Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
2 | 4 | 1 | 8 |
|
|
|
|
|
| 5 342 |
|
|
|
|
| 4 209 |
|
|
|
|
|
| Ba nghìn một trăm bốn mươi lăm |
1 | 9 | 8 | 0 |
|
|
|
|
|
| 7 089 |
|
9 | 0 | 4 | 6 |
|
|
|
|
|
| 6 578 |
|
Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
2 | 4 | 1 | 8 | 2 418 | Hai nghìn bốn trăm mười tám |
5 | 3 | 4 | 2 | 5 342 | Năm nghìn ba trăm bốn mươi hai |
4 | 2 | 0 | 9 | 4 209 | Bốn nghìn hai trăm linh chín |
3 | 1 | 4 | 5 | 3 145 | Ba nghìn một trăm bốn mươi lăm |
1 | 9 | 8 | 0 | 1 980 | Một nghìn chín trăm tám mươi |
7 | 0 | 8 | 9 | 7 089 | Bảy nghìn không trăm tám mươi chín |
9 | 0 | 4 | 6 | 9 046 | Chín nghìn không trăm bốn mươi sáu |
6 | 5 | 7 | 8 | 6 578 | Sáu nghìn năm trăm bảy mươi tám |
Cho các số: 3 460, 1 578, 2 987, 5 024, 4 986, 6 780, 3 056
a) Đọc các số đã cho
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
a)
3 460: Ba nghìn bốn trăm sáu mươi
1 578: Một nghìn năm trăm bảy mươi tám
2 987: Hai nghìn chín trăm tám mươi bảy
5 024: Năm nghìn không trăm hai mươi tư
4 986: Bốn nghìn chín trăm tám mươi sáu
6 780: Sáu nghìn bảy trăm tám mươi
3 056: Ba nghìn không trăm năm mươi sáu
b)
So sánh: 1 578 < 2 987 < 3 056 < 3 460 < 4 986 < 5 024 < 6 780
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 578; 2 987; 3 056; 3 460; 4 986; 5 024; 6 780
c)
So sánh: 6 780 > 5 024 > 4 986 > 3 460 > 3 056 > 2 987 > 1 578
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
6 780; 5 024; 4 986; 3 460; 3 056; 2 987; 1 578
Số?
7 845 = 7 000 + ………. + ………. + 5
3 678 = ………. + 600 + ………. + 8
………. = 2 000 + 500 + 60 + 1
………. = 5 000 + 700 + 10 + 3
4 784 = 4 000 + ………. + ………. + 4
1 986 = ………. + 900 + ………. + 6
………. = 8 000 + 400 + 9
7 845 = 7 000 + 800 + 40 + 5
3 678 = 3 000 + 600 + 70 + 8
2 561 = 2 000 + 500 + 60 + 1
5 713 = 5 000 + 700 + 10 + 3
4 784 = 4 000 + 700 + 80 + 4
1 986 = 1 000 + 900 + 80 + 6
8 409 = 8 000 + 400 + 9
a) Số lớn nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
b) Số nhỏ nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
a) Số lớn nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 8 431
b) Số nhỏ nhất có bốn chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 1 034
Đặt tính rồi tính
a) 1 648 + 3 012 b) 5 067 + 2 987 c) 689 + 1 345 d) 5 421 + 986
e) 8 579 – 1 986 f) 5 649 – 1 203 g) 3 467 – 986 h) 5 678 – 406

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 136 + ………… = 5 689 e) ………… – 1 236 = 2 345
b) ………… + 1 689 = 4 530 f) 3 450 – ………… = 965
c) 956 + ………… = 2 364 g) ………… – 2 457 = 5 169
d) ………… + 567 = 2 013 h) 6 578 – ………… = 3 980
· Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
· Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
· Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
a) 2 136 + 3 553 = 5 689 e) 3 581 – 1 236 = 2 345
b) 2 841 + 1 689 = 4 530 f) 3 450 – 2 485 = 965
c) 956 + 1 408 = 2 364 g) 7 626 – 2 457 = 5 169
d) 1 446 + 567 = 2 013 h) 6 578 – 2 598 = 3 980
Điền số thích hợp vào ô trống


Buổi sáng, cửa hàng xăng dầu bán được 4 160 ml dầu. Buổi chiều, cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 1 087 ml dầu. Hỏi cả ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu mi – li – lít dầu?
Bài giải
Buổi chiều cửa hàng bán được số xăng dầu là:
4 160 + 1 087 = 5 247 (ml)
Cả ngày, cửa hàng bán được số xăng dầu là:
4 160 + 5 247 = 9 407 (ml)
Đáp số: 9 407 ml
Đặt tính rồi tính
a) 1 230 × 5 b) 2 364 × 4 c) 1 035 × 6 d) 3 054 × 2
e) 5 640 : 5 f) 3 689 : 2 g) 4 968 : 3 h) 6 970 : 8

