Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
autumn
jumper
museum
tortoise
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
grasshopper
exciting
beautiful
practice
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
bicycle
peaceful
fantastic
camping
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
aquarium
summer
trousers
swimming
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
I. PRONUNCIATION
Choose the word that has main stress placed differently from the others.
winter
dragon
river
upstairs
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: warm
Dịch nghĩa: ấm áp
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: eco-farm
Dịch nghĩa: nông trại sinh thái
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: dwarfs
Dịch nghĩa: người lùn
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: blouse
Dịch nghĩa: áo kiểu nữ
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: cave
Dịch nghĩa: hang động
Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.
aquarium | warm | grasshopper | trousers | characters |
It’s humid and __________ in spring in Australia.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: warm
Dịch nghĩa: Thời tiết ẩm và ấm vào mùa xuân ở Úc.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: trousers
Dịch nghĩa: Sarah mặc quần dài và áo phông vào mùa hè.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: aquarium
Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi thăm thủy cung Đầm Sen vào tháng Bảy.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: characters
Dịch nghĩa: Những nhân vật chính trong câu chuyện là ai?
The main characters of this story are the ant and the ___________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: grasshopper
Dịch nghĩa: Những nhân vật chính của câu chuyện này là con kiến và con châu chấu.
Exercise 3. Circle the best options.
visit
to visit
visiting
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: want + to V-infinitive
Dịch nghĩa: Bạn muốn đi thăm nơi nào?
by
on
in
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chị gái tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
How’s
What’s
When’s
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Từ hỏi: How (Như thế nào/ Bằng cách nào)
Dịch nghĩa: Thời tiết vào mùa thu như thế nào?
do you go to
did you go to
are you going to
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Câu hỏi thì tương lai gần:
Question word + am/is/are + S + going to + V-infinitive…?
Dịch nghĩa: Mùa hè này bạn sẽ đi thăm đâu?
How
How far
How often
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Câu hỏi khoảng cách giữa 2 địa điểm: How far is it from A to B?
Dịch nghĩa: Từ nhà bạn đến bảo tàng xa bao nhiêu?
Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: good => well
Cấu trúc: S + V + adv…
Dịch nghĩa: Cô ấy nấu ăn rất ngon. Món gà rất ngon.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: am going visit => am going to visit
Cấu trúc: Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to + V-infinitive…
Dịch nghĩa: Chủ nhật này tôi sẽ đi thăm thủy cung cùng gia đình.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: like => likes
Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: S + V-s/es…
Dịch nghĩa: Chị gái tôi thích mặc áo phông và váy vào mùa xuân.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: has => is
Cấu trúc: Cấu trúc nói về khoảng cách giữa hai địa điểm: It is… from A to B.
Dịch nghĩa: Từ Nam Định đến Hà Nội khoảng 100 ki-lô-mét.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: are you go to visit => are you going to visit
Cấu trúc: Câu hỏi thì tương lai gần:
Question word + am/is/are + S + going to + V-infinitive…?
Dịch nghĩa: Mùa đông này bạn sẽ đi thăm đâu?



