Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 585 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and match. (2 points)

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What will they have at the party? 

What will they have at the party? A. B. C. (ảnh 1)

What will they have at the party? A. B. C. (ảnh 2)

What will they have at the party? A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: We’ll have burgers and some fruit.

(Chúng tôi sẽ ăn bánh mì kẹp và một ít hoa quả.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

How often does his mother do yoga? 

How often does his mother do yoga? A. B. C. (ảnh 1)

How often does his mother do yoga? A. B. C. (ảnh 2)

How often does his mother do yoga? A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.

(Mẹ tôi tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the matter with the girl? 

What’s the matter with the girl? A. B. ‘ C. (ảnh 1)

What’s the matter with the girl? A. B. ‘ C. (ảnh 2)

What’s the matter with the girl? A. B. ‘ C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: I feel pain in my head. I think I have a headache.

(Tôi thấy đau đầu. Tôi nghĩ là tôi bị đau đầu.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Peter do last week? 

What did Peter do last week? A. B. C. (ảnh 1)

What did Peter do last week? A. B. C. (ảnh 2)

What did Peter do last week? A. B. C. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I was at home and watched a film about farm animals.

(Tôi ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở trang trại.)

 

Nội dung bài nghe:

1.

A: Children’s Day is coming. We’ll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won’t. We’ll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won’t.

2.

A: My mother stays healthy by doing yoga.

B: Does she do yoga every day?

A: No, she doesn’t. She’s busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.

3.

A: Oh, you look tired. What’s the matter?

B: I feel pain in my head. I think I have a headache.

A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest.

4.

A: Where were you last weekend, Peter?

B: It was rainy, so I didn’t go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...

 

Dịch bài nghe:

1.

A: Ngày Quốc tế Thiếu nhi sắp đến rồi. Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc lớn với rất nhiều đồ ăn.

B: Các bạn sẽ ăn pizza và khoai tây chiên phải không?

A: Không. Chúng tôi sẽ ăn bánh mì kẹp và một ít hoa quả.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không.

2.

A: Mẹ tôi giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga.

B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không?

A: Không. Mẹ tôi rất bận. Mẹ tôi tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.

3.

A: Ôi, trông bạn mệt quá. Có chuyện gì vậy?

B: Tôi thấy đau đầu. Tôi nghĩ là tôi bị đau đầu.

A: Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi.

4.

A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?

B: Trời mưa nên tôi không ra ngoài. Tôi ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở trang trại. Nhưng bộ phim…

Đoạn văn

II. Listen and answer questions with ONE word/ number. (2 points)

5. Tự luận
1 điểm

The island’s name is _________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Bat

Dịch nghĩa: Tên của hòn đảo là Bat (Dơi).

Thông tin: Bat island. B-A-T, because a lot of them live there.

(Đảo Dơi. B-A-T, bởi vì có rất nhiều dơi sống ở đó.)

6. Tự luận
1 điểm

There are __________ kinds of birds on the island.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: 27

Dịch nghĩa: Có 27 loài chim sống trên đảo.

Thông tin: Well, this book says 27 kinds of birds live on it.

(Ừm, theo quyển sách này thì có 27 loài chim sống trên đảo.)

7. Tự luận
1 điểm

They can see ________ from the beach.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: dolphins

Dịch nghĩa: Họ có thể thấy cá heo ở biển.

Thông tin: But we can watch the dolphins swimming.

(Nhưng chúng ta có thể xem cá heo bơi.)

8. Tự luận
1 điểm

They will have _________ and salad for lunch.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sandwiches

Dịch nghĩa: Họ sẽ ăn trưa với bánh mì kẹp và salad.

Thông tin: We’ve got sandwiches and salad for everyone.

(Cô đã chuẩn bị bánh mì kẹp và salad cho mọi người rồi.)

 

Nội dung bài nghe:

Ms. Wall: Everyone get on the boat, please. We’re going to the island now.

Student: Going on a trip is so exciting Ms Wall.

Ms. Wall: Yes, it is. Do you like going by boat?

Student: Yes, I love sailing and boats. What’s the island called, Miss?

Ms. Wall: Bat island. B-A-T, because a lot of them live there.

Student: Oh Are there many kinds of animals on the island?

Ms. Wall: Well, this book says 27 kinds of birds live on it.

Student: 27 different kinds?

Ms. Wall: Yes.

Student: Can we go swimming, Ms Wall?

Ms. Wall: No, the water’s too cold now. But we can watch the dolphins swimming.

Student: Dolphin? Where?

Ms. Wall: At the beach!

Student: What about lunch?

Ms. Wall: We’ve got sandwiches and salad for everyone.

Student: Great! Sandwiches and salad, my favourite!

 

Dịch bài nghe:

Cô Wall: Mọi người lên thuyền đi nào. Bây giờ chúng ta sẽ đi ra đảo.

Học sinh: Đi tham quan thật là thú vị quá, thưa cô Wall.

Cô Wall: Đúng vậy. Em có thích đi bằng thuyền không?

Học sinh: Có ạ, em rất thích đi thuyền buồm và thuyền. Hòn đảo đó tên là gì ạ, thưa cô?

Cô Wall: Đảo Dơi. B-A-T, bởi vì có rất nhiều dơi sống ở đó.

Học sinh: Ồ! Trên đảo có nhiều loài động vật không ạ?

Cô Wall: Ừm, theo quyển sách này thì có 27 loài chim sống trên đảo.

