Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Viết số

Đọc số

 

 

 

 

 

40 715

 

3

1

4

7

8

 

 

 

 

 

 

 

16 784

 

 

 

 

 

 

 

Hai mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi hai

8

7

4

6

1

 

 

4

8

1

2

7

 

 

 

 

 

 

 

54 200

 

Xem đáp án

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Viết số

Đọc số

4

0

7

1

5

40 715

Bốn mươi nghìn bảy trăm mười lăm

3

1

4

7

8

31 478

Ba mươi mốt nghìn bốn trăm bảy mươi tám

1

6

7

8

4

16 784

Mười sáu nghìn bảy trăm tám mươi tư

2

5

0

4

2

25 042

Hai mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi hai

8

7

4

6

1

87 461

Tám mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi mốt

4

8

1

2

7

48 127

Bốn mươi tám nghìn một trăm hai mươi bảy

5

4

2

0

0

54 200

Năm mươi tư nghìn hai trăm

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 21 364, 9 487, 16 402, 37 854, 24 015, 8 754

a) Đọc các số đã cho

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

a)

21 364: Hai mươi mốt nghìn ba trăm sáu mươi tư

9 487: Chín nghìn bốn trăm tám mươi bảy

16 402: Mười sáu nghìn bốn trăm linh hai

37 854: Ba mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi tư

24 015: Hai mươi tư nghìn không trăm mười lăm

8 754: Tám nghìn bảy trăm năm mươi tư

b)

So sánh: 8 754 < 9 487 < 16 402 < 21 364 < 24 015 < 37 854

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

8 754; 9 487; 16 402; 21 364; 24 015; 37 854

c)

So sánh: 37 854 > 24 015 > 21 364 > 16 402 > 9 487 > 8 754

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

37 854; 24 015; 21 364; 16 402; 9 487; 8 754

3. Tự luận
• 1 điểm

Số?

24 678 = 20 000 + ………. + ………. + 70 + 8

19 876 = ………. + 9 000 + ………. + 70 + ……….

………. = 30 000 + 7 000 + 800 + 40 + 9

………. = 90 000 + 300 + 80 + 4

Xem đáp án

24 678 = 20 000 + 4 000 + 600 + 70 + 8

19 876 = 10 000 + 9 000 + 800 + 70 + 6

37 849 = 30 000 + 7 000 + 800 + 40 + 9

90 384 = 90 000 + 300 + 80 + 4

4. Tự luận
• 1 điểm
Cho các thẻ số Cho các thẻ số  40125 a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….  b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ………. (ảnh 1)

a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 54 210

b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 10 245

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Làm tròn số đến

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

23 416

 

 

 

 

62 357

 

 

 

 

45 781

 

 

 

 

29 167

 

 

 

 

81 652

 

 

 

 

37 186

 

 

 

 

64 287

 

 

 

 

75 846

 

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn số đến

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

23 416

20 000

23 000

23 400

23 420

62 357

60 000

62 000

62 400

62 360

45 781

50 000

46 000

45 800

45 780

29 167

30 000

29 000

29 200

29 170

81 652

80 000

82 000

81 700

81 650

37 186

40 000

37 000

37 200

37 190

64 287

60 000

64 000

64 300

64 290

75 846

80 000

76 000

75 800

75 850

6. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Làm tròn số 23 478 đến hàng nghìn được số 23 000

 

 

b) Làm tròn số 17 643 đến hàng chục nghìn được số 18 000

 

 

c) Làm tròn số 46 571 đến hàng trăm được số 46 600

 

 

d) Làm tròn số 87 564 đến hàng nghìn được số 88 000

 

 

e) Làm tròn số 20 457 đến hàng chục nghìn được số 21 000

 

 

f) Làm tròn số 53 467 đến hàng trăm được số 53 500

 

 

