Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Cùng học để phát triển năng lực có đáp án (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 176 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Trong các số 69, 93, 55, 14 số lớn nhất là số:

69

93

55

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé ta được: 93, 69, 55, 14

Vậy số lớn nhất là số: 93

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số gồm 1 chục và 6 đơn vị được viết là:  

61

16

10

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 1 chục và 6 đơn vị được viết là: 16

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm). Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé là:  

12, 54, 23, 89

54, 89, 23, 12

89, 54, 12 ,23

89, 54, 23, 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dãy số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 89, 54, 23, 12

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm). Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:  

11

99

10

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

5. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm). Chiều cao của tủ sách là:

(1 điểm). Chiều cao của tủ sách là:     (ảnh 1)

59 cm

77 cm

58 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều cao của tủ sách là: 35 + 24 = 59 (cm)

Đáp số: 59 cm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm). Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:  

11

99

10

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

7. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm).Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là:

(1 điểm). Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 2)

(1 điểm). Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 3)

(1 điểm). Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 4)

(1 điểm). Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (1 điểm). Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là:   (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận

Câu 7 (1 điểm). Nối hình giống nhau:

Phần 2. Tự luận Câu 7 (1 điểm). Nối hình giống nhau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Phần 2. Tự luận Câu 7 (1 điểm). Nối hình giống nhau: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Tính:

23 + 44 = .........

57 – 15 = .........

89 – 30 = .........

77 + 10 = .........

Xem đáp án

 

23 + 44 =67

57 – 15 = 42

89 – 30 =59

77 + 10 = 87

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

43 … 15

27 … 27

36 … 54

82 … 82

19 … 20

45 … 44

Xem đáp án

 

43 > 15

27 = 27

36 <54

82 = 82

19 <20

45 >44

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm).Lớp 1A có 23 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Bài giải

Lớp 1A có tất cả số học sinh là:

23 + 25 = 48 (học sinh)

Đáp số: 48 học sinh