Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 328 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

2

4

1

8

 

 

 

 

 

 

5 342

 

 

 

 

 

4 209

 

 

 

 

 

 

Ba nghìn một trăm bốn mươi lăm

1

9

8

0

 

 

 

 

 

 

7 089

 

9

0

4

6

 

 

 

 

 

 

6 578

 

Xem đáp án

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

2

4

1

8

2 418

Hai nghìn bốn trăm mười tám

5

3

4

2

5 342

Năm nghìn ba trăm bốn mươi hai

4

2

0

9

4 209

Bốn nghìn hai trăm linh chín

3

1

4

5

3 145

Ba nghìn một trăm bốn mươi lăm

1

9

8

0

1 980

Một nghìn chín trăm tám mươi

7

0

8

9

7 089

Bảy nghìn không trăm tám mươi chín

9

0

4

6

9 046

Chín nghìn không trăm bốn mươi sáu

6

5

7

8

6 578

Sáu nghìn năm trăm bảy mươi tám

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 3 460, 1 578, 2 987, 5 024, 4 986, 6 780, 3 056

a) Đọc các số đã cho

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

a)

3 460: Ba nghìn bốn trăm sáu mươi

1 578: Một nghìn năm trăm bảy mươi tám

2 987: Hai nghìn chín trăm tám mươi bảy

5 024: Năm nghìn không trăm hai mươi tư

4 986: Bốn nghìn chín trăm tám mươi sáu

6 780: Sáu nghìn bảy trăm tám mươi

3 056: Ba nghìn không trăm năm mươi sáu

b)

So sánh: 1 578 < 2 987 < 3 056 < 3 460 < 4 986 < 5 024 < 6 780

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1 578; 2 987; 3 056; 3 460; 4 986; 5 024; 6 780

c)

So sánh: 6 780 > 5 024 > 4 986 > 3 460 > 3 056 > 2 987 > 1 578

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

6 780; 5 024; 4 986; 3 460; 3 056; 2 987; 1 578

3. Tự luận
• 1 điểm

Số?

7 845 = 7 000 + ………. + ………. + 5

3 678 = ………. + 600 + ………. + 8

………. = 2 000 + 500 + 60 + 1

………. = 5 000 + 700 + 10 + 3

4 784 = 4 000 + ………. + ………. + 4

1 986 = ………. + 900 + ………. + 6

………. = 8 000 + 400 + 9

Xem đáp án

7 845 = 7 000 + 800 + 40 + 5

3 678 = 3 000 + 600 + 70 + 8

2 561 = 2 000 + 500 + 60 + 1

5 713 = 5 000 + 700 + 10 + 3

4 784 = 4 000 + 700 + 80 + 4

1 986 = 1 000 + 900 + 80 + 6

8 409 = 8 000 + 400 + 9

4. Tự luận
• 1 điểm
Cho các thẻ số: Cho các thẻ số:   a) Số lớn nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….  b) Số nhỏ nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ………. (ảnh 1)

a) Số lớn nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

b) Số nhỏ nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 8 431

b) Số nhỏ nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 1 034

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 1 648 + 3 012        b) 5 067 + 2 987      c) 689 + 1 345            d) 5 421 + 986

e) 8 579 – 1 986        f) 5 649 – 1 203       g) 3 467 – 986            h) 5 678 – 406

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 1 648 + 3 012   (ảnh 1)

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 136 + ………… = 5 689                    e) ………… – 1 236 = 2 345

b) ………… + 1 689 = 4 530                   f) 3 450 – ………… = 965

c) 956 + ………… = 2 364                      g) ………… – 2 457 = 5 169

d) ………… + 567 = 2 013                      h) 6 578 – ………… = 3 980

Xem đáp án

·        Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

·        Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

·        Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

a) 2 136 + 3 553 = 5 689                      e) 3 581 – 1 236 = 2 345

b) 2 841 + 1 689 = 4 530                      f) 3 450 – 2 485 = 965

c) 956 + 1 408 = 2 364                         g) 7 626 – 2 457 = 5 169

d) 1 446 + 567 = 2 013                         h) 6 578 – 2 598 = 3 980

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Buổi sáng, cửa hàng xăng dầu bán được 4 160 ml dầu. Buổi chiều, cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 1 087 ml dầu. Hỏi cả ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu mi – li – lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số xăng dầu là:

4 160 + 1 087 = 5 247 (ml)

Cả ngày, cửa hàng bán được số xăng dầu là:

4 160 + 5 247 = 9 407 (ml)

Đáp số: 9 407 ml

9. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 1 230 × 5              b) 2 364 × 4             c) 1 035 × 6                d) 3 054 × 2

e) 5 640 : 5               f) 3 689 : 2              g) 4 968 : 3                 h) 6 970 : 8

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 1 230 × 5       (ảnh 1)

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 1 365 + 2 045 × 2 – 3 987                     b) 3 168 × 3 – 4 568 – 1 689

c) 1 568 + 7 944 : 4 + 784                        d) 6 265 : 7 + 2 349 – 1 987

Xem đáp án

a) 1 365 + 2 045 × 2 – 3 987

= 1 365 + 4 090 – 3 987

= 5 455 – 3 987

= 1 468

b) 3 168 × 3 – 4 568 – 1 689

= 9 504 – 4 568 – 1 689

= 4 936 – 1 689

= 3 247

c) 1 568 + 7 944 : 4 + 784

= 1 568 + 1 986 + 784

= 3 554 + 784

= 4 338

d) 6 265 : 7 + 2 349 – 1 987

= 895 + 2 349 – 1 987

= 3 244 – 1 987

= 1 257

11. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả thích hợp

Nối phép tính với kết quả thích hợp 2 164 × 4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả thích hợp 2 164 × 4 (ảnh 2)

12. Tự luận
• 1 điểm

Một trang trại có 1 900 con gà. Trang trại số gà gấp 2 lần số vịt. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

Xem đáp án

Bài giải

Trang trại có số vịt là:

1 900 : 2 = 950 (con)

Trang trại có tất cả số gà và vịt là:

1 900 + 950 = 2 850 (con)

Đáp số: 2 850 con gà và vịt

13. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây:

 Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Góc vuông là:

·        Góc đỉnh A, cạnh AB và AO

·        Góc đỉnh H, cạnh HM và HN

·        Góc đỉnh X, cạnh XY và XZ

·        Góc đỉnh E, cạnh EM và EF

+ Góc không vuông là:

·        Góc đỉnh B, cạnh BA và BC

·        Góc đỉnh H, cạnh HD và HI

·        Góc đỉnht E, cạnh EB và EA

·        Góc đỉnh O, cạnh OP và OQ

14. Tự luận
• 1 điểm

Hình nào dưới đây có góc vuông?

Hình nào dưới đây có góc vuông? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình có góc vuông là: Hình A, hình B, hình F, hình H

15. Tự luận
• 1 điểm

Kể tên góc vuông trong hình vẽ dưới đây

Kể tên góc vuông trong hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án

+ Hình tứ giác ABCD có góc vuông là: Góc đỉnh A, cạnh AB và AD

+ Hình tứ giác EFGH có góc vuông là:

·        Góc đỉnh E, cạnh EF và EH

·        Góc đỉnh H, cạnh HE và HG

+ Hình tứ giác IJKL có góc vuông là: Góc đỉnh K, cạnh KJ và KL

16. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

a)

Điền vào chỗ chấm  a)  Hình chữ nhật ABCD có:  …… = DC = ….. cm  AD = …… = ….. cm (ảnh 1)

Hình chữ nhật ABCD có:

…… = DC = ….. cm

AD = …… = ….. cm

b)