Xem đáp án

a) Làm tròn số 23 478 đến hàng nghìn được số 23 000


Đ

b) Làm tròn số 17 643 đến hàng chục nghìn được số 18 000


S

c) Làm tròn số 46 571 đến hàng trăm được số 46 600


Đ

 

d) Làm tròn số 87 564 đến hàng nghìn được số 88 000


Đ

 

e) Làm tròn số 20 457 đến hàng chục nghìn được số 21 000


S

f) Làm tròn số 53 467 đến hàng trăm được số 53 500


Đ

 

Sửa:

b) Làm tròn số 17 643 đến hàng chục nghìn được số 20 000

e) Làm tròn số 20 457 đến hàng chục nghìn được số 20 000
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Làm tròn số 24 783 đến hàng ……………….. được số 25 000

b) Làm tròn số 46 152 đến hàng chục được số ……………….

c) Làm tròn số 31 426 đến hàng ………………… được số 30 000

d) Làm tròn số 18 764 đến hàng chục nghìn được số …………………

e) Làm tròn số 28 498 đến hàng ………………… được số 28 000

f) Làm tròn số 8 752 đếm hàng chục được số ………………

Xem đáp án

a) Làm tròn số 24 783 đến hàng nghìn được số 25 000

b) Làm tròn số 46 152 đến hàng chục được số 46 150

c) Làm tròn số 31 426 đến hàng chục nghìn được số 30 000

d) Làm tròn số 18 764 đến hàng chục nghìn được số 20 000

e) Làm tròn số 28 498 đến hàng nghìn được số 28 000

f) Làm tròn số 8 752 đếm hàng chục được số 8 750

8. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 24 613 + 45 189    b) 9 874 + 6 135      c) 45 215 + 8 164       d) 23 154 + 20 754

e) 56 421 – 8 364      f) 45 168 – 28 945   g) 34 687 – 12 041     h) 65 784 – 29 102

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 24 613 + 45 189   (ảnh 1)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) ………… + 26 784 = 46 748                e) 67 158 –  ………… = 34 678

b) 9 567 + ………… = 30 451                  f) ………… – 6 578 = 4 875

c) ………… + 3 457 = 24 516                  g) 78 103 – ………… = 6 784

d) 31 546 + ………… = 75 486                h) ………… – 16 784 = 31 645

Xem đáp án

·Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

·Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

·Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

a) 19 964 + 26 784 = 46 748                 e) 67 158 – 32 480 = 34 678

b) 9 567 + 20 884 = 30 451                  f) 11 453 – 6 578 = 4 875

c) 21 059 + 3 457 = 24 516                  g) 78 103 – 71 319 = 6 784

d) 31 546 + 43 940 = 75 486                h) 48 429 – 16 784 = 31 645

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm

a) 6 000 + 7 000 = ……………                e) 15 000 + 35 000 = ……………

b) 8 000 + 3 000 = ……………                f) 24 000 + 19 000 = ……………

c) 5 000 – 1 000 = ……………                g) 64 000 – 27 000 = ……………

d) 9 000 – 2 000 = ……………                h) 45 000 – 29 000 = ……………

Xem đáp án

a) 6 000 + 7 000 = 13 000                    e) 15 000 + 35 000 = 50 000

b) 8 000 + 3 000 = 11 000                    f) 24 000 + 19 000 = 43 000

c) 5 000 – 1 000 = 4 000                      g) 64 000 – 27 000 = 37 000

d) 9 000 – 2 000 = 7 000                      h) 45 000 – 29 000 = 16 000
11. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả đúng

Nối phép tính với kết quả đúng 24 561 + 16 784 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả đúng 24 561 + 16 784 (ảnh 2)

12. Tự luận
• 1 điểm

Tháng trước một cửa hàng bán được 24 153 quyển vở. Tháng này cửa hàng bán được ít hơn tháng trước 1 456 quyển vở. Hỏi cả hai tháng, cửa hàng bán được bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Bài giải

Tháng này cửa hàng bán được số vở là:

24 153 – 1 456 = 22 697 (quyển)

Cả hai tháng cửa hàng bán được số vở là:

24 153 + 22 697 = 46 850 (quyển)

