Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 327 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 5 nghìn, 3 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là:

5 391

5 931

3 591

3 951

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 5 nghìn, 3 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là: 5 391

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số “Sáu nghìn hai trăm mười tám” được viết là:

6 218

6 128

6 281

6 821

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: A

Số “Sáu nghìn hai trăm mười tám” được viết là: 6 218

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 7 890 được đọc là: 

Bảy nghìn tám trăm chín không

Bảy tám chín mươi

Bảy nghìn tám trăm chín mươi

Bảy nghìn tám trăm chín chục không đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 7 890 được đọc là: Bảy nghìn tám trăm chín mươi

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình nào dưới đây là hình vuông? 

Hình nào dưới đây là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình vuông? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vuông là:

Hình nào dưới đây là hình vuông?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

9 999

9 087

9 876

9 867

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9 876

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số bé nhất có bốn chữ số giống nhau là: 

1 111

1 000

1 029

9 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bé nhất có bốn chữ số giống nhau là: 1 111

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nào dưới đây là góc vuông? 

Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 2)

Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 3)

Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 4)

Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Góc vuông là:

Góc nào dưới đây là góc vuông?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2 kg = ….. g

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

200

20

2 000

2 020

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2 kg = 2 000 g

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1 l = ….. ml

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

1 010

101

1 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 l = 1 000 ml

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

5 467

1 298

7 023

3 460

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 1 298 < 3 460 < 5 467 < 7 023

Vậy: Số lớn nhất là: 7 023

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tháng 5 có:

30 ngày

31 ngày

29 ngày

28 ngày

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

Tháng 5 có: 31 ngày

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sắp xếp các số 5 426, 3 612, 2 045, 1 578 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1 578, 2 045, 3 612, 5 426

5 426, 3 612, 2 045, 1 578

2 045, 5 426, 1 578, 3 612

3 612, 5 426, 1 578, 2 045

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 1 578 < 2 045 < 3 612 < 5 426

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1 578, 2 045, 3 612, 5 426

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số trừ là 2 451, hiệu là 3 120. Vậy số bị trừ là:

669

5 571

5 471

1 731

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

·        Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

Vậy: Số bị trừ là: 3 120 + 2 451 = 5 571

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phép tính nào có kết quả lớn nhất trong các phép tính dưới đây? 

3 154 + 1 568

6 542 – 1 359

568 × 7

7 250 : 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 3 154 + 1 568 = 4 722

  B. 6 542 – 1 359 = 5 183                   

  C. 568 × 7 = 3 976 

  D. 7 250 : 5 = 1 450

So sánh: 1 450 < 3 976 < 4 722 < 5 183

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 6 542 – 1 359

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là: 

1 230 + 843

4 605 – 2 987

297 × 8

3 075 : 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 1 230 + 843 = 2 073

  B. 4 605 – 2 987 = 1 618

  C. 297 × 8 = 2 376 

  D. 3 075 : 3 = 1 025

So sánh: 1 025 < 1 618 < 2 073 < 2 376

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 3 075 : 3

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1 542 + 3 659 …… 5 213

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 542 + 3 659 = 5 201

So sánh: 5 201 < 5 213

Vậy: 1 542 + 3 659 < 5 213

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Góc nào dưới đây không phải góc vuông? 

Góc nào dưới đây không phải góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 2)

Góc nào dưới đây không phải góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 3)

Góc nào dưới đây không phải góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 4)

Góc nào dưới đây không phải góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc không phải góc vuông là:

Góc nào dưới đây không phải góc vuông?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hôm nay là thứ Hai ngày 3 tháng 2. Vậy 2 tuần sau là thứ Hai ngày: 

17

18

16

15

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: A

Đổi: 2 tuần = 14 ngày

Thứ Hai của 2 tuần sau là ngày: 3 + 14 = 17

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chu vi hình vuông cạnh 3 cm là: 

9 cm

15 cm

18 cm

12 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi hình vuông cạnh 3 cm là: 3 × 4 = 12 (cm)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chu vi hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 4 cm, 5 cm, 3 cm bằng:

