Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5125 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

seashells

peach

teacher

headache

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /e/, các đáp án khác phát âm là /iː/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

decorate

juice

twice

medicine

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /s/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

festival

exercise

spring

dentist

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /aɪ/, các đáp án khác phát âm là /ɪ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

beach

branch

toothache

children

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /tʃ/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

souvenirs

sports

blossoms

burgers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.

6. Tự luận
• 1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.  s _ _ _ _ _ r _ _ _ _ (ảnh 1)

s _ _ _ _ _ r _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: spring rolls

Dịch nghĩa: nem cuốn

7. Tự luận
• 1 điểm
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.   f _ _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)
f _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: firework

Dịch nghĩa: pháo hoa

8. Tự luận
• 1 điểm
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.   m _ _ _  t _ _ (ảnh 1)
m _ _ _ t _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: milk tea

Dịch nghĩa: trà sữa

9. Tự luận
• 1 điểm
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.   v _ _ _ _ _ _ _ _ _ (ảnh 1)
v _ _ _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: vegetables

Dịch nghĩa: rau củ

10. Tự luận
• 1 điểm
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.   s _ _ _   t _ _ _ _ _ (ảnh 1)
s _ _ _   t _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sore throat

Dịch nghĩa: đau họng

Đoạn văn

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

flower festival

souvenir

Teachers’ Day

stomachache

healthy food

11. Tự luận
• 1 điểm

They will sing songs on ____________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Teachers’ Day

Dịch nghĩa: Họ sẽ hát các bài hát vào Ngày Nhà giáo.

12. Tự luận
• 1 điểm
Her family will go to the ____________ at Tet.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: flower festival

Dịch nghĩa: Gia đình cô ấy sẽ đi lễ hội hoa vào dịp Tết.

13. Tự luận
• 1 điểm
I’m having a ____________. - You shouldn’t eat too much.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: stomachache

Dịch nghĩa: Tôi đang bị đau bụng. – Bạn không nên ăn quá nhiều.

14. Tự luận
• 1 điểm
My friend gave me a ____________ from her trip to Danang.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: souvenir

Dịch nghĩa: Bạn tôi tặng tôi một món quà lưu niệm từ chuyến đi Đà Nẵng.

15. Tự luận
• 1 điểm

I always eat ____________ like fish and vegetables.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: healthy food

Dịch nghĩa: Tôi luôn ăn thức ăn lành mạnh như cá và rau.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

Did you ______ any interesting places on the trip last month? 

saw

see

seeing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu hỏi Yes/No thì quá khứ đơn: Did + S + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Bạn có tham quan địa điểm thú vị nào trong chuyến đi tháng trước không?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What ______ to celebrate the Mid-Autumn Festival? 

you will do

will you do

do will you

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu hỏi thì tương lai đơn: Question word + will + S + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Bạn sẽ làm gì để mừng Tết Trung Thu?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ does she stay healthy? - She does morning exercise and eats vegetables every day. 

What

When

How

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How

Cấu trúc: Từ hỏi: How (Như thế nào/ Bằng cách nào)

Dịch nghĩa: Cô ấy giữ sức khỏe bằng cách nào? – Cô ấy tập thể dục buổi sáng và ăn rau mỗi ngày.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should _____ warm water. 

drink

drinking

drinks

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + should + V-infinitive…

Dịch nghĩa: Bạn nên uống nước ấm.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My family and I like _____ a boat trip around Ha Long bay. 

making

taking

collecting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Gia đình tôi và tôi thích đi thuyền tham quan quanh Vịnh Hạ Long.

Đoạn văn

Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.

21. Tự luận
• 1 điểm

We will sang and dance at the Mid-Autumn Festival.

→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sang => sing

Cấu trúc: Thì tương lai đơn: Câu khẳng định: S + will + V-infinitive…

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ hát và nhảy múa vào Tết Trung Thu.

22. Tự luận
• 1 điểm

My sister drinks fresh juice two a week.

→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: two a week => twice a week

Cấu trúc: Cụm từ chỉ tần suất: twice a week: hai lần một tuần

Dịch nghĩa: Chị gái tôi uống nước ép trái cây tươi hai lần một tuần.

23. Tự luận
• 1 điểm
I will decorate my house by a lot of flowers.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: by => with

Dịch nghĩa: Tôi sẽ trang trí nhà bằng rất nhiều hoa.

24. Tự luận
• 1 điểm
You shouldn’t drinking too much cold water.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: drinking => drink

Cấu trúc: S + shouldn’t + V-infinitive…

Dịch nghĩa: Bạn không nên uống quá nhiều nước lạnh.

25. Tự luận
• 1 điểm
How is he stay healthy?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is => does

Cấu trúc: Câu hỏi thì hiện tại đơn: Question word + do/does + S + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Anh ấy giữ sức khỏe bằng cách nào?