

A.

Phương trình phản ứng: \(2M+2H_2O\rightarrow2MOH+H_2\uparrow\)

\(n_M=2n_{H_2}=2.0,01=0,02\ mol.\)

Khối lượng mol của M: \(M=\dfrac{0,46}{0,02}=23\ g/mol.\)

\(\rightarrow\) Kim loại M là Natri, kí hiệu hóa học là Na.

B.

Phương trình phản ứng: \(Fe+CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu\downarrow\)

Gọi số mol Fe phản ứng là \(x\ mol.\)

Độ tăng khối lượng lá sắt:

\[ \Delta m=m_{\text{sau}}-m_{\text{ban đầu}} =64x-56x=8x=6,4-5,6=0,8\ g \Rightarrow x=0,1\ mol. \]

Khối lượng muối sắt (\(FeSO_4\)) tạo thành:

\[ m_{FeSO_4}=0,1\times(56+32+16\times4) =0,1\times152 =15,2\ g. \]
23.Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

( 2 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện( nếu có)

CuO − − − > CuCl2 − − − > Cu(OH)2 − − − > CuO − − − > Cu

Xem đáp án

(1) C u + C l 2 → t o C u C l 2

(2) C u C l 2 + 2 N a O H → C u ( O H ) 2 ↓ + 2 N a C l

(3) C u ( O H ) 2 → t o C u O + H 2 O

(4) C u O + H 2 → t o C u + H 2 O (hoặc C u O + C O → t o C u + C O 2 )

24.Tự luận
• 1 điểm

( 1 điểm): Cho một lượng bột sắt (iron) dư vào 200 mL dung dịch acid H2SO4. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,958 lít khí hydrogen (điều kiện chuẩn).

a)Tính khối lượng iron tham gia phản ứng.

b)Tính nồng độ mol của dung dịch acid H2SO4 đã dùng.

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: C=12; O=16, H=1; Na=23; K=39; Ba=137, Ca=40; Fe=56; Zn=65; Cu=64; S=32; Mg=24; N=14.

Xem đáp án

n H 2 = 4 , 9 5 8 2 4 , 7 9 = 0 , 2   m o l .

Phương trình hóa học: F e + H 2 S O 4 → F e S O 4 + H 2 ↑

a) Theo PTHH: n F e   p h a n   u n g = n H 2 = 0 , 2   m o l .

Khối lượng Fe tham gia phản ứng:

m F e = 0 , 2 × 5 6 = 1 1 , 2   g .

b) Theo PTHH: n H 2 S O 4 = n H 2 = 0 , 2   m o l .

Đổi 2 0 0   m L = 0 , 2   l í t .

Nồng độ mol của dung dịch H 2 S O 4 đã dùng:

C M = n V = 0 , 2 0 , 2 = 1   M .

C. PHẦN VẬT SỐNG

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

C. PHẦN VẬT SỐNG

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Sự truyền đạt các đặc điểm từ thế hệ này sang thế hệ khác được gọi là

biến dị.

di truyền.

phát triển.

sinh sản.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (Sự truyền đạt đặc tính là di truyền).

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có hai cặp vợ chồng sinh con cùng lúc tại bệnh viện. Trong quá trình giao nhận lại con, do xảy ra sơ sót, phía hai gia đình đã nghi ngờ bị nhận nhầm con của nhau. Trong các cách so sánh dưới đây, cách nào có thể giúp họ xác định được chính xác đứa trẻ là con của gia đình nào?

So sánh cấu tạo và cấu hình không gian DNA của hai bé với DNA của hai người bố hoặc mẹ.

So sánh trình tự DNA của hai bé với nhau.

So sánh ngoại hình của hai đứa trẻ với ngoại hình của hai người bố và mẹ.

So sánh trình tự DNA của hai bé với DNA của hai người bố hoặc mẹ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D (So sánh trình tự nucleotide trên DNA của hai bé với bố/mẹ).

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại nitrogenous base nào liên kết với Adenine?

Cytosine.

Guanine.

Adenine.

Thymine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D (Trong phân tử DNA, A liên kết với T; trong RNA thì A liên kết với U).

