Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 325 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? (ảnh 1)

8 giờ 50 phút

21 giờ kém 10 phút

20 giờ 50 phút

Cả B và C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát hình ta thấy có mặt trăng và ngôi sao nên đồng hồ chỉ giờ tối.

Kim giờ (màu đỏ) chỉ giữa số 8 và số 9.

Kim phút (màu xanh) chỉ số 10

Vậy đồng hồ chỉ 20 giờ 50 phút hoặc 21 giờ kém 10 phút.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp -----------20 000+500+80+6 (ảnh 1)

25 860

25 865

20 586

2 586

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

20 586 =20 000 + 500 + 80 + 6

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẹ đưa ra 4 bao lì xì gồm 2 bao lì xì màu đỏ và 2 bao lì xì màu vàng. An nhắm mắt rút 2 bao lì xì. Khả năng xảy ra là:

An chắc chắn rút được 2 bao lì xì màu vàng

An không thể rút được 2 bao lì xì màu đỏ

An có thể rút được 2 bao lì xì màu vàng.

An chắc chắn rút được 1 bao lì xì màu đỏ và 1 bao lì xì màu vàng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Sai. Vì có cả hai loại là bao lì xì màu đỏ và bao lì xì màu vàng nên A có thể rút được bao lì xì màu đỏ.

B. Sai. Vì có 2 bao lì xì màu đỏ nên An có thể rút được 2 bao lì xì màu đỏ.

C. Đúng. Vì có 2 bao lì xì màu vàng nên An có thể rút được 2 bao lì xì màu vàng.

D. Sai. Vì An có thể rút được 2 bao lì xì đều là màu đỏ hoặc An có thể rút được 2 bao lì xì đều là màu vàng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mẹ nhờ Minh mở cửa nhưng chùm chìa khóa mẹ đưa có 3 chìa giống nhau. Trong 3 chìa đó có một thìa mở được ổ khóa. Minh thử các chìa để mở khóa. Khả năng xảy ra là:

Minh chắc chắn mở được cửa ở lần thử đầu tiên.

Minh không thể mở được cửa chỉ với một lần thử.

Minh có thể mở được cửa ở lần thử đầu tiên.

Minh chắc chắn không mở được cửa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Minh có thể mở được cửa ở lần thử đầu tiên.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu vi của hình vuông MNPQ là:

Chu vi của hình vuông MNPQ là:    A. 76 mm B. 81 mm C. 152 mm D. 129 mm (ảnh 1)

76 mm

81 mm

152 mm

129 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi hình vuông MNPQ là:

38 × 4 = 152 (mm)

Đáp số: 152 mn

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phép tính: 5642 = 5000 + 600 +...+ 2

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

4

40

400

4000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5642 = 5000 + 600 + 40 + 2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 300 ml + 400 ml ............... 1 l 

>

<

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

300 ml + 400 ml < 1 l

Giải thích:

300 ml + 400 ml = 700 ml

1 l = 1 000 ml

Vì 700 ml < 1 000 ml

Nên 300 ml + 400 ml < 1 l

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngày 28 tháng 1 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 2 của năm đó là thứ mấy? 

Thứ Bảy

Thứ Sáu

Thứ Hai

Thứ Ba

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tháng 1 có 31 ngày

Ngày 28 tháng 1 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 2 của năm đó là thứ Bảy.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bạn Lan mua một quyển sách. Lan đã trả người bán hàng ba tờ giấy bạc loại 5000 đồng và một tờ loại 2000 đồng. Hỏi bạn Lan đã trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

7000 đồng

15000 đồng

21000 đồng

17000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bạn Lan đã trả người bán hàng số tiền là:

5 000 + 2 000 = 7 000 (đồng)

Đáp số: 7 000 đồng

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng bằng \(\frac{1}{3}\)chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

10 cm

10 cm2

300 cm

300 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

30 × \(\frac{1}{3}\) = 10 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

30 × 10 = 300 (cm2)

Đáp số: 300 cm2

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bé nhất có bốn chữ số mà chữ số ở mỗi hàng đều khác nhau là:

9876

1000

1023

1230

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có bốn chữ số mà chữ số ở mỗi hàng đều khác nhau là: 1023

