Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 591 lượt thi
19 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and choose the correct answers. (2 points)

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What are they going to do next weekend? 

Have a camping trip

Have a boat trip

Have a fishing trip

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I’m excited to tell you about our camping trip to Ba Vi camping site next weekend!

(Cô rất hào hứng muốn kể cho các em nghe về chuyến đi cắm trại đến khu cắm trại Ba Vì vào cuối tuần tới.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are they going to visit? 

Ba Vi

Tam Dao

Cuc Phuong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I’m excited to tell you about our camping trip to Ba Vi camping site next weekend!

(Cô rất hào hứng muốn kể cho các em nghe về chuyến đi cắm trại đến khu cắm trại Ba Vì vào cuối tuần tới.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What activities are they going to do? 

Hiking, swimming, and having a campfire

Hiking, playing games, and having a campfire

Hiking, fishing, and having a campfire

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: We’re going to do lots of fun activities, like hiking, playing games, and enjoying a campfire at night.

(Chúng ta sẽ tham gia rất nhiều hoạt động thú vị như đi bộ đường dài, chơi trò chơi và quây quần bên đống lửa trại vào buổi tối.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What is NOT on the list of things to bring?

Sleeping bags

Hats

Warm clothes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Remember to bring a warm sleeping bag, a flashlight, comfortable clothes, a hat, and sunscreen.

(Nhớ mang theo túi ngủ ấm, đèn pin, quần áo thoải mái, mũ và kem chống nắng nhé.)

 

Nội dung bài nghe:

Hello, class! I’m excited to tell you about our camping trip to Ba Vi camping site next weekend! We’re going to do lots of fun activities, like hiking, playing games, and enjoying a campfire at night. Remember to bring a warm sleeping bag, a flashlight, comfortable clothes, a hat, and sunscreen. I’ll send a note to your parents with all the details, so please make sure to get their permission before the trip. Let’s get ready for an adventure and make some great memories together!

 

Dịch bài nghe:

Chào cả lớp! Cô rất hào hứng muốn kể cho các em nghe về chuyến đi cắm trại đến khu cắm trại Ba Vì vào cuối tuần tới. Chúng ta sẽ tham gia rất nhiều hoạt động thú vị như đi bộ đường dài, chơi trò chơi và quây quần bên đống lửa trại vào buổi tối. Nhớ mang theo túi ngủ ấm, đèn pin, quần áo thoải mái, mũ và kem chống nắng nhé. Cô sẽ gửi thông báo cho phụ huynh với đầy đủ thông tin, vì vậy các em hãy xin phép bố mẹ trước chuyến đi. Hãy cùng nhau sẵn sàng cho một chuyến phiêu lưu và tạo nên những kỷ niệm thật đẹp nhé!

Đoạn văn

II. Listen and answer questions with NO MORE THAN THREE words. (2 points)

5. Tự luận
1 điểm

Hoi An Old Town is beautiful and ______________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: exciting

Dịch nghĩa: Phố cổ Hội An đẹp và thú vị.

Thông tin: It’s beautiful and exciting. (Nơi đó đẹp và rất thú vị.)

6. Tự luận
1 điểm

They’re going to ______________ at Vinpearl Safari Park.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: have a trip

Dịch nghĩa: Họ sắp có một chuyến đi đến công viên động vật hoang dã Vinpearl Safari Park

Thông tin: We’re going to have a trip to Vinpearl Safari Park.

(Chúng tôi sẽ có một chuyến đi đến công viên động vật hoang dã Vinpearl Safari Park.)

7. Tự luận
1 điểm

The boy likes ______________ because it’s cool and ______________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: autumn - cloudy

Dịch nghĩa: Cậu bé thích mùa thu vì mùa thu trời mát mẻ và nhiều mây.

Thông tin: I like autumn. It’s cool and cloudy.

(Tôi thích mùa thu. Thời tiết mát mẻ và nhiều mây.)

 

Nội dung bài nghe:

1.

G: What do you think of Hoi An Old Town?

B: It’s beautiful and exciting.

2. 

G: Where are you going to visit next month?

B: We’re going to have a trip to Vinpearl Safari Park. We’re going to see the animals there.

3. 

G: What’s your favourite season?

B: I like autumn. It’s cool and cloudy.

 

Dịch bài nghe:

1.

G: Bạn nghĩ gì về Phố cổ Hội An?

B: Nơi đó đẹp và rất thú vị.

2.

G: Tháng tới bạn sẽ đi thăm đâu?

B: Chúng tôi sẽ có một chuyến đi đến công viên động vật hoang dã Vinpearl Safari Park. Chúng tôi sẽ xem các con vật ở đó.

3.

G: Mùa yêu thích của bạn là gì?

