Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH&THCS Quang Trung (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH&THCS Quang Trung (Hưng Yên) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4112 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)

(0,5 điểm) Kết quả của phép tính 8 534 × 9 là:

72 806

76 806

76 186

78 306

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kết quả của phép tính 8 534 × 9 là: (ảnh 1)

 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Kết quả của phép tính 32 178 : 6 là:

5 163

5 367

5 363

5 343

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 32 178 : 6 là: (ảnh 1)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Quan sát biểu đồ hình bên và cho biết lớp nào có số học sinh thi Vioedu cấp trường nhiều nhất?

Quan sát biểu đồ hình bên và cho biết lớp nào có số học sinh thi Vioedu cấp trường nhiều nhất?  (ảnh 1)

Lớp 4A

Lớp 4B

Lớp 4C

Lớp 4D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì cột lớp 4D cao nhất nên lớp 4D có số học sinh thi Vioedu cấp trường nhiều nhất.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(0,5 điểm) Đố em ở giá sách bên cạnh, có mấy hình thoi và mấy hình bình hành?

Đố em ở giá sách bên cạnh,  có mấy hình thoi và mấy hình bình hành? (ảnh 1)

1 hình thoi và 2 hình bình hành.

1 hình thoi và 1 hình bình hành.

3 hình thoi, 1 hình bình hành.

2 hình thoi và 2 hình bình hành.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá sách có 1 hình bình hành và 1 hình thoi

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1 điểm) Phân số \(\frac{3}{4}\) bằng phân số nào dưới đây?

\(\frac{6}{8}\)

\(\frac{6}{3}\)

\(\frac{4}{8}\)

\(\frac{4}{7}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{6}{8}\)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1 điểm) Kết quả của phép chia \(\frac{4}{7}:\frac{2}{5}\) là:

\(\frac{{20}}{{11}}\)

\(\frac{{10}}{7}\)

\(\frac{{18}}{8}\)

\(\frac{{14}}{7}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\frac{4}{7}:\frac{2}{5} = \frac{4}{7} \times \frac{5}{2} = \frac{{20}}{{14}} = \frac{{10}}{7}\)

7. Tự luận
• 1 điểm

II: Phần tự luận. (6 điểm)

(1 điểm) Thực hiện phép tính sau:

a) 328 × 34

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

b) 384 : 16

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

Xem đáp án
Thực hiện phép tính sau: 328 × 34 (ảnh 1)
8. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 435 × 58 + 58 × 565

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

b) 125 × 32 × 8

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

Xem đáp án

a) 435 × 58 + 58 × 565

= 58 × (435 + 565)

= 58 × 1 000

= 58 000

b) 125 × 32 × 8

= (125 × 8) × 32

= 1 000 × 32

= 32 000

9. Tự luận
• 1 điểm

(3 điểm) Một bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng \(\frac{3}{5}\) cm và chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích bức tranh đó.

Xem đáp án

Chiều dài của bức tranh đó là:

\(\frac{3}{5}\) × 2 = \(\frac{6}{5}\) (cm)

Chu vi của bức tranh đó là:

\(\left( {\frac{3}{5} + \frac{6}{5}} \right) \times 2 = \frac{{18}}{5}\) (cm)

Diện tích bức tranh đó là:

\(\frac{3}{5} \times \frac{6}{5} = \frac{{18}}{{25}}\) (cm2)

Đáp số: \(\frac{{18}}{5}\) cm, \(\frac{{18}}{{25}}\) cm2

10. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu hình thoi, bao nhiêu hình bình hành?

Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu hình thoi, bao nhiêu hình bình hành? (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu hình thoi, bao nhiêu hình bình hành? (ảnh 2)

3 hình thoi gồm: hình (1), hình (2), hình (1 + 2 + 3)

2 hình bình hành gồm: hình (3), hình (1 + 2)