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

4 ´ x ´ 2 = 464. Giá trị của x là:

58

60

232

3712

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4 ´ x ´ 2 = 464

x × (4 ´ 2) = 464

x ´ 8 = 464

x = 464 : 8

x = 58

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hiệu hai số là 184. Nếu số bị trừ tăng thêm 12 đơn vị, số trừ thêm 10 đơn vị thì hiệu hai số là:

196

186

206

162

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu tăng số bị trừ thì hiệu tăng. Nếu tăng số trừ thì hiệu giảm

Vậy hiệu mới là: 184 + 12 – 10 = 186

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số dư của phép tính: 6352 : 3 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 6352 6 ¯         32117 03    3¯    05       3¯      22      21¯         1

Vậy 6 352 : 3 = 2117 (dư 1)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngăn trên có 198 quyển sách. Nếu chuyển từ ngăn trên 18 quyển sang ngăn dưới thì số sách ở hai ngăn bằng nhau. Hỏi lúc đầu, ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

162 quyển sách

180 quyển sách

182 quyển sách

190 quyển sách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nếu chuyển từ ngăn trên sang ngăn dưới 18 quyển thì số sách ở hai ngăn bằng nhau có nghĩa là lúc đầu ngăn thứ nhất hơn ngăn thứ 2 số quyển sách là:

18 × 2 = 36 (quyển)

Ngăn dưới có số quyển sách là:

198 - 36 = 162 (quyển)

Đáp số: 162 quyển sách

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Năm nay mẹ 32 tuổi. Tuổi con bằng \(\frac{1}{4}\) tuổi mẹ. Hỏi con kém mẹ bao nhiêu tuổi?

8 tuổi

12 tuổi

24 tuổi

32 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tuổi của con là:

32 : 4 = 8 (tuổi)

Con kém mẹ số tuổi là:

32 – 8 = 24 (tuổi)

Đáp số: 24 tuổi

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông?

Trong hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông? (ảnh 1)

2

4

6

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông? (ảnh 2)

Hình trên có 6 góc vuông

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bố đi từ nhà lúc 7 giờ kém 15 phút và đến nhà máy lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi bố đi từ nhà đến nhà máy hết bao nhiêu phút?

10 phút

15 phút

20 phút

25 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bố đi từ nhà đến nhà máy hết 20 phút

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức: 5075 : 5 + 3124  3

10387

12417

1024

1379

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5075 : 5 + 3124 ´ 3

= 1 015 + 9 372

= 10 387

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một đội công nhân phải sửa chữa 3024m đường cống, đội đã sửa được \(\frac{1}{3}\) số mét đường cống đó. Hỏi đội còn phải sửa chữa bao nhiêu mét đường cống nữa?

1008 m

2016 m

3024 m

9072 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đội đó đã sửa được số mét đường cống là:

3 024 : 3 = 1 008 (m)

Đội còn phải sửa số mét đường cống là:

3 024 – 1 008 = 2016 (m)

Đáp số: 2 016 m

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: “Trong hình vẽ bên dưới có ba hình tròn, mỗi hình tròn có đường kính 6 cm. Với A, B, C là tâm của ba đường tròn. Chú ong bay đi lấy mật từ điểm A đến điểm C theo đường gấp khúc ABC. Vậy chú ong đã bay....cm”.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: “Trong hình vẽ bên dưới có ba hình tròn, mỗi hình tròn có đường kính 6 cm. Với A, B, C là tâm của ba đường tròn. Chú ong bay đi lấy mật từ điểm A đến điểm C theo đường gấp khúc ABC (ảnh 1)

18 cm

12 cm

10 cm

20 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: “Trong hình vẽ bên dưới có ba hình tròn, mỗi hình tròn có đường kính 6 cm. Với A, B, C là tâm của ba đường tròn. Chú ong bay đi lấy mật từ điểm A đến điểm C theo đường gấp khúc ABC. Vậy chú ong đã bay 12cm”.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam đã nướng 4 chiếc bánh quy có bề mặt giống hệt nhau nhưng phần nhân khác nhau: 2 chiếc bánh mứt dâu, 1 chiếc bánh mứt cam và 1 chiếc bánh mứt nho. Nam chọn một chiếc bánh trong đó để ăn. Chọn khẳng định đúng.

Chắc chắn Nam sẽ chọn được bánh mứt dâu.

Nam không thể chọn được bánh mứt nho.

Có thể Nam chọn được bánh mứt táo.

Có thể Nam chọn được bánh mứt cam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nam có thể chọn được bánh mứt cam.

Nam có thể chọn được bánh mứt dâu.

Nam có thể chọn được bánh mứt nho.

Vì không có bánh mứt táo nên Nam không thể chọn được bánh mứt táo.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan có 2 xúc xắc gồm 6 mặt. Lan gieo đồng thời 2 xúc xắc đó, quan sát mặt xuất hiện chấm và tính tổng số chấm nhận được. Trong số sự kiện dưới đây, sự kiện nào không thể xảy ra?

Lan nhận được tổng bằng 12

Lan nhận được tổng bằng 5

Lan nhận được tổng bằng 8

Lan nhận được tổng bằng 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì số chấm nhỏ nhất trên 1 xúc xắc bằng 1

Lan gieo hai xúc xắc nên tổng số chấm nhỏ nhất bằng 2.

Vậy Lan không thể nhận được tổng bằng 1.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai ghi chép lại số quả trứng mà đàn gà đẻ được như sau:

Ngày

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

CN

Số trứng

6

3

8

10

2

7

4

Thứ mấy gà đẻ ít trứng nhất?

Thứ 2

Thứ 4

Thứ 6

CN

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thứ Sáu gà đẻ ít trứng nhất.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số 5490 đến hàng nghìn ta được số:

6000

5500

5000

5400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì số 5 490 gần với số 5 000 hơn số 6 000.

Nên làm tròn số 5 490 đến hàng nghìn ta được số 5 000.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anh Sơn đang lát các viên gạch men hình vuông cạnh dài 8 dm cho một căn phòng hình chữ nhật (như bức tranh). Chu vi của căn phòng đó là:

Anh Sơn đang lát các viên gạch men hình vuông cạnh dài 8 dm cho một căn phòng hình chữ nhật (như bức tranh). Chu vi của căn phòng đó là: (ảnh 1)

64 dm

40 dm

104 dm

208 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều dài của căn phòng hình chữ nhật là:

8 × 8 = 64 (dm)

Chiều rộng của căn phòng hình chữ nhật là:

8 × 5 = 40 (dm)

Chu vi của căn phòng hình chữ nhật là:

(64 + 40) × 2 = 208 (dm)

Đáp số: 208 dm.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thịt trâu gác bếp là một trong những đặc sản của đồng bào vùng núi Tây Bắc. Để làm được 1 kg thịt trâu gác bếp cần khoảng 2 900 g thịt trâu tươi. Vậy để làm được 3 kg thịt trâu gác bếp, khối lượng thịt trâu tươi cần dùng là:

2 903 g

8 700 g

9 kg

6 700 g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để làm được 3 kg thịt trâu gác bếp, khối lượng thịt trâu tươi cần dùng là:

2 900 × 3 = 8 700 (g)

Đáp số: 8 700 g

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đến nhà Cánh Cam, Kiến cần đi quãng đường dài là:

Để đến nhà Cánh Cam, Kiến cần đi quãng đường dài là: (ảnh 1)

4 600 mm

69 dm

960 cm

7 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để đến nhà Cánh Cam, Kiến cần đi quãng đường dài là:

2 300 + 2 300 + 2 300 = 6 900 (mm)

Đổi 6 900 m = 69 dm

Đáp số: 69 dm.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tờ tiền (hình bên) có mệnh giá là:

Tờ tiền (hình bên) có mệnh giá là: (ảnh 1)

1 000 đồng

2 000 đồng

5 000 đồng

10 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tờ tiền hình bên có mệnh giá là: 5 000 đồng

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tháng 4 có số ngày là:

28 ngày

29 ngày

30 ngày

31 ngày

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Em cần nhớ:

Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày

Các tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.

Các tháng có 30 ngày là: 2, 4, 6, 9, 11.

Vậy tháng 4 có 30 ngày.