Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|
|
|
|
| 40 715 |
|
3 | 1 | 4 | 7 | 8 |
|
|
|
|
|
|
| 16 784 |
|
|
|
|
|
|
| Hai mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi hai |
8 | 7 | 4 | 6 | 1 |
|
|
4 | 8 | 1 | 2 | 7 |
|
|
|
|
|
|
| 54 200 |
|
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
4 | 0 | 7 | 1 | 5 | 40 715 | Bốn mươi nghìn bảy trăm mười lăm |
3 | 1 | 4 | 7 | 8 | 31 478 | Ba mươi mốt nghìn bốn trăm bảy mươi tám |
1 | 6 | 7 | 8 | 4 | 16 784 | Mười sáu nghìn bảy trăm tám mươi tư |
2 | 5 | 0 | 4 | 2 | 25 042 | Hai mươi lăm nghìn không trăm bốn mươi hai |
8 | 7 | 4 | 6 | 1 | 87 461 | Tám mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi mốt |
4 | 8 | 1 | 2 | 7 | 48 127 | Bốn mươi tám nghìn một trăm hai mươi bảy |
5 | 4 | 2 | 0 | 0 | 54 200 | Năm mươi tư nghìn hai trăm |
Cho các số: 21 364, 9 487, 16 402, 37 854, 24 015, 8 754
a) Đọc các số đã cho
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
a)
21 364: Hai mươi mốt nghìn ba trăm sáu mươi tư
9 487: Chín nghìn bốn trăm tám mươi bảy
16 402: Mười sáu nghìn bốn trăm linh hai
37 854: Ba mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi tư
24 015: Hai mươi tư nghìn không trăm mười lăm
8 754: Tám nghìn bảy trăm năm mươi tư
b)
So sánh: 8 754 < 9 487 < 16 402 < 21 364 < 24 015 < 37 854
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8 754; 9 487; 16 402; 21 364; 24 015; 37 854
c)
So sánh: 37 854 > 24 015 > 21 364 > 16 402 > 9 487 > 8 754
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
37 854; 24 015; 21 364; 16 402; 9 487; 8 754
Số?
24 678 = 20 000 + ………. + ………. + 70 + 8
19 876 = ………. + 9 000 + ………. + 70 + ……….
………. = 30 000 + 7 000 + 800 + 40 + 9
………. = 90 000 + 300 + 80 + 4
24 678 = 20 000 + 4 000 + 600 + 70 + 8
19 876 = 10 000 + 9 000 + 800 + 70 + 6
37 849 = 30 000 + 7 000 + 800 + 40 + 9
90 384 = 90 000 + 300 + 80 + 4
a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 54 210
b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 10 245
Hoàn thành bảng sau:
Số | Làm tròn số đến | |||
Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | |
23 416 |
|
|
|
|
62 357 |
|
|
|
|
45 781 |
|
|
|
|
29 167 |
|
|
|
|
81 652 |
|
|
|
|
37 186 |
|
|
|
|
64 287 |
|
|
|
|
75 846 |
|
|
|
|
Số | Làm tròn số đến | |||
Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | |
23 416 | 20 000 | 23 000 | 23 400 | 23 420 |
62 357 | 60 000 | 62 000 | 62 400 | 62 360 |
45 781 | 50 000 | 46 000 | 45 800 | 45 780 |
29 167 | 30 000 | 29 000 | 29 200 | 29 170 |
81 652 | 80 000 | 82 000 | 81 700 | 81 650 |
37 186 | 40 000 | 37 000 | 37 200 | 37 190 |
64 287 | 60 000 | 64 000 | 64 300 | 64 290 |
75 846 | 80 000 | 76 000 | 75 800 | 75 850 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Làm tròn số 23 478 đến hàng nghìn được số 23 000 |
| |
b) Làm tròn số 17 643 đến hàng chục nghìn được số 18 000 |
| |
c) Làm tròn số 46 571 đến hàng trăm được số 46 600 |
| |
d) Làm tròn số 87 564 đến hàng nghìn được số 88 000 |
| |
e) Làm tròn số 20 457 đến hàng chục nghìn được số 21 000 |
| |
f) Làm tròn số 53 467 đến hàng trăm được số 53 500 |
|
a) Làm tròn số 23 478 đến hàng nghìn được số 23 000 |
| |
b) Làm tròn số 17 643 đến hàng chục nghìn được số 18 000 |
| |
c) Làm tròn số 46 571 đến hàng trăm được số 46 600 |
| |
d) Làm tròn số 87 564 đến hàng nghìn được số 88 000 |
| |
e) Làm tròn số 20 457 đến hàng chục nghìn được số 21 000 |
| |
f) Làm tròn số 53 467 đến hàng trăm được số 53 500 |
|
Sửa:
b) Làm tròn số 17 643 đến hàng chục nghìn được số 20 000
e) Làm tròn số 20 457 đến hàng chục nghìn được số 20 000Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Làm tròn số 24 783 đến hàng ……………….. được số 25 000
b) Làm tròn số 46 152 đến hàng chục được số ……………….
c) Làm tròn số 31 426 đến hàng ………………… được số 30 000
d) Làm tròn số 18 764 đến hàng chục nghìn được số …………………
e) Làm tròn số 28 498 đến hàng ………………… được số 28 000
f) Làm tròn số 8 752 đếm hàng chục được số ………………
a) Làm tròn số 24 783 đến hàng nghìn được số 25 000
b) Làm tròn số 46 152 đến hàng chục được số 46 150
c) Làm tròn số 31 426 đến hàng chục nghìn được số 30 000
d) Làm tròn số 18 764 đến hàng chục nghìn được số 20 000
e) Làm tròn số 28 498 đến hàng nghìn được số 28 000
f) Làm tròn số 8 752 đếm hàng chục được số 8 750
Đặt tính rồi tính
a) 24 613 + 45 189 b) 9 874 + 6 135 c) 45 215 + 8 164 d) 23 154 + 20 754
e) 56 421 – 8 364 f) 45 168 – 28 945 g) 34 687 – 12 041 h) 65 784 – 29 102