Học sinh: 27 loài khác nhau ạ?

Cô Wall: Đúng vậy.

Học sinh: Chúng ta có thể đi bơi không ạ, thưa cô Wall?

Cô Wall: Không được, bây giờ nước quá lạnh. Nhưng chúng ta có thể xem cá heo bơi.

Học sinh: Cá heo ạ? Ở đâu vậy cô?

Cô Wall: Ở bãi biển!

Học sinh: Thế còn bữa trưa thì sao ạ?

Cô Wall: Cô đã chuẩn bị bánh mì kẹp và salad cho mọi người rồi.

Học sinh: Tuyệt quá! Bánh mì kẹp và salad, món yêu thích của em!

Đoạn văn

IV. Read and choose True or False. (2 points)

Yesterday, Peter went to a birthday party at his friend's house. The party was amazing! There were balloons, music, and lots of games to play. Peter’s favourite part was the delicious food. He ate lots of chips, cookies, and a big slice of cake. He also had two big cups of milk tea! Peter had a great time and didn’t want the party to end.

Today, Peter isn’t feeling well. He has a stomach ache, and he can’t eat his breakfast. Peter’s mum thinks he should go to the doctor. The doctor gives Peter some medicine. Then, Peter drinks warm water and has a rest. Later, Peter feels better. Peter says he will not eat too much next time!

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter liked music and games at the birthday party. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False / F

Dịch nghĩa: Peter thích âm nhạc và các trò chơi ở bữa tiệc sinh nhật.

Thông tin: Peter’s favourite part was the delicious food.

(Phần Peter thích nhất là đồ ăn ngon.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter ate cake and drank milk tea. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True / T

Dịch nghĩa: Peter đã ăn bánh và uống trà sữa.

Thông tin: He ate lots of chips, cookies, and a big slice of cake. He also had two big cups of milk tea!

(Cậu ấy đã ăn rất nhiều khoai tây chiên, bánh quy và một miếng bánh ngọt to. Cậu ấy còn uống hai cốc trà sữa lớn nữa!)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

. Peter isn’t feeling well. His mom thinks he should take some medicine. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False / F

Dịch nghĩa: Peter cảm thấy không khỏe. Mẹ của cậu ấy nghĩ rằng cậu ấy nên uống thuốc.

Thông tin: Peter’s mum thinks he should go to the doctor.

(Mẹ của Peter nghĩ rằng cậu ấy nên đi gặp bác sĩ.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter says he won’t go to parties next time. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False / F

Dịch nghĩa: Peter nói rằng lần sau cậu ấy sẽ không đi dự tiệc nữa.

Thông tin: Peter says he will not eat too much next time!

(Peter nói rằng lần sau cậu ấy sẽ không ăn quá nhiều nữa!)

 

Dịch bài đọc:

Hôm qua, Peter đã đến dự một bữa tiệc sinh nhật tại nhà bạn của cậu ấy. Bữa tiệc thật tuyệt vời! Có bóng bay, âm nhạc và rất nhiều trò chơi để tham gia. Phần Peter thích nhất là đồ ăn ngon. Cậu ấy đã ăn rất nhiều khoai tây chiên, bánh quy và một miếng bánh ngọt to. Cậu ấy còn uống hai cốc trà sữa lớn nữa!

Hôm nay, Peter cảm thấy không khỏe. Cậu ấy bị đau bụng và không thể ăn bữa sáng. Mẹ của Peter nghĩ rằng cậu ấy nên đi gặp bác sĩ. Bác sĩ cho Peter uống một ít thuốc. Sau đó, Peter uống nước ấm và nghỉ ngơi. Một lúc sau, Peter cảm thấy đỡ hơn. Peter nói rằng lần sau cậu ấy sẽ không ăn quá nhiều nữa!

Đoạn văn

V. Put the words in the correct order. (2 points)

13. Tự luận
1 điểm

on / beach / My / and / sister / the / I / walked / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sister and I walked on the beach.

Dịch nghĩa: Chị gái tôi và tôi đã đi dạo trên bãi biển.

14. Tự luận
1 điểm

wash / hands / You / eating / should / your / before / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You should wash your hands before eating.

Dịch nghĩa: Bạn nên rửa tay trước khi ăn.

15. Tự luận
1 điểm

to / at / fireworks / will / We / a / go / show / Tet / .

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We will go to a fireworks show at Tet.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ đi xem bắn pháo hoa vào dịp Tết.

16. Tự luận
1 điểm

did / do / last / What/ your / summer vacation / family / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What did your family do last summer vacation?

Dịch nghĩa: Gia đình bạn đã làm gì trong kỳ nghỉ hè năm ngoái?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Circle the correct answers. (2 points)

What food will you ______ at the party? 

has

had

have

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Câu hỏi thì tương lai đơn: Question word + will + S + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Bạn sẽ ăn gì ở bữa tiệc?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother ______ fresh juice every day. 

drinks

drink

drinking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: S + V-s/es…

Dịch nghĩa: Mẹ tôi uống nước ép trái cây tươi mỗi ngày.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Did they ______ their grandparents during Tet last year?

visit

visits

visiting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu hỏi Yes/No thì quá khứ đơn: Did + S + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Họ có đi thăm ông bà vào dịp Tết năm ngoái không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I have a toothache. - You should _____ to the dentist. 

goes

go

going

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + should + V-infinitive…

Dịch nghĩa: Tôi bị đau răng. - Bạn nên đến gặp nha sĩ.