Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 594 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

autumn

jumper

museum

tortoise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

aquarium

warm

grasshopper

trousers

characters

2. Tự luận
1 điểm

It’s humid and __________ in spring in Australia.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: warm

Dịch nghĩa: Thời tiết ẩm và ấm vào mùa xuân ở Úc.

3. Tự luận
1 điểm

Sarah wears __________ and T-shirts in summer.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: trousers

Dịch nghĩa: Sarah mặc quần dài và áo phông vào mùa hè.

4. Tự luận
1 điểm

I’m going to visit Dam Sen __________ in July.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: aquarium

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi thăm thủy cung Đầm Sen vào tháng Bảy.

5. Tự luận
1 điểm

Who are the main __________ in the story?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: characters

Dịch nghĩa: Những nhân vật chính trong câu chuyện là ai?

6. Tự luận
1 điểm

The main characters of this story are the ant and the ___________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: grasshopper

Dịch nghĩa: Những nhân vật chính của câu chuyện này là con kiến và con châu chấu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

grasshopper

exciting

beautiful

practice

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.

8. Tự luận
1 điểm

She cooks really good. Chicken is very tasty.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: good => well

Cấu trúc: S + V + adv…

Dịch nghĩa: Cô ấy nấu ăn rất ngon. Món gà rất ngon.

9. Tự luận
1 điểm

I am going visit the aquarium with my family this Sunday.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: am going visit => am going to visit

Cấu trúc: Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to + V-infinitive…

Dịch nghĩa: Chủ nhật này tôi sẽ đi thăm thủy cung cùng gia đình.

10. Tự luận
1 điểm

My sister like wearing T-shirts and skirts in spring.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: like => likes

Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: S + V-s/es…

Dịch nghĩa: Chị gái tôi thích mặc áo phông và váy vào mùa xuân.

11. Tự luận
1 điểm

It has about 100 kilometers from Nam Dinh to Hanoi.
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: has => is

Cấu trúc: Cấu trúc nói về khoảng cách giữa hai địa điểm: It is… from A to B.

Dịch nghĩa: Từ Nam Định đến Hà Nội khoảng 100 ki-lô-mét.

12. Tự luận
1 điểm

Where are you go to visit this winter?
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: are you go to visit => are you going to visit

Cấu trúc: Câu hỏi thì tương lai gần:

Question word + am/is/are + S + going to + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Mùa đông này bạn sẽ đi thăm đâu?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

bicycle

peaceful

fantastic

camping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

aquarium

summer

trousers

swimming

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word that has main stress placed differently from the others.

winter

dragon

river

upstairs

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

16. Tự luận
1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR  Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.  w _ _ _ (ảnh 1)

w _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: warm

Dịch nghĩa: ấm áp

17. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     e _ _ - _ _ _ _ (ảnh 1)

e _ _ - _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: eco-farm

Dịch nghĩa: nông trại sinh thái

18. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     d _ _ _ _ _ (ảnh 1)

d _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: dwarfs

Dịch nghĩa: người lùn

19. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     b _ _ _ _ _ (ảnh 1)

b _ _ _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: blouse

Dịch nghĩa: áo kiểu nữ

20. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.     c _ _ _ (ảnh 1)

c _ _ _

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cave

Dịch nghĩa: hang động

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

Where do you want ______________? 

visit

to visit

visiting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: want + to V-infinitive

Dịch nghĩa: Bạn muốn đi thăm nơi nào?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister goes to school _________ foot every day. 

by

on

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chị gái tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ the weather in autumn? 

How’s

What’s

When’s

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Từ hỏi: How (Như thế nào/ Bằng cách nào)

Dịch nghĩa: Thời tiết vào mùa thu như thế nào?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Where ______________ visit this summer? 

do you go to

did you go to

are you going to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Câu hỏi thì tương lai gần:

Question word + am/is/are + S + going to + V-infinitive…?

Dịch nghĩa: Mùa hè này bạn sẽ đi thăm đâu?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ is it from your house to the museum? 

How

How far

How often

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu hỏi khoảng cách giữa 2 địa điểm: How far is it from A to B?

Dịch nghĩa: Từ nhà bạn đến bảo tàng xa bao nhiêu?