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phiên mã là quá trình tổng hợp

RNA trên mạch khuôn DNA.

DNA trên mạch khuôn mRNA.

DNA trên mạch khuôn DNA.

RNA trên mạch khuôn mRNA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (Phiên mã là tổng hợp RNA trên mạch khuôn của DNA).

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một gene có đoạn mạch bổ sung 5’ AGCTTAGCA 3’ là

5’UCGAAUCGU3’.

5’AGCUUAGCA3’.

3’AGCUUAGCA5’.

3’UCGAAUCGU5’.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Giải thích: Đề cho mạch bổ sung của gene là 5 '   A G C T T A G C A   3 ' .

Mạch khuôn của gene có chiều 3 ' → 5 ' và bổ sung với mạch bổ sung: 3 '   T C G A A T C G T   5 ' .

Mạch RNA phiên mã từ mạch khuôn sẽ có chiều 5 ' → 3 ' và giống hệt mạch bổ sung, chỉ thay T bằng U :

→ 5 '   A G C U U A G C A   3 ' .

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme DNA polymerase di chuyển

theo chiều 5' → 3' và ngược chiều với chiều mạch khuôn.

theo chiều 3' → 5' hoặc 5' → 3' một cách ngẫu nhiên.

theo chiều 3' → 5' và ngược chiều với mạch khuôn.

theo chiều 5' → 3' và cùng chiều với mạch khuôn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (Enzyme DNA polymerase xúc tác kéo dài mạch mới theo chiều 5 ' → 3 ' , tức là di chuyển ngược chiều 3 ' → 5 ' trên mạch khuôn).

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng về quá trình tái bản DNA?

Phân tử DNA mới giống phân tử DNA ban đầu chỉ nhờ nguyên tắc bổ sung.

Trong quá trình tổng hợp DNA, một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn.

Quá trình tái bản DNA diễn ra ở kì trung gian (trước khi tế bào phân chia).

Mạch DNA mới được tổng hợp dựa trên mạch đơn của DNA làm khuôn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (DNA con giống DNA mẹ nhờ nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn, không phải "chỉ nhờ" nguyên tắc bổ sung).

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về nucleic acid, phát biểu nào dưới đây không đúng

Nucleic acid có cấu trúc hai mạch song song và ngược chiều.

Nucleic acid là acid hữu cơ, tồn tại trong tế bào của cơ thể sinh vật và trong virus.

Nucleic acid cấu tạo từ các nguyên tố C, N, H, O, P và có cấu trúc đa phân.

Nucleic acid gồm hai loại là deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (RNA chỉ có cấu trúc mạch đơn; DNA đa số mới có hai mạch song song ngược chiều; định nghĩa chung nucleic acid không bắt buộc phải có hai mạch).

33.Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II (2 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 9. Hãy ghi vào bài làm chữ Đúng/ Sai với mỗi ý a,b,c,d.

Điểm giống nhau giữa cơ chế tái bản DNA và cơ chế phiên mã là đều sử dụng DNA làm khuôn mẫu. Đều xảy ra các hiện tượng: DNA tháo xoắn, tách mạch và sự bổ sung của các nucleotide của môi trường nội bào với nucleotide trên mạch DNA theo NTBS. Đều có sự tham gia của enzyme

a

Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn có tác dụng đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

ĐúngSai
b

RNA được tổng hợp theo 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

ĐúngSai
c

Có 2 phân tử DNA tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử DNA được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng 6.

ĐúngSai
d

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều 3’→5’.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Đảm bảo tính ổn định và liên tục của thông tin di truyền qua các thế hệ.

b) Đúng. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung.

c) Sai. Số phân tử DNA tạo thành = 2.23 = 2.8 = 16 phân tử (đề ghi bằng 6 là sai).

d) Sai. Chuỗi RNA được tổng hợp theo chiều 5'→3'.

34.Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III( 1 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 10. Hãy ghi vào bài làm câu trả lời ngắn gọn.