Điền vào chỗ chấm  a)  Hình chữ nhật ABCD có:  …… = DC = ….. cm  AD = …… = ….. cm (ảnh 2)

Hình vuông MNPQ có:

MN = …… = …… = …… = …… cm

Xem đáp án

a)

Hình chữ nhật ABCD có:

AB = DC = 5 cm

AD = BC = 3 cm

b)

Hình vuông MNPQ có:

MN = NP = PQ = QM = 4 cm

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình vẽ bên có:     …… hình chữ nhật  …… hình vuông (ảnh 1)

…… hình chữ nhật

…… hình vuông

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình vẽ bên có:     …… hình chữ nhật  …… hình vuông (ảnh 2)

9 hình chữ nhật gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (1 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

2 hình vuông gồm: hình (1), hình (3 + 4)

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình chữ nhật …… hình vuông (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

…… hình chữ nhật

…… hình vuông

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: …… hình chữ nhật …… hình vuông (ảnh 2)

9 hình chữ nhật gồm: hình (3), hình (6), hình (1 + 2), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3), hình (3 + 4 + 5), hình (4 + 5 + 6), hình (1 + 2 + 6), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)

2 hình vuông gồm: hình (1+ 2 + 6), hình (3 + 4 + 5)

19. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

a

3 cm

5 cm

 

10 cm

10 cm

b

8 cm

 

7 cm

8 cm

15 cm

c

6 cm

3 cm

6 cm

 

12 cm

Chu vi hình tam giác

 

12 cm

18 cm

24 cm

 

b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d

a

2 cm

3 cm

5 cm

4 cm

7 cm

b

2 cm

 

3 cm

5 cm

9 cm

c

3 cm

4 cm

 

7 cm

8 cm

d

4 cm

6 cm

8 cm

6 cm

 

Chu vi hình tứ giác

 

20 cm

33 cm

 

35 cm

c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

a

7 cm

 

10 cm

8 cm

25 cm

b

5 cm

6 cm

16 cm

 

19 cm

Chu vi hình chữ nhật

 

30 cm

 

26 cm

 

d) Hình vuông có độ dài cạnh là a

a

5 cm

9 cm

10 cm

7 cm

12 cm

Chu vi  hình vuông

 

 

 

 

 

Xem đáp án

a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

a

3 cm

5 cm

5 cm

10 cm

10 cm

b

8 cm

4 cm

7 cm

8 cm

15 cm

c

6 cm

3 cm

6 cm

6 cm

12 cm

Chu vi hình tam giác

17 cm

12 cm

18 cm

24 cm

37 cm

b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d

a

2 cm

3 cm

5 cm

4 cm

7 cm

b

2 cm

7 cm

3 cm

5 cm

9 cm

c

3 cm

4 cm

17 cm

7 cm

8 cm

d

4 cm

6 cm

8 cm

6 cm

11 cm

Chu vi hình tứ giác

11 cm

20 cm

33 cm

22 cm

35 cm

c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

a

7 cm

9 cm

16 cm

8 cm

25 cm

b

5 cm

6 cm

10 cm

5 cm

19 cm

Chu vi hình chữ nhật

24 cm

30 cm

52 cm

26 cm

88 cm

d) Hình vuông có độ dài cạnh là a

a

5 cm

9 cm

10 cm

7 cm

12 cm

Chu vi  hình vuông

20 cm

36 cm

40 cm

28 cm

48 cm

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính chu vi các hình dưới đây

Tính chu vi các hình dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Chu vi hình tam giác đó là:

4 + 5 + 6 = 15 (cm)

b)

Chu vi hình tứ giác đó là:

10 + 8 + 4 + 5 = 27 (cm)

c)

Chu vi hình chữ nhật đó là:

(9 + 5) × 2 = 28 (cm)

d)

Chu vi hình vuông là:

6 × 4 = 24 (cm)

21. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ rồi tính:

Quan sát hình vẽ rồi tính:  a) Tính chu vi hình vuông AMND  b) Tính chu vi hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD (ảnh 1)

a) Tính chu vi hình vuông AMND

b) Tính chu vi hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD

Xem đáp án

a)

Chu vi hình vuông AMND là:

3 × 4 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm

b)

Chu vi hình chữ nhật MBCN là:

(4 + 3) × 2 = 14 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là:

3 + 4 = 7 (cm)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(7 + 3) × 2 = 20 (cm)

Đáp số: 14 cm, 20 cm

22. Tự luận
• 1 điểm

Một hình vuông có chu vi bằng 80 cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông, chiều dài hơn chiều rộng 15 cm.

a) Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật.

b) Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Bài giải

a)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

80 : 4 = 20 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

20 + 15 = 35 (cm)

b)

Chu vi hình chữ nhật là:

(20 + 35) × 2 = 110 (cm)

Đáp số: a) 20 cm; 35 cm

b) 110 cm

23. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 356 g + 459 g = ………. g                    e) 254 ml + 349 ml = ………. ml

b) 864 g – 349 g = ………. g                    f) 894 ml – 298 ml = ………. ml

c) 26 g × 5 = ………. g                             g) 54 ml × 7 = ………. ml

d) 240 g : 2 = ………. g                            h) 985 ml : 5 = ………. ml

Xem đáp án

a) 356 g + 459 g = 815 g                       e) 254 ml + 349 ml = 603 ml

b) 864 g – 349 g = 515 g                       f) 894 ml – 298 ml = 596 ml

c) 26 g × 5 = 130 g                           g) 54 ml × 7 = 378 ml

d) 240 g : 2 = 120 g                              h) 985 ml : 5 = 197 ml

24. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm   a) Tháng 1 có …… ngày b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là ngày ……  c) Hôm nay là thứ Năm đầu tiên của tháng 1. Vậy 2 tuần nữa là ngày …… tháng 1 (ảnh 1)

a) Tháng 1 có …… ngày

b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là ngày ……

c) Hôm nay là thứ Năm đầu tiên của tháng 1. Vậy 2 tuần nữa là ngày …… tháng 1

Xem đáp án

a) Tháng 1 có 31 ngày

b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 6

c) Hôm nay là thứ Năm đầu tiên của tháng 1. Vậy 2 tuần nữa là ngày 23 tháng 1

25. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm   a) Tháng 4 có …… ngày b) Thứ Năm đầu tiên của tháng 4 là ngày …… c) Hôm nay là thứ Tư cuối cùng của tháng. Vậy 3 tuần trước là ngày …… (ảnh 1)

a) Tháng 4 có …… ngày

b) Thứ Năm đầu tiên của tháng 4 là ngày ……

c) Hôm nay là thứ Tư cuối cùng của tháng. Vậy 3 tuần trước là ngày ……

Xem đáp án

a) Tháng 4 có 30 ngày

b) Thứ Năm đầu tiên của tháng 4 là ngày 3

c) Hôm nay là thứ Tư cuối cùng của tháng. Vậy 3 tuần trước là ngày 9

26. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả thích hợp

Nối phép tính với kết quả thích hợp 198 g + 678 g (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả thích hợp 198 g + 678 g (ảnh 2)

27. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là bảng số liệu về số học sinh nam và học sinh nữ của khối lớp 3

Lớp

Lớp 3A

Lớp 3B

Lớp 3C

Lớp 3D

Học sinh nam

26

24

25

23

Học sinh nữ

22

20

21

22

a) Lớp 3C có ………. học sinh nữ

b) Lớp 3B có ………. học sinh nam

c) Lớp 3D có tất cả ………. học sinh

d) Lớp 3A có nhiều học sinh hơn lớp 3C là ………. học sinh

e) Lớp ………. có ít học sinh nhất

Xem đáp án

Lớp

Lớp 3A

Lớp 3B

Lớp 3C

Lớp 3D

Học sinh nam

26

24

25

23

Học sinh nữ

22

20

21

22

a) Lớp 3C có 22 học sinh nữ

b) Lớp 3B có 24 học sinh nam

c) Lớp 3D có tất cả số học sinh là: 23 + 22 = 45 (học sinh)

d)