Tính giá trị của biểu thức
a) 1 365 + 2 045 × 2 – 3 987 b) 3 168 × 3 – 4 568 – 1 689
c) 1 568 + 7 944 : 4 + 784 d) 6 265 : 7 + 2 349 – 1 987
a) 1 365 + 2 045 × 2 – 3 987
= 1 365 + 4 090 – 3 987
= 5 455 – 3 987
= 1 468
b) 3 168 × 3 – 4 568 – 1 689
= 9 504 – 4 568 – 1 689
= 4 936 – 1 689
= 3 247
c) 1 568 + 7 944 : 4 + 784
= 1 568 + 1 986 + 784
= 3 554 + 784
= 4 338
d) 6 265 : 7 + 2 349 – 1 987
= 895 + 2 349 – 1 987
= 3 244 – 1 987
= 1 257
Nối phép tính với kết quả thích hợp


Một trang trại có 1 900 con gà. Trang trại số gà gấp 2 lần số vịt. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Bài giải
Trang trại có số vịt là:
1 900 : 2 = 950 (con)
Trang trại có tất cả số gà và vịt là:
1 900 + 950 = 2 850 (con)
Đáp số: 2 850 con gà và vịt
Dùng ê ke, hãy tìm góc vuông, góc không vuông trong các hình dưới đây:

+ Góc vuông là:
· Góc đỉnh A, cạnh AB và AO
· Góc đỉnh H, cạnh HM và HN
· Góc đỉnh X, cạnh XY và XZ
· Góc đỉnh E, cạnh EM và EF
+ Góc không vuông là:
· Góc đỉnh B, cạnh BA và BC
· Góc đỉnh H, cạnh HD và HI
· Góc đỉnht E, cạnh EB và EA
· Góc đỉnh O, cạnh OP và OQ
Hình nào dưới đây có góc vuông?

Hình có góc vuông là: Hình A, hình B, hình F, hình H
Kể tên góc vuông trong hình vẽ dưới đây

+ Hình tứ giác ABCD có góc vuông là: Góc đỉnh A, cạnh AB và AD
+ Hình tứ giác EFGH có góc vuông là:
· Góc đỉnh E, cạnh EF và EH
· Góc đỉnh H, cạnh HE và HG
+ Hình tứ giác IJKL có góc vuông là: Góc đỉnh K, cạnh KJ và KL
Điền vào chỗ chấm
a)

Hình chữ nhật ABCD có:
…… = DC = ….. cm
AD = …… = ….. cm
b)

Hình vuông MNPQ có:
MN = …… = …… = …… = …… cm
a)
Hình chữ nhật ABCD có:
AB = DC = 5 cm
AD = BC = 3 cm
b)
Hình vuông MNPQ có:
MN = NP = PQ = QM = 4 cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình vẽ bên có:

…… hình chữ nhật
…… hình vuông

9 hình chữ nhật gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (1 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
2 hình vuông gồm: hình (1), hình (3 + 4)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
…… hình chữ nhật
…… hình vuông

