Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 167 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Trong các số 69, 93, 55, 14 số lớn nhất là số:

69

93

55

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé ta được: 93, 69, 55, 14

Vậy số lớn nhất là số: 93

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số gồm 2 chục và 5 đơn vị được viết là:  

52

25

20

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 2 chục và 5 đơn vị được viết là: 25

3. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) 23, ……, 25, 26, ……., …...., 29, 30.

b) Số 37 có số liền trước là số ….., có số liền sau là số …..

Xem đáp án

a) 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

b) Số 37 có số liền trước là số 36, có số liền sau là số 38

4. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                                      (1 điểm): Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:   Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021. (ảnh 1)

Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021.

Xem đáp án

Hôm nay là thứ ngày 2 tháng 6 năm 2021.

5. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

20 + 30 = 50  

23 + 22 = 45  

37 – 10 = 27  

38 – 26 = 22  

Xem đáp án

 

20 + 30 = 50 [Đ]

23 + 22 = 45 [Đ]

37 – 10 = 27 [Đ]

38 – 26 = 22 [S]

6. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                                                      Bạn Nam đi ngủ lúc … giờ tối. (ảnh 1)

                                          Bạn Nam đi ngủ lúc … giờ tối.

Xem đáp án

Bạn Nam đi ngủ lúc 9 giờ tối.

7. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                           (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình trên có … hình tròn, … hình tam giác, … hình vuông, … hình chữ nhật. (ảnh 1)

Hình trên có … hình tròn, … hình tam giác, … hình vuông, … hình chữ nhật.

Xem đáp án

Hình trên có 4 hình tròn, 7 hình tam giác, 6hình vuông, 5hình chữ nhật.

8. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận.

(1 điểm). Đặt tính rồi tính.

65 + 34

……………

……………

……………

……………

72 + 12

……………

……………

……………

……………

89 – 7

……………

……………

……………

……………

59 – 34

……………

……………

……………

……………

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.  65 + 34 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Nối:

(1 điểm). Nối: (ảnh 1)

Xem đáp án

(1 điểm). Nối: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Hùng có 27 viên bi. Hùng cho Dũng 7 viên bi. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Hùng còn lại số viên bi là:

27 – 7 = 20 (viên)

Đáp số: 20 viên bi

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống sao cho:

Các hàng ngang: Phải có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số và không cần đúng thứ tự.

Các hàng dọc: Đảm bảo có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số, không cần theo thứ tự.

Điền số thích hợp vào ô trống sao cho:  Các hàng ngang: Phải có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số và không cần đúng thứ tự. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống sao cho:  Các hàng ngang: Phải có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số và không cần đúng thứ tự. (ảnh 2)