Đáp số: 46 850 quyển vở

13. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 1 234 × 2              b) 2 145 × 3             c) 1 689 × 4                d) 5 421 × 3

e) 11 245 × 3             f) 7 584 × 7             g) 1 029 × 9                h) 8 647 × 5

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 1 234 × 2       (ảnh 1)

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 2 456 + 1 678 × 3

b) (6 318 + 34 619) × 2 – 65 874

c) 24 516 × 3 – 54 124 + 9 870

d) 25 013 + 5 761 – 8 613 × 2

Xem đáp án

a) 2 456 + 1 678 × 3

= 2 456 + 5 034

= 7 490

b) (6 318 + 34 619) × 2 – 65 874

= 40 937 × 2 – 65 874

= 81 874 – 65 874

= 16 000

c) 24 516 × 3 – 54 124 + 9 870

= 73 548 – 54 124 + 9 870

= 19 424 + 9 870

= 29 294

d) 25 013 + 5 761 – 8 613 × 2

= 25 013 + 5 761 – 17 226

= 30 774 – 17 226

= 13 548

15. Tự luận
• 1 điểm
Hùng mua đồ dùng học tập 54 000 đồng. Hùng đưa cho người bán hàng 3 tờ 20 000 đồng. Hỏi người bán hàng phải trả Hùng bao nhiêu tiền?
Xem đáp án

Bài giải

Hùng đưa cho người bán hàng số tiền là:

20 000 × 3 = 60 000 (đồng)

Người bán hàng phải trả cho Hùng số tiền là:

60 000 – 54 000 = 6 000 (đồng)

Đáp số: 6 000 đồng

16. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số

Số La Mã

Đọc số

5

 

 

8

 

 

10

 

 

6

 

 

19

 

 

17

 

 

20

 

 

3

 

 

14

 

 

Xem đáp án

Số

Số La Mã

Đọc số

5

V

Năm

8

VIII

Tám

10

X

Mười

6

VI

Sáu

19

XIX

Mười chín

17

XVII

Mười bảy

20

XX

Hai mươi

3

III

Ba

14

XIV

Mười bốn

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho ba thẻ số La Mã sau:

 Cho ba thẻ số La Mã sau:     a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên (ảnh 1)

a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên

b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: …… và chữ số bé nhất là: ……...

c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên là:

IV, VI, IX, XI, XV, XVI, XIV

b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: XVI và chữ số bé nhất là: IV

c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn là:

IV, VI, IX, XI, XIV, XV, XVI

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấma) Điểm ở giữa C và D là: ……………….. b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: ……………….. c) Độ dài đoạn thẳng CD là: ……… cm (ảnh 1)

a) Điểm ở giữa C và D là: ………………..

b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: ………………..

c) Độ dài đoạn thẳng CD là: ……… cm

Xem đáp án

a) Điểm ở giữa C và D là: I, K

b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: I

c) Độ dài đoạn thẳng CD là: 6 cm

19. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấm  a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..  b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ……………… (ảnh 1)

a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ………………..

c) Trung điểm của đoạn thẳng OB là: ………………..

d) Độ dài đoạn thẳng OB là: ……… cm

e) Độ dài đoạn thẳng AB là: ………. cm

Xem đáp án

a) Điểm ở giữa A và B là: N, O, M

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: O

c) Trung điểm của đoạn thẳng OB là: M

d) Độ dài đoạn thẳng OB là: 4 cm

e) Độ dài đoạn thẳng AB là: 8 cm

20. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấm  a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..  b) Trung điểm của đoạn thẳng MB là: ………… (ảnh 1)

a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..

b) Trung điểm của đoạn thẳng MB là: ………………..

c) Trung điểm của đoạn thẳng AM là: ………………..

d) Độ dài đoạn thẳng AM là: ……… cm

e) Độ dài đoạn thẳng MB là: ………. cm

f) Độ dài đoạn thẳng IC là: ………. cm

g) Trung điểm của đoạn thẳng IB là: ………………..