9 hình chữ nhật gồm: hình (3), hình (6), hình (1 + 2), hình (3 + 4), hình (1 + 2 + 3), hình (3 + 4 + 5), hình (4 + 5 + 6), hình (1 + 2 + 6), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)
2 hình vuông gồm: hình (1+ 2 + 6), hình (3 + 4 + 5)
Điền số thích hợp vào ô trống
a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c
a | 3 cm | 5 cm |
| 10 cm | 10 cm |
b | 8 cm |
| 7 cm | 8 cm | 15 cm |
c | 6 cm | 3 cm | 6 cm |
| 12 cm |
Chu vi hình tam giác |
| 12 cm | 18 cm | 24 cm |
|
b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d
a | 2 cm | 3 cm | 5 cm | 4 cm | 7 cm |
b | 2 cm |
| 3 cm | 5 cm | 9 cm |
c | 3 cm | 4 cm |
| 7 cm | 8 cm |
d | 4 cm | 6 cm | 8 cm | 6 cm |
|
Chu vi hình tứ giác |
| 20 cm | 33 cm |
| 35 cm |
c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b
a | 7 cm |
| 10 cm | 8 cm | 25 cm |
b | 5 cm | 6 cm | 16 cm |
| 19 cm |
Chu vi hình chữ nhật |
| 30 cm |
| 26 cm |
|
d) Hình vuông có độ dài cạnh là a
a | 5 cm | 9 cm | 10 cm | 7 cm | 12 cm |
Chu vi hình vuông |
|
|
|
|
|
a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c
a | 3 cm | 5 cm | 5 cm | 10 cm | 10 cm |
b | 8 cm | 4 cm | 7 cm | 8 cm | 15 cm |
c | 6 cm | 3 cm | 6 cm | 6 cm | 12 cm |
Chu vi hình tam giác | 17 cm | 12 cm | 18 cm | 24 cm | 37 cm |
b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d
a | 2 cm | 3 cm | 5 cm | 4 cm | 7 cm |
b | 2 cm | 7 cm | 3 cm | 5 cm | 9 cm |
c | 3 cm | 4 cm | 17 cm | 7 cm | 8 cm |
d | 4 cm | 6 cm | 8 cm | 6 cm | 11 cm |
Chu vi hình tứ giác | 11 cm | 20 cm | 33 cm | 22 cm | 35 cm |
c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b
a | 7 cm | 9 cm | 16 cm | 8 cm | 25 cm |
b | 5 cm | 6 cm | 10 cm | 5 cm | 19 cm |
Chu vi hình chữ nhật | 24 cm | 30 cm | 52 cm | 26 cm | 88 cm |
d) Hình vuông có độ dài cạnh là a
a | 5 cm | 9 cm | 10 cm | 7 cm | 12 cm |
Chu vi hình vuông | 20 cm | 36 cm | 40 cm | 28 cm | 48 cm |
Tính chu vi các hình dưới đây

a)
Chu vi hình tam giác đó là:
4 + 5 + 6 = 15 (cm)
b)
Chu vi hình tứ giác đó là:
10 + 8 + 4 + 5 = 27 (cm)
c)
Chu vi hình chữ nhật đó là:
(9 + 5) × 2 = 28 (cm)
d)
Chu vi hình vuông là:
6 × 4 = 24 (cm)
Quan sát hình vẽ rồi tính:

a) Tính chu vi hình vuông AMND
b) Tính chu vi hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD
a)
Chu vi hình vuông AMND là:
3 × 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
b)
Chu vi hình chữ nhật MBCN là:
(4 + 3) × 2 = 14 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là:
3 + 4 = 7 (cm)
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(7 + 3) × 2 = 20 (cm)
Đáp số: 14 cm, 20 cm
Một hình vuông có chu vi bằng 80 cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông, chiều dài hơn chiều rộng 15 cm.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật.
b) Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài giải
a)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
80 : 4 = 20 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
20 + 15 = 35 (cm)
b)
Chu vi hình chữ nhật là:
(20 + 35) × 2 = 110 (cm)
Đáp số: a) 20 cm; 35 cm
b) 110 cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 356 g + 459 g = ………. g e) 254 ml + 349 ml = ………. ml
b) 864 g – 349 g = ………. g f) 894 ml – 298 ml = ………. ml
c) 26 g × 5 = ………. g g) 54 ml × 7 = ………. ml
d) 240 g : 2 = ………. g h) 985 ml : 5 = ………. ml
a) 356 g + 459 g = 815 g e) 254 ml + 349 ml = 603 ml
b) 864 g – 349 g = 515 g f) 894 ml – 298 ml = 596 ml
c) 26 g × 5 = 130 g g) 54 ml × 7 = 378 ml
d) 240 g : 2 = 120 g h) 985 ml : 5 = 197 ml
Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

a) Tháng 1 có …… ngày
b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là ngày ……
c) Hôm nay là thứ Năm đầu tiên của tháng 1. Vậy 2 tuần nữa là ngày …… tháng 1
a) Tháng 1 có 31 ngày
b) Thứ Hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 6
c) Hôm nay là thứ Năm đầu tiên của tháng 1. Vậy 2 tuần nữa là ngày 23 tháng 1
Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

a) Tháng 4 có …… ngày
b) Thứ Năm đầu tiên của tháng 4 là ngày ……
c) Hôm nay là thứ Tư cuối cùng của tháng. Vậy 3 tuần trước là ngày ……
a) Tháng 4 có 30 ngày
b) Thứ Năm đầu tiên của tháng 4 là ngày 3
c) Hôm nay là thứ Tư cuối cùng của tháng. Vậy 3 tuần trước là ngày 9
Nối phép tính với kết quả thích hợp


Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Dưới đây là bảng số liệu về số học sinh nam và học sinh nữ của khối lớp 3
Lớp | Lớp 3A | Lớp 3B | Lớp 3C | Lớp 3D |
Học sinh nam | 26 | 24 | 25 | 23 |
Học sinh nữ | 22 | 20 | 21 | 22 |
a) Lớp 3C có ………. học sinh nữ
b) Lớp 3B có ………. học sinh nam
c) Lớp 3D có tất cả ………. học sinh
d) Lớp 3A có nhiều học sinh hơn lớp 3C là ………. học sinh
e) Lớp ………. có ít học sinh nhất
Lớp | Lớp 3A | Lớp 3B | Lớp 3C | Lớp 3D |
Học sinh nam | 26 | 24 | 25 | 23 |
Học sinh nữ | 22 | 20 | 21 | 22 |
a) Lớp 3C có 22 học sinh nữ
b) Lớp 3B có 24 học sinh nam
c) Lớp 3D có tất cả số học sinh là: 23 + 22 = 45 (học sinh)
d)
Lớp 3A có số học sinh là: 26 + 22 = 48 (học sinh)
Lớp 3C có số học sinh là: 25 + 21 = 46 (học sinh)
Vậy: Lớp 3A có nhiều học sinh hơn lớp 3C là: 48 – 46 = 2 (học sinh)
e)
Lớp 3B có số học sinh là: 24 + 20 = 44 (học sinh)
Lớp 3A có 48 học sinh, lớp 3B có 44 học sinh, lớp 3C có 46 học sinh, lớp 3D có 45 học sinh
So sánh: 44 < 45 < 46 < 48
Vậy: Lớp 3B có ít học sinh nhất
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Dưới đây là bảng số liệu về khối lượng gạo nếp và gạo tẻ một cửa hàng bán được trong 4 ngày
Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm |
Khối lượng gạo tẻ (kg) | 115 | 100 | 110 | 105 |
Khối lượng gạo nếp (kg) | 60 | 45 | 65 | 50 |
a) Khối lượng gạo cửa hạng bán được vào thứ Tư là: ………. kg
b) Khối lượng gạo tẻ bán được vào thứ Hai nhiều hơn thứ Năm là: ………. kg
c) Khối lượng gạo nếp cửa hàng bán được trong 4 ngày là: ………. kg
d) Thứ …………….……. bán được nhiều gạo nhất
e) Tổng khối lượng gạo bán được trong 4 ngày là: ………. kg
Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm |
Khối lượng gạo tẻ (kg) | 115 | 100 | 110 | 105 |
Khối lượng gạo nếp (kg) | 60 | 45 | 65 | 50 |
a) Khối lượng gạo cửa hạng bán được vào thứ Tư là: 110 + 65 = 175 kg
b) Khối lượng gạo tẻ bán được vào thứ Hai nhiều hơn thứ Năm là: 115 – 105 = 10 kg
c) Khối lượng gạo nếp cửa hàng bán được trong 4 ngày là: 60 + 45 + 65 + 50 = 220 kg
d)
Thứ Hai bán được số gạo là:
115 + 60 = 175 (kg)
Thứ Ba bán được số gạo là:
100 + 45 = 145 (kg)
Thứ Tư bán được số gạo là:
110 + 65 = 175 (kg)
Thứ Năm bán được số gạo là:
105 + 50 = 155 (kg)
So sánh: 145 < 155 < 175
Vậy: Thứ Hai, Thứ Tư bán được nhiều gạo nhất
e) Tổng khối lượng gạo bán được trong 4 ngày là: 175 + 145 + 175 + 155 = 650 kg
Trong túi có 3 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh, 2 viên bi vàng. Hùng lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Có mấy khả năng xảy ra đối với màu sắc của viên bi mà Hùng lấy được và khả năng đó là gì?
Có 3 khả năng xảy ra đối với màu sắc của viên bi mà Hùng lấy được là:
+ Hùng lấy được viên bi đỏ
+ Hùng lấy được viên bi xanh
+ Hùng lấy được viện vàng
Điền vào chỗ chấm “có thể”, “không thể” hoặc “chắc chắn”:
Trong giỏ có 3 quả táo, 2 quả lê và 1 quả dưa. Không nhìn vào giỏ, Tuấn lấy ra 1 quả. Khả năng xảy ra là:
a) Tuấn ……………….. lấy được quả táo
b) Tuấn ……………….. lấy được quả dưa
c) Tuấn ……………….. lấy được quả cam
a) Tuấn có thể lấy được quả táo
b) Tuấn có thể lấy được quả dưa
c) Tuấn không thể lấy được quả cam



