Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
40 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
disappeared
lifted
returned
arrived
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
great
health
head
bread
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
gigabyte
musician
temperature
gravity
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
complete
quiet
famous
tablet
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Circle the best options (A, B, C, or D).
recognize
navigate
work
complete
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
complete (v): hoàn thành
recognize (v): nhận diện, nhận ra
navigate (v): điều hướng
work (v): làm việc
Dịch: Những con rô bốt nhỏ và nhẹ có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn những con rô bốt to và nặng.
Who
When
What
Where
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Câu hỏi về mục đích → chọn từ để hỏi “What”
Dịch: Bạn muốn dùng máy tính bảng cho mục đích gì?
fast and quiet
faster and quietly
more faster and quietly
faster and more quietly
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
So sánh hơn kết hợp trạng từ ngắn và trạng từ dài:
S + V + O + (much) adv ngắn –er + and + more + adv dài + than + N.
Dịch: Bluebot có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn và yên tĩnh hơn Greenbot.
hearing
hear
hears
heard
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào, đi kèm với “when”.
QKTD + when + QKĐ
Dịch: Bạn đang làm gì khi nghe thấy tiếng động lạ vậy?
have
will have
would have
are having
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
“in the future” là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
Dịch: Bạn có nghĩ các hành tinh khác sẽ có nhà cửa và các tòa nhà trong tương lai không?
flying saucer
planet
alien
UFO
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
alien (n): người ngoài hành tinh
flying saucer (n): đĩa bay
planet (n): hành tinh
UFO (n): vật thể bay không xác định
Dịch: Anh ấy nói người ngoài hành tinh có 4 mắt to màu đen và 3 chân.
no article
the
a
an
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
a huge amount of data: 1 lượng lớn dữ liệu
Dịch: Chiếc máy tính đời mới nhất của chúng ta có thể lưu trữ 1 lượng lớn dữ liệu.
about
of
from
with
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
learn about: tìm hiểu về
Dịch: Trong bài học hôm nay, chúng ta đã tìm hiểu về các hành tinh khác.
weight
battery
storage
screen
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
weight (n): cân nặng
battery (n): pin
storage (n): bộ nhớ
screen (n): màn hình
Dịch: Ngày nay, máy tính hiện đại thường nhẹ cân.
Give the correct form of the words in brackets.
There are some problems with the robot’s __________ system. (NAVIGATE)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: navigation
Ở đây cần 1 danh từ để tạo thành 1 danh từ ghép.
navigate (v): điều hướng → navigation (n): sự điều hướng
Dịch: Có 1 số vấn đề xảy ra với hệ thống điều hướng của rô bốt.
In what kind of weather did UFOs or aliens often _______? (APPEARANCE)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: appear
Ở đây cần 1 động từ nguyên thể vì đã có trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.
appearance (n): sự xuất hiện → appear (v): xuất hiện
Dịch: Vật thể bay không xác định hoặc người ngoài hành tinh xuất hiện trong dạng thời tiết nào?
A very _______ screen may cause eyesight problems. (BRIGHTNESS)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: bright
Ở đây cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “screen” đằng sau.
brightness (n): độ sáng → bright (adj): sáng
Dịch: Màn hình quá sáng có thể gây ra các vấn đề về thị lực.
They were __________ of what they saw in the mountains. (TERRIFY)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: terrified
Ở đây cần 1 tính từ chỉ cảm xúc của con người vì đứng sau “to be”.
terrify (v): làm kinh hãi → terrified (adj): khiếp sợ
Dịch: Họ khiếp sợ với những gì nhìn thấy trên núi.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Do this tablet have a long battery life?
A B C D
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “this tablet” số ít nên ta dùng trợ động từ “does”.
Sửa: Do → Does
Dịch: Chiếc máy tính bảng này có thời lượng pin dài không?