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) ………… + 26 784 = 46 748 e) 67 158 – ………… = 34 678
b) 9 567 + ………… = 30 451 f) ………… – 6 578 = 4 875
c) ………… + 3 457 = 24 516 g) 78 103 – ………… = 6 784
d) 31 546 + ………… = 75 486 h) ………… – 16 784 = 31 645
·Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
·Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
·Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
a) 19 964 + 26 784 = 46 748 e) 67 158 – 32 480 = 34 678
b) 9 567 + 20 884 = 30 451 f) 11 453 – 6 578 = 4 875
c) 21 059 + 3 457 = 24 516 g) 78 103 – 71 319 = 6 784
d) 31 546 + 43 940 = 75 486 h) 48 429 – 16 784 = 31 645
Tính nhẩm
a) 6 000 + 7 000 = …………… e) 15 000 + 35 000 = ……………
b) 8 000 + 3 000 = …………… f) 24 000 + 19 000 = ……………
c) 5 000 – 1 000 = …………… g) 64 000 – 27 000 = ……………
d) 9 000 – 2 000 = …………… h) 45 000 – 29 000 = ……………
a) 6 000 + 7 000 = 13 000 e) 15 000 + 35 000 = 50 000
b) 8 000 + 3 000 = 11 000 f) 24 000 + 19 000 = 43 000
c) 5 000 – 1 000 = 4 000 g) 64 000 – 27 000 = 37 000
d) 9 000 – 2 000 = 7 000 h) 45 000 – 29 000 = 16 000Nối phép tính với kết quả đúng


Tháng trước một cửa hàng bán được 24 153 quyển vở. Tháng này cửa hàng bán được ít hơn tháng trước 1 456 quyển vở. Hỏi cả hai tháng, cửa hàng bán được bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Tháng này cửa hàng bán được số vở là:
24 153 – 1 456 = 22 697 (quyển)
Cả hai tháng cửa hàng bán được số vở là:
24 153 + 22 697 = 46 850 (quyển)
Đáp số: 46 850 quyển vở
Đặt tính rồi tính
a) 1 234 × 2 b) 2 145 × 3 c) 1 689 × 4 d) 5 421 × 3
e) 11 245 × 3 f) 7 584 × 7 g) 1 029 × 9 h) 8 647 × 5

Tính giá trị của biểu thức
a) 2 456 + 1 678 × 3
b) (6 318 + 34 619) × 2 – 65 874
c) 24 516 × 3 – 54 124 + 9 870
d) 25 013 + 5 761 – 8 613 × 2
a) 2 456 + 1 678 × 3
= 2 456 + 5 034
= 7 490
b) (6 318 + 34 619) × 2 – 65 874
= 40 937 × 2 – 65 874
= 81 874 – 65 874
= 16 000
c) 24 516 × 3 – 54 124 + 9 870
= 73 548 – 54 124 + 9 870
= 19 424 + 9 870
= 29 294
d) 25 013 + 5 761 – 8 613 × 2
= 25 013 + 5 761 – 17 226
= 30 774 – 17 226
= 13 548
Bài giải
Hùng đưa cho người bán hàng số tiền là:
20 000 × 3 = 60 000 (đồng)
Người bán hàng phải trả cho Hùng số tiền là:
60 000 – 54 000 = 6 000 (đồng)
Đáp số: 6 000 đồng
Hoàn thành bảng sau
Số | Số La Mã | Đọc số |
5 |
|
|
8 |
|
|
10 |
|
|
6 |
|
|
19 |
|
|
17 |
|
|
20 |
|
|
3 |
|
|
14 |
|
|
Số | Số La Mã | Đọc số |
5 | V | Năm |
8 | VIII | Tám |
10 | X | Mười |
6 | VI | Sáu |
19 | XIX | Mười chín |
17 | XVII | Mười bảy |
20 | XX | Hai mươi |
3 | III | Ba |
14 | XIV | Mười bốn |
Cho ba thẻ số La Mã sau:

a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên
b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: …… và chữ số bé nhất là: ……...
c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên là:
IV, VI, IX, XI, XV, XVI, XIV
b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: XVI và chữ số bé nhất là: IV
c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn là:
IV, VI, IX, XI, XIV, XV, XVI
Điền vào chỗ chấm

a) Điểm ở giữa C và D là: ………………..
b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: ………………..
c) Độ dài đoạn thẳng CD là: ……… cm
a) Điểm ở giữa C và D là: I, K
b) Trung điểm của đoạn thẳng CD là: I
c) Độ dài đoạn thẳng CD là: 6 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: ………………..
c) Trung điểm của đoạn thẳng OB là: ………………..
d) Độ dài đoạn thẳng OB là: ……… cm
e) Độ dài đoạn thẳng AB là: ………. cm
a) Điểm ở giữa A và B là: N, O, M
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là: O
c) Trung điểm của đoạn thẳng OB là: M
d) Độ dài đoạn thẳng OB là: 4 cm
e) Độ dài đoạn thẳng AB là: 8 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Điểm ở giữa A và B là: ………………..
b) Trung điểm của đoạn thẳng MB là: ………………..
c) Trung điểm của đoạn thẳng AM là: ………………..
d) Độ dài đoạn thẳng AM là: ……… cm
e) Độ dài đoạn thẳng MB là: ………. cm
f) Độ dài đoạn thẳng IC là: ………. cm
g) Trung điểm của đoạn thẳng IB là: ………………..
a) Điểm ở giữa A và B là: I, M, C
b) Trung điểm của đoạn thẳng MB là: C
c) Trung điểm của đoạn thẳng AM là: I
d) Độ dài đoạn thẳng AM là: 4 cm
e) Độ dài đoạn thẳng MB là: 2 cm
f) Độ dài đoạn thẳng IC là: 3 cm
g) Trung điểm của đoạn thẳng IB là: M
Hoàn thành bảng sau
Bán kính | 2 cm |
| 3 mm |
| 5 cm |
Đường kính |
| 6 dm |
| 10 dm |
|
Bán kính | 2 cm | 3 dm | 3 mm | 5 dm | 5 cm |
Đường kính | 4 cm | 6 dm | 6 mm | 10 dm | 10 cm |
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..
b) ID = ….. = ….. = ….. = ….. cm
c) Độ dài đường kính CD dài ….. cm
a) Hình tròn tâm I; đường kính AB, CD; bán kính IA, IB, IC, ID
b) ID = IA = IB = IC = 1 cm
c) Độ dài đường kính CD dài 2 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., ….., …..
b) IC = ….. = ….. = ….. = ….. = ….. cm
c) Độ dài đường kính AB là: ….. cm
a) Hình tròn tâm I; đường kính AB, CD; bán kính IA, IB, IC, ID, IE
b) IC = IA = IB = ID = IE = 2 cm
c) Độ dài đường kính AB là: 4 cm
Điền vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm …..; đường kính ……, ……; bán kính ….., ….., ….., …..
b) OC = ….. = ….. = ….. = ….. cm
c) Độ dài đường kính CD là: ….. cm
a) Hình tròn tâm O; đường kính AB, CD; bán kính OA, OB, OC, OD
b) OC = OA = OB = OD = 3 cm
c) Độ dài đường kính CD là: 6 cm
Điền vào chỗ chấm
a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có …. đỉnh, …. mặt, …. cạnh
b) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình chữ nhật
c) Các mặt của khối ……………………………… đều là hình vuông
a) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
b) Các mặt của khối hộp chữ nhật đều là hình chữ nhật
c) Các mặt của khối lập phương đều là hình vuông
Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật


Khoanh tròn vào đồ vật có dạng khối lập phương


Quan sát tờ lịch và điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Tháng 6 có …… ngày
b) Ngày đầu tiên của tháng 6 là thứ ……….
c) Ngày cuối cùng của tháng 6 là thứ ……….
d) Hôm nay là ngày 8 tháng 6. Vậy 10 ngày nữa là ngày ……. tháng …….
e) Ngày 20 tháng 6 là thứ ………….
f) Thứ Hai đầu tiên của tháng 6 là ngày ……
a) Tháng 6 có 30 ngày
b) Ngày đầu tiên của tháng 6 là thứ Năm
c) Ngày cuối cùng của tháng 6 là thứ Sáu
d) Hôm nay là ngày 8 tháng 6. Vậy 10 ngày nữa là ngày 18 tháng 6
e) Ngày 20 tháng 6 là thứ Ba
f) Thứ Hai đầu tiên của tháng 6 là ngày 5
Số?


Đồng hồ chỉ mấy giờ





