Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 - Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 167 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

(1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số 60 được đọc là:

Sáu không

Sáu mươi

Sáu mươi không

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 60 được đọc là: Sáu mươi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là:  

50

60

65

56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là: 56

3. Tự luận
1 điểm

(1 điểm).

a) Số liền trước của số 37 là số …………….

b) Số liền sau của số 29 là số …..……………..

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 37 là số 36

b) Số liền sau của số 29 là số 30

4. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền vào chỗ chấm:

                                                                                                                        Đồng hồ chỉ ..... giờ.

Xem đáp án

Đồng hồ chỉ 4giờ.

5. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Hình vẽ có:

(1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Hình vẽ có:  …….. hình tròn …….. hình vuông (ảnh 1)

…….. hình tròn

…….. hình vuông

Xem đáp án

Hình vẽ có:

4 hình tròn

2 hình vuông

6. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền vào chỗ chấm:

                        (1 điểm). Điền vào chỗ chấm:   Chiếc bút chì dài ..... (cm) (ảnh 1)

Chiếc bút chì dài ..... (cm)

Xem đáp án

Chiếc bút chì dài 1 cm

7. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                             (1 điểm). Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:   Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021. (ảnh 1)

Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021.

Xem đáp án

Hôm nay là thứ Ba ngày 8 tháng 6 năm 2021.

8. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận

 (1 điểm). Đặt tính rồi tính

34 + 24

……………

……………

……………

……………

64 + 25

……………

……………

……………

……………

87 – 46

……………

……………

……………

……………

97 – 85

……………

……………

……………

……………

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  34 + 24 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 10, 20, 30, 40, ……, ……, ……, ……

b) ……, ……, ……, ……, 15, 16, 17, 18.

Xem đáp án

a) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80

b)11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

47 ………. 39

77 ………. 38

64 ………. 68 – 4

59 ………. 61

91 ………. 90 + 1

34 + 1 ………. 39 – 4

Xem đáp án

47 > 39

77 > 38

64 = 68 – 4

59 < 61

91 = 90 + 1

34 + 1 = 39 – 4

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Giải toán?

Lớp 1A có 35 bạn học sinh. Lớp 1B có 42 bạn học sinh. Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Bài giải

Hai lớp có số học sinh là:

35 + 42 = 77 (học sinh)

Đáp số: 77 học sinh