Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1104 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng nhất:

 (1 điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng.

a) Số 85 đọc là:

Tám năm

Tám lăm

Tám mươi năm

Tám mươi lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 85 đọc là: Tám mươi lăm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là:

506

65

56

605

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 5 chục và 6 đơn vị viết là: 56

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Số lớn nhất có hai chữ số là:

10

99

98

90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

4. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Nối ô trống với số thích hợp:

Nối ô trống với số thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối ô trống với số thích hợp: (ảnh 2)
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Số?

loading...

__ giờ

loading...

__ giờ

loading...

__ giờ

loading...

__ giờ

(1)
5
(2)
9
(3)
2
(4)
3
Xem đáp án
Số?   ……. giờ   ……. giờ   ……. giờ   ……. giờ (ảnh 2)
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
(1 điểm) Quan sát các đồ vật dưới đây, đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Quan sát các đồ vật dưới đây, đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (ảnh 1)

 Biển báo cấm đi ngược chiều có dạng hình tròn.

__

Hộp sữa có dạng hình vuông.

__

Khối rubic có dạng hình lập phương.

__

Viên gạch có dạng hình hộp chữ nhật.

__
(1)
Đ
(2)
S
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án
Quan sát các đồ vật dưới đây, đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (ảnh 2)
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Cho các số: 33, 61, 12, 74

Số lớn nhất là: ___  

Số bé nhất là: ___

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: __________
(1)
74
(2)
12
(3)
74, 61, 33, 12
Xem đáp án

So sánh: 12 < 33 < 61 < 74

Số lớn nhất là: 74                                       Số bé nhất là: 12

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 74, 61, 33, 12

8. Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN. (6 điểm)

(1 điểm) Tính:

33 + 24 – 15 = ...............

35 cm – 4 cm = ................

22 cm + 14 cm = ...............

Xem đáp án

33 + 24 – 15 = 42

35 cm – 4 cm = 31 cm

22 cm + 14 cm = 36 cm

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

(1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

27 – 2 __ 27 – 5

78 – 35 __ 43 + 4

37 + 22 __ 22 + 37

(1)
>
(2)
<
(3)
=
Xem đáp án

27 – 2 > 27 – 5

78 – 35 < 43 + 4

37 + 22 = 22 + 37

10. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Đặt tính rồi tính:

34 + 45

7 + 22

67 – 6

48 – 20

Xem đáp án

34 + 45

+  3445¯      79

7 + 22

+     722¯      29

67 – 6

−  67   6¯      61

48 – 20

−  4820¯      28

11. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm) Viết phép tính và câu trả lời thích hợp:

Đội đồng diễn có 21 bạn nam và 16 bạn nữ. Hỏi đội đồng diễn có tất cả bao nhiêu bạn?

 

 

 

 

 

Xem đáp án

21

+

16

=

37

Trả lời: Đội đồng diễn có tất cả 37 bạn

12. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm)

a) Cho các thẻ số 3, 0, 6. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ các thẻ số trên.

…………………………………………………………………………………………

b) Hoa, Mai, Bình, An gấp được 29, 18, 27, 30 bông hoa. Biết rằng Bình gấp được nhiều hoa hơn Hoa, An gấp được ít hoa nhất, số hoa Mai gấp được là số tròn chục. Viết số thích hợp vào ô trống để biết mỗi bạn gấp được mấy bông hoa?

Tên bạn

Hoa

Bình

An

Mai

Số hoa

 

 

 

 

Xem đáp án

a)Các số có hai chữ số được lập từ thẻ số 3, 0, 6 là: 30, 36, 60, 63

b) So sánh: 18 < 27 < 29 < 30

Số hoa Mai gấp được là số tròn chục nên Mai gấp được 30 bông hoa

An gấp được ít hoa nhất nên An gấp được 18 bông hoa

Bình gấp được nhiều hoa hơn Hoa nên Bình gấp được 29 bông hoa và Hoa gấp được 27 bông hoa.

Tên bạn

Hoa

Bình

An

Mai

Số hoa

27

29

18

30