B: Tôi thích mùa thu. Thời tiết mát mẻ và nhiều mây.

Đoạn văn

IV. Read and choose True or False. (2 points)

Hi, I’m Sarah. I love summer and winter in my country. During summer, the sun shines brightly, and the weather is really hot. For me, it’s ideal to wear T-shirts and shorts in summer. I often play outside with my friends. We ride our bikes and fly kites in the park. In winter, it’s cold and dry. I love wearing jumpers, jeans with boots and look so fashionable! I also love staying at home and enjoying my hot chocolate in snowy weather. Both seasons are really interesting!

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah likes wearing jeans in summer. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False / F

Dịch nghĩa: Sarah thích mặc quần jean vào mùa hè.

Thông tin: For me, it’s ideal to wear T-shirts and shorts in summer.

(Với mình, mùa hè rất lý tưởng để mặc áo phông và quần đùi.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah often flies kites with her friends in summer.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True / T

Dịch nghĩa: Sarah thường thả diều cùng bạn bè vào mùa hè.

Thông tin: We ride our bikes and fly kites in the park.

(Chúng mình đạp xe và thả diều trong công viên.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It is cold and rainy in winter in Sarah’s country. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False / F

Dịch nghĩa: Trời lạnh và mưa vào mùa đông ở đất nước của Sarah.

Thông tin: In winter, it’s cold and dry.

(Vào mùa đông, thời tiết lạnh và khô.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah likes having hot chocolate in winter. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True / T

Dịch nghĩa: Sarah thích uống sô-cô-la nóng vào mùa đông.

Thông tin: I also love staying at home and enjoying my hot chocolate in snowy weather.

(Mình cũng thích ở nhà và thưởng thức sô-cô-la nóng trong thời tiết có tuyết.)

 

Dịch bài đọc:

Chào bạn, mình là Sarah. Mình yêu thích mùa hè và mùa đông ở đất nước của mình. Vào mùa hè, mặt trời chiếu sáng rực rỡ và thời tiết rất nóng. Với mình, mùa hè rất lý tưởng để mặc áo phông và quần đùi. Mình thường chơi ngoài trời với bạn bè. Chúng mình đạp xe và thả diều trong công viên.

Vào mùa đông, thời tiết lạnh và khô. Mình rất thích mặc áo len, quần jean đi với ủng và trông thật thời trang! Mình cũng thích ở nhà và thưởng thức sô-cô-la nóng trong thời tiết có tuyết. Cả hai mùa đều thật thú vị!

Đoạn văn

V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)

12. Tự luận
1 điểm

Bill / going / join / music club / this year / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Bill is going to join the music club this year.

Cấu trúc: Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to + V-infinitive…

Dịch nghĩa: Bill sẽ tham gia câu lạc bộ âm nhạc trong năm nay.

13. Tự luận
1 điểm

My students / go / Hanoi Opera House / taxi / last week / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My students went to Hanoi Opera House by taxi last week.

Cấu trúc: Thì quá khứ đơn: S + V2/V-ed…

Dịch nghĩa: Học sinh của tôi đã đến Nhà hát Lớn Hà Nội bằng taxi vào tuần trước.

14. Tự luận
1 điểm

It / about / 100 kilometers / Hanoi / Hai Phong / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is about 100 kilometers from Hanoi to Hai Phong.

Cấu trúc: Câu chỉ khoảng cách giữa 2 địa điểm: It is… from A to B.

Dịch nghĩa: Từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng 100 ki-lô-mét.

15. Tự luận
1 điểm

What / she / usually / wear / autumn / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What does she usually wear in autumn?

Cấu trúc: Câu hỏi thì hiện tại đơn: Question word + do/does + S + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Cô ấy thường mặc gì vào mùa thu?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Circle the correct answers. (2 points)

I want __________ Ngo Mon Square this summer. 

to visit

visit

visiting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: want + to V-infinitive

Dịch nghĩa: Tôi muốn đi thăm Quảng trường Ngọ Môn vào mùa hè này.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

How can I __________ to Huong River? 

gets

get

getting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

+ Câu hỏi hỏi đường: How can I get to…?

+ can + V-infinitive

Dịch nghĩa: Tôi có thể đi đến sông Hương bằng cách nào?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mina __________ Tokyo with her classmates this spring. 

visited

visits

is going to visit

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to + V-infinitive…

Dịch nghĩa: Mina sẽ đi thăm Tokyo cùng các bạn cùng lớp vào mùa xuân này.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

You can go to Dam Sen Aquarium _______ bus. 

by

on

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Cụm từ chỉ cách thức di chuyển: Giới từ “by” + phương tiện

Dịch nghĩa: Bạn có thể đi đến Thủy cung Đầm Sen bằng xe buýt.