10 cm

12 cm

16 cm

14 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 4 cm, 5 cm, 3 cm bằng:

4 + 5 + 3 = 12 (cm)

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chu vi hình tứ giác có độ dài bốn cạnh: 3 cm, 5 cm, 6 cm, 8 cm. Vậy chu hình tứ giác đó là: 

16 cm

18 cm

20 cm

22 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi hình tứ giác có độ dài bốn cạnh: 3 cm, 5 cm, 6 cm, 8 cm là:

3 + 5 + 6 + 8 = 22 (cm)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: 

8 467 g – 5 364 g

2 658 g + 1 245 g

1 058 g × 3

5 128 g : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 8 467 g – 5 364 g = 3 103 g           

  B. 2 658 g + 1 245 g = 3 903 g

  C. 1 058 g × 3 = 3 174 g                                                  

  D. 5 128 g : 2 = 2 564 g

So sánh: 2 564 < 3 103 < 3 174 < 3 903

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 2 658 g + 1 245 g

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình vẽ bên có: ….. hình chữ nhật. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
Hình vẽ bên có: ….. hình chữ nhật.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 1 B. 2   C. 3 D. 4 (ảnh 1)

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có: ….. hình chữ nhật.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  A. 1 B. 2   C. 3 D. 4 (ảnh 2)

Hình vẽ bên có: 3 hình chữ nhật gồm: hình (1 + 4), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3 + 4)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong hộp có 3 quả bóng xanh, 2 quả bóng đỏ. Hoa lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng. Số khả năng xảy ra đối với màu sắc của quả bóng mà Hoa lấy được là:

2 khả năng

3 khả năng

4 khả năng

5 khả năng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì trong hộp có quả bóng xanh và quả bóng đỏ

Nên: có 2 khả năng xảy ra đối với màu sắc của quả bóng mà Hoa lấy được.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu về khối lượng gạo đã bán được của một cửa hàng trong 4 ngày:

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Khối lượng (kg)

106

98

124

119

Khối lượng gạo cửa hàng bán được vào thứ Ba là:

106 kg

119 kg

124 kg

98 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khối lượng gạo cửa hàng bán được vào thứ Ba là: 98 kg

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hộp bút có 3 bút xanh, 2 bút tím và 1 bút đỏ. Không nhìn vào trong hộp bút, Linh lấy ra 2 bút. Khả năng Linh ……………. lấy được 1 bút đỏ và 1 bút vàng. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Có thể

Không thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì trong hộp có bút xanh, bút tím và bút đỏ, không có bút vàng

Nên: Khả năng Linh không thể lấy được 1 bút đỏ và 1 bút vàng

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu về số học sinh nữ của bốn lớp

Lớp

Lớp 3A

Lớp 3B

Lớp 3C

Lớp 3D

Số học sinh nữ

25

24

20

26

Hỏi khối lớp 3 có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?

80 học sinh

95 học sinh

75 học sinh

90 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khối lớp 3 có tất cả số học sinh nữ là:

25 + 24 + 20 + 26 = 95 (học sinh)

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 30 cm, chiều dài 8 cm. Vậy chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

6 cm

8 cm

5 cm

7 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

30 : 2 = 15 (cm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

15 – 8 = 7 (cm)

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xe thứ nhất chở được 1 450 kg gạo. Xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 258 kg gạo. Vậy số gạo xe thứ hai chở được là:

2 450 kg

2 642 kg

1 192 kg

2 524 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xe thứ hai chở được số gạo là:

1 450 – 258 = 1 192 (kg)

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mẹ mua 2 kg táo, mỗi ki – lô – gam có giá 36 000 đồng. Mẹ đưa cho người bán hàng một số tiền và được trả lại 18 000 đồng. Vậy số tiền mẹ đã đưa cho người bán hàng là:

90 000 đồng

80 000 đồng

100 000 đồng

70 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mẹ mua táo hết số tiền là:

36 000 × 2 = 72 000 (đồng)

Mẹ đưa cho người bán hàng số tiền là:

72 000 + 18 000 = 90 000 (đồng)