
10 câu hỏi
Đáp án: My house has been painted recently.
Đáp án: The lesson isn’t being explained at present.
Đáp án: Should she be informed of the meeting?
Đáp án: My younger brother was bought a new shirt by Aunt Helen yesterday.
A new shirt was bought for my younger brother by Aunt Helen yesterday.
Đáp án: Is the museum closed on Sundays?
Đáp án: Had => had had
Giải thích: Cấu trúc After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn
Dịch: Sau khi ăn trưa, tôi ra ngoài chơi với bạn.
Đáp án: Will you do => will you be doing
Giải thích: Câu chia thời tương lai tiếp diễn vì có mốc thời gian “at this time tomorrow.
Dịch: Bạn sẽ đang làm gì bằng giờ ngày mai?
Đáp án: To go => going
Giải thích: Cấu trúc Avoid Ving: tránh làm gì
Dịch: Chị gái tôi luôn tránh ra ngoài vào ngày tuyết rơi.
Đáp án: To send => to be sent
Thể bị động của cấu trúc want somebody to V là want something to be PII.
Dịch: Khánh hàng của chúng ta muốn báo cao được gửi vào chiều nay.
Đáp án: Making => to make
Giải thích: Cấu trúc have enough time to V: có đủ thời gian làm gì
Dịch: Tôi không có đủ thời gian để gọi điện thoại bây giờ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