Trong mỗi ý a), b), thí sinh ghi câu trả lời ra giấy kiểm tra

DNA (deoxyribonucleic acid) là một phân tử quan trọng trong cơ thể người và hầu hết các sinh vật khác. Quá trình tái bản DNA là một quá trình quan trọng trong tế bào, đảm bảo rằng mỗi tế bào con nhận được một bộ DNA đầy đủ và chính xác từ tế bào mẹ.

a) Phân tử DNA có cấu trúc gồm mấy mạch polynucleotide?

b) Hai phân tử DNA mẹ qua quá trình tái bản tạo ra mấy DNA con?

Xem đáp án

a) DNA thông thường có 2 mạch polynucleotide (xoắn kép).

b) 2 phân tử DNA mẹ tự nhân đôi (1 lần) tạo ra 4 DNA con (2×21=4).

35.Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

(2 điểm): Một phân tử DNA có tổng số nucleotide là 2800 nu. Trong đó, số nucleotide A nhiều hơn số nucleotide loại G là 200 nu.

a) Hãy tính số nucleotide từng loại của DNA?

b) Hãy tính chiều dài của phân tử DNA?

c) Tính số liên kết hydrogen trong phân tử DNA?

d) Khi phân tử DNA tự nhân đôi 3 lần. Hỏi môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nu?

Xem đáp án

a) Theo đề bài:

2 A + 2 G = 2 8 0 0 ⇒ A + G = 1 4 0 0 (1)

A − G = 2 0 0 (2)

Cộng (1) và (2): 2 A = 1 6 0 0 ⇒ A = T = 8 0 0   n u c l e o t i d e .

G = X = 1 4 0 0 − 8 0 0 = 6 0 0   n u c l e o t i d e .

b) Chiều dài của phân tử DNA:

L = N 2 × 3 , 4 = 2 8 0 0 2 × 3 , 4 = 1 4 0 0 × 3 , 4 = 4 7 6 0   A A = 4 7 6   n m .

c) Số liên kết hydrogen trong phân tử DNA:

H = 2 A + 3 G = 2 × 8 0 0 + 3 × 6 0 0 = 1 6 0 0 + 1 8 0 0 = 3 4 0 0   liên kết.

d) Khi phân tử DNA nhân đôi 3 lần, số nucleotide môi trường nội bào cung cấp là:

N m t = N ⋅ ( 2 3 − 1 ) = 2 8 0 0 × ( 8 − 1 ) = 2 8 0 0 × 7 = 1 9   6 0 0   n u c l e o t i d e .

36.Tự luận
• 1 điểm

( 1 điểm): Hình dưới đây thể hiện kết quả khi phân tích đa hình các VNTR (các đoạn trình tự lặp lại song song trong hệ gene) của 5 người A, B, C, D, E. Trong đó, A và B là cặp vợ chồng thứ nhất; D và E là cặp vợ chồng thứ hai. C là em bé cần xác định quan hệ huyết thống với hai cặp vợ chồng. Biết đa hình các VNTR tương tự nhau giữa các cá thể có quan hệ huyết thống nhưng những cá thể không có huyết thống khó có thể có phổ băng các VNTR giống nhau. Dự đoán em bé C là con của cặp vợ chồng nào và giải thích.

Xem đáp án

Kết luận: Em bé C là con của cặp vợ chồng thứ hai (D và E).

Giải thích:

Con nhận một nửa vật chất di truyền từ bố và một nửa từ mẹ, do đó mỗi băng DNA của con (C) phải có nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.

Đối chiếu các băng DNA của C với cặp vợ chồng thứ hai (D và E):

 Băng 1: nhận từ E.

 Băng 2: nhận từ D.

 Băng 3, 4: nhận từ D (hoặc E).

 Băng 5: nhận từ E.

 Băng 6, 7: nhận từ D và E.

 Băng 8: nhận từ D.

 Băng 9, 10: nhận từ E và D.

 Băng 11: nhận từ D và E.

 Băng 12: nhận từ D.

→ Tất cả các băng DNA của bé C đều tìm thấy ở cá thể D hoặc E.

 Nếu xét cặp vợ chồng A và B: Đáp án đúng là Bé C có băng số 1 và băng số 12 mà cả A và B đều không có → Bé C không thể là con của cặp vợ chồng A và B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

Xem tất cả