Xem đáp án

a) Điểm ở giữa A và B là: I, M, C

b) Trung điểm của đoạn thẳng MB là: C

c) Trung điểm của đoạn thẳng AM là: I

d) Độ dài đoạn thẳng AM là: 4 cm

e) Độ dài đoạn thẳng MB là: 2 cm

f) Độ dài đoạn thẳng IC là: 3 cm

g) Trung điểm của đoạn thẳng IB là: M

21. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Bán kính

2 cm

 

3 mm

 

5 cm

Đường kính

 

6 dm

 

10 dm

 

Xem đáp án

Bán kính

2 cm

3 dm

3 mm

5 dm

5 cm

Đường kính

4 cm

6 dm

6 mm

10 dm

10 cm

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấm  a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..  b) ID = ….. = ….. = ….. = ….. cm  c) Độ dài đường kính CD dài ….. cm (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..

b) ID = ….. = ….. = ….. = ….. cm

c) Độ dài đường kính CD dài ….. cm

Xem đáp án

a) Hình tròn tâm I; đường kính AB, CD; bán kính IA, IB, IC, ID

b) ID = IA = IB = IC = 1 cm

c) Độ dài đường kính CD dài 2 cm

23. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấm  a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., ….., …..  b) IC = ….. = ….. = ….. = ….. = ….. cm  c) Độ dài đường kính AB là: ….. cm (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., ….., …..

b) IC = ….. = ….. = ….. = ….. = ….. cm

c) Độ dài đường kính AB là: ….. cm

Xem đáp án

a) Hình tròn tâm I; đường kính AB, CD; bán kính IA, IB, IC, ID, IE

b) IC = IA = IB = ID = IE = 2 cm

c) Độ dài đường kính AB là: 4 cm

24. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấm  a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..  b) OC = ….. = ….. = ….. = ….. cm  c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..

b) OC = ….. = ….. = ….. = ….. cm

c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm

Xem đáp án

a) Hình tròn tâm O; đường kính AB, CD; bán kính OA, OB, OC, OD

b) OC = OA = OB = OD = 3 cm

c) Độ dài đường kính CD là: 6 cm

25. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có …. đỉnh, …. mặt, …. cạnh

b) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình chữ nhật

c) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình vuông

Xem đáp án

a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

b) Các mặt của khối hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật

c) Các mặt của khối lập phương đều là hình vuông

26. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật (ảnh 2)

27. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối lập phương

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối lập phương (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối lập phương (ảnh 2)

28. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát tờ lịch và điền vào chỗ trống cho thích hợp

Quan sát tờ lịch và điền vào chỗ trống cho thích hợp  a) Tháng 6 có …… ngày  b) Ngày đầu tiên của tháng 6 là thứ ………. (ảnh 1)

a) Tháng 6 có …… ngày

b) Ngày đầu tiên của tháng 6 là thứ ……….

c) Ngày cuối cùng của tháng 6 là thứ ……….

d) Hôm nay là ngày 8 tháng 6. Vậy 10 ngày nữa là ngày ……. tháng …….

e) Ngày 20 tháng 6 là thứ ………….

f) Thứ Hai đầu tiên của tháng 6 là ngày ……

Xem đáp án

a) Tháng 6 có 30 ngày

b) Ngày đầu tiên của tháng 6 là thứ Năm

c) Ngày cuối cùng của tháng 6 là thứ Sáu

d) Hôm nay là ngày 8 tháng 6. Vậy 10 ngày nữa là ngày 18 tháng 6

e) Ngày 20 tháng 6 là thứ Ba

f) Thứ Hai đầu tiên của tháng 6 là ngày 5

29. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền Số? thích hợp (ảnh 2)

30. Tự luận
• 1 điểm

Đồng hồ chỉ mấy giờ

Đồng hồ chỉ mấy giờ (ảnh 1)

Xem đáp án

Đồng hồ chỉ mấy giờ (ảnh 2)