Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 325 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 2 trăm, 9 đơn vị được viết là:

40 829

48 290

4 829

48 209

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 2 trăm, 9 đơn vị được viết là: 48 209

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 1 457 được đọc là:

Một nghìn bốn trăm năm mươi bảy

Một bốn năm bảy

Một nghìn bốn trăm năm chục bảy đơn vị

Một nghìn bốn trăm năm mươi bảy đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 1 457 được đọc là: Một nghìn bốn trăm năm mươi bảy

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong số 42 785, giá trị của chữ số 4 hơn giá trị của chữ số 7 số đơn vị là:

393

300

5 000

39 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong số 42 785 có:

+) Giá trị của chữ số 4 là: 40 000

+) Giá trị của chữ số 7 là: 700

Vậy: Giá trị của chữ số 4 hơn giá trị của chữ số 7 số đơn vị là: 40 000 – 700 = 39 300

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

65 498

31 678

9 157

46 578

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 9 157 < 31 678 < 46 578 < 65 498

Vậy: Số lớn nhất là: 65 498

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số?
54 789 > 54 ? 57

8

6

4

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

54 789 > 54 857

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số 78 925 đến hàng nghìn được:

80 000

78 900

78 000

79 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 78 925 có chữ số hàng trăm là 9 > 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 78 925 đến hàng nghìn được là: 79 000

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 34 985 là số liền sau của số:

34 986

35 000

34 984

34 000

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Số 34 985 là số liền sau của số: 34 985 – 1 = 34 984

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 13 được viết dưới dạng số La Mã là:

XIV

XIII

III

IV

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 13 được viết dưới dạng số La Mã là: XIII

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số 24 784 đến hàng chục nghìn được:

24 000

25 000

20 000

30 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 24 784 có chữ số hàng nghìn là 4 < 5, nên ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 24 784 đến hàng chục nghìn được: 20 000

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sắp xếp các số 23 983, 19 276, 9 872, 21 092 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

9 872, 19 276, 21 092, 23 983

23 983, 21 092, 19 276, 9 872

9 872, 23 983, 21 092, 19 276

21 092, 19 276, 9 872, 23 983

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 9 872 < 19 276 < 21 092 < 23 983

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 9 872, 19 276, 21 092, 23 983

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số “Tám mươi nghìn hai trăm mười chín” được viết là:

8 219

82 190

80 219

28 019

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số “Tám mươi nghìn hai trăm mười chín” được viết là: 80 219

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

25 364 < … < 34 167

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

19 657

26 789

35 689

41 578

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25 364 < 26 789 < 34 167

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số hạng thứ nhất là 24 578, tổng là 75 460. Vậy số hạng thứ hai là:

50 882

99 038

51 998

99 938

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

·Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng thứ nhất

Vậy số hạng thứ hai là: 75 460 – 24 578 = 50 882

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất là:

75 891 – 26 448

1 578 × 4

25 987 + 3 987

2 134 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 75 891 – 26 448 = 49 443

  B. 1 578 × 4 = 6 312                         

  C. 25 987 + 3 987 = 29 974

  D. 2 134 × 2 = 4 268

So sánh: 4 268 < 6 312 < 29 974 < 49 443

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 2 134 × 2

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung điểm của đoạn thẳng AB là:   A. Điểm M  B. Điểm M, điểm N   C. Điểm N  D. Điểm M, điểm A (ảnh 1)

Trung điểm của đoạn thẳng AB là:   

Điểm M

Điểm M, điểm N

Điểm N

Điểm M, điểm A

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Vì:

+) điểm M nằm giữa A và B

+) AM = MB = 2 cm

Nên: Trung điểm của đoạn thẳng AB là: Điểm M

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đường kính của hình tròn tâm I là:  
Đường kính của hình tròn tâm I là:  A. IC   B. AB   C. BC   D. IA (ảnh 1)

IC

AB

BC

IA

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C 

Đường kính của hình tròn tâm I là: BC

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất là:

34 567 + 7 568

1 345 × 3

6 897 × 7

86 425 – 43 567

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 34 567 + 7 568 = 42 135

  B. 1 345 × 3 = 4 035                         

  C. 6 897 × 7 = 48 279

  D. 86 425 – 43 567 = 42 858

So sánh: 4 035 < 42 135 < 42 858 < 48 279

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 6 897 × 7

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đâu không phải bán kính của hình tròn tâm O?  
Đâu không phải bán kính của hình tròn tâm O?  A. OA   B. BO   C. AC   D. OC (ảnh 1)

OA

BO

AC

OC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C 

Hình tròn tâm O có bán kính OA, OB, OC

Vậy: AC không phải bán kính của hình tròn tâm O

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình lập phương có các mặt là hình gì?

Hình chữ nhật

Hình vuông

Hình tam giác

Hình tròn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình lập phương có các mặt là hình vuông

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hôm nay là thứ Tư, ngày 3 tháng 4. Còn 2 tuần nữa đến sinh nhật của Hoa. Vậy sinh nhật của Hoa là:

Thứ Tư, ngày 17 tháng 4

Thứ Năm, ngày 5 tháng 4

Chủ Nhật, ngày 5 tháng 6

Thứ Sáu, ngày 20 tháng 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi: 2 tuần = 14 ngày

Vậy sinh nhật của Hoa là ngày: 3 + 14 = 17

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đường kính của hình tròn có bán kính 6 cm là:

3 cm

12 cm

6 cm

4 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường kính của hình tròn có bán kính 6 cm là: 6 : 2 = 3 (cm)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đồng hồ chỉ mấy giờ? 
Đồng hồ chỉ mấy giờ?  A. 11 giờ 40 phút  B. 11 giờ 8 phút   C. 8 giờ 12 phút   D. 8 giờ 58 phút (ảnh 1)

11 giờ 40 phút

11 giờ 8 phút

8 giờ 12 phút

8 giờ 58 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kim giờ chỉ vào giữa số 11 và 12, kim phút chỉ vào số 8

Vậy: Đồng hồ chỉ 11 giờ 40 phút

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tháng nào dưới đây có 30 ngày?

Tháng 2

Tháng 8

Tháng 7

Tháng 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tháng 9 có 30 ngày

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng?

Đâu là tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng? (ảnh 2)

Đâu là tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng? (ảnh 3)

Đâu là tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng? (ảnh 4)

Đâu là tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng là:

Đâu là tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng? (ảnh 1)
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khối hộp chữ nhật có các mặt là hình gì?

Hình vuông

Hình chữ nhật

Hình tròn

Hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khối hộp chữ nhật có các mặt là hình chữ nhật

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số tiền thích hợp với hình vẽ bên là:  
Số tiền thích hợp với hình vẽ bên là:  A. 8 000 đồng   B. 800 đồng  C. 80 000 đồng  D. 800 000 đồng (ảnh 1)

8 000 đồng

800 đồng

80 000 đồng

800 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tiền thích hợp với hình vẽ bên là: 50 000 + 20 000 + 10 000 = 80 000 (đồng)

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật?

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật là:

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật? (ảnh 1)
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ bốn tấm thẻ số: 2, 0, 1, 0 có thể lập được bao nhiêu số tròn chục có bốn chữ số?

4 số

5 số

6 số

7 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tấm thẻ số: 2, 0, 1, 0 lập được số tròn chục có bốn chữ số là: 1 020, 1 200, 2 010, 2 100

Vậy: Có thể lập được 4 số

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trường Tiểu học A có 1 023 học sinh. Trường Tiểu học B nhiều hơn trường A 235 học sinh. Vậy trường Tiểu học B có số học sinh là:

1 248 học sinh

1 258 học sinh

1 138 học sinh

1 178 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trường Tiểu học B có số học sinh là:

1 023 + 235 = 1 258 (học sinh)

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xe thứ nhất chở được 1 256 kg cát. Xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 341 kg cát. Vậy số cát xe thứ hai chở được là:

915 kg cát

2 013 kg cát

1 987 kg cát

1 597 kg cát

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xe thứ hai chở được số cát là:

1 256 – 341 = 915 (kg)