Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 8 Thí điểm Học kì 2 có đáp án (Đề 1)
10 câu hỏi
Fill in the blank with the given words.
up puzzle cause untreated states
My teacher told me that there are fifty _____________ in the US.
Đáp án: states
Giải thích: State: bang
Cấu trúc “there + be + N”: có…
Dịch: Cô giáo tớ nói có 50 bang ở nước Mỹ.
Fill in the blank with the given words.
up puzzle cause untreated states
The government fines factories that releases _____________ water into the river.
Đáp án: untreated
Giải thích: Untreated water: nước thải chưa xử lý
Dịch: Chính phủ phạt các nhà máy xả nước tải chưa xử lý ra môi trường.
Fill in the blank with the given words.
up puzzle cause untreated states
Billboards on the streets may _____________ visual pollution.
Đáp án: cause
Giải thích: Cause: gây ra, câu còn thiếu động từ đứng sau chủ ngữ.
Dịch: Biển quảng cáo ngoài trời trên đường có thể gây ra ô nhiễm tầm nhìn.
Fill in the blank with the given words.
up puzzle cause untreated states
Last Tuesday, we did a _____________ about English speaking countries.
Đáp án: puzzle
Giải thích: Cụm từ: do a puzzle: chơi trò câu đố
Dịch: Thứ ba tuần trước, chúng tôi chơi trò câu đố về các quốc gia nói tiếng Anh.
Fill in the blank with the given words.
up puzzle cause untreated states
Have you come _____________ with any solutions to radioactive contamination?
Đáp án: up
Giải thích: Cụm từ come up with: nghĩ ra, nảy ra
Dịch: Bạn đã nghĩ ra giải pháp gì cho ô nhiễm phóng xạ chưa?
Give the correct form of the verbs in the blankets.
I will pay your money back if I ________________ (get) promoted.
Đáp án: Get
Giải thích: câu điều kiện loại 1 “If + S + V (hiện tại), S + will V”
Dịch: Tôi sẽ trả lại tiền cho cậu nếu tôi được thăng chức.
Anna ________________ (not watch) this TV series for a long time.
Đáp án: Hasn’t watched
Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành do có mốc thời gian “for a long time”
Dịch: Anna đã không xem chương trình TV này trong 1 thời gian dài.
He ________________ (pick) you up at the train station if he isn’t busy.
Đáp án: Will pick
Giải thích: câu điều kiện loại 1 “If + S + V (hiện tại), S + will V”
Dịch: Anh ấy sẽ đón bạn ở ga xe lửa nếu không bận.
Now, my brother _________________ (like) eating bananas.
Đáp án: Likes
Giải thích: các động từ chỉ sở thích không chia thời hiện tại tiếp diễn
Dịch: Bây giờ, em trai tôi thích ăn chuối.
I usually________________ (go) to school by bike but today I (go) ________________ to school by motorbike.
Đáp án: Go – am going
Giải thích: vế trước chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “usually”, vế sau chia thời hiện tại tiếp diễn, diễn ra sự việc đang diễn ra.
Dịch: Thường thường tôi thường đi học bằng xe đạp, nhưng hôm nay tôi đang đi xe máy.