Lớp 3A có số học sinh là: 26 + 22 = 48 (học sinh)

Lớp 3C có số học sinh là: 25 + 21 = 46 (học sinh)

Vậy: Lớp 3A có nhiều học sinh hơn lớp 3C là: 48 – 46 = 2 (học sinh)

e)

Lớp 3B có số học sinh là: 24 + 20 = 44 (học sinh)

Lớp 3A có 48 học sinh, lớp 3B có 44 học sinh, lớp 3C có 46 học sinh, lớp 3D có 45 học sinh

So sánh: 44 < 45 < 46 < 48

Vậy: Lớp 3B có ít học sinh nhất

28. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Dưới đây là bảng số liệu về khối lượng gạo nếp và gạo tẻ một cửa hàng bán được trong 4 ngày

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Khối lượng gạo tẻ (kg)

115

100

110

105

Khối lượng gạo nếp (kg)

60

45

65

50

a) Khối lượng gạo cửa hạng bán được vào thứ Tư là: ………. kg

b) Khối lượng gạo tẻ bán được vào thứ Hai nhiều hơn thứ Năm là: ………. kg

c) Khối lượng gạo nếp cửa hàng bán được trong 4 ngày là: ………. kg

d) Thứ …………….……. bán được nhiều gạo nhất

e) Tổng khối lượng gạo bán được trong 4 ngày là: ………. kg

Xem đáp án

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Khối lượng gạo tẻ (kg)

115

100

110

105

Khối lượng gạo nếp (kg)

60

45

65

50

a) Khối lượng gạo cửa hạng bán được vào thứ Tư là: 110 + 65 = 175 kg

b) Khối lượng gạo tẻ bán được vào thứ Hai nhiều hơn thứ Năm là: 115 – 105 = 10 kg

c) Khối lượng gạo nếp cửa hàng bán được trong 4 ngày là: 60 + 45 + 65 + 50 = 220 kg

d)

Thứ Hai bán được số gạo là:

115 + 60 = 175 (kg)

Thứ Ba bán được số gạo là:

100 + 45 = 145 (kg)

Thứ Tư bán được số gạo là:

110 + 65 = 175 (kg)

Thứ Năm bán được số gạo là:

105 + 50 = 155 (kg)

So sánh: 145 < 155 < 175

Vậy: Thứ Hai, Thứ Tư bán được nhiều gạo nhất

e) Tổng khối lượng gạo bán được trong 4 ngày là: 175 + 145 + 175 + 155 = 650 kg

29. Tự luận
• 1 điểm

Trong túi có 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh, 2 viên bi vàng. Hùng lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Có mấy khả năng xảy ra đối với màu sắc của viên bi mà Hùng lấy được và khả năng đó là gì?

Xem đáp án

Có 3 khả năng xảy ra đối với màu sắc của viên bi mà Hùng lấy được là:

+ Hùng lấy được viên bi đỏ

+ Hùng lấy được viên bi xanh

+ Hùng lấy được viện vàng

30. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm “có thể”, “không thể” hoặc “chắc chắn”:

Trong giỏ có 3 quả táo, 2 quả lê và 1 quả dưa. Không nhìn vào giỏ, Tuấn lấy ra 1 quả. Khả năng xảy ra là:

a) Tuấn ……………….. lấy được quả táo

b) Tuấn ……………….. lấy được quả dưa

c) Tuấn ……………….. lấy được quả cam

Xem đáp án

a) Tuấn có thể lấy được quả táo

b) Tuấn có thể lấy được quả dưa

c) Tuấn không thể lấy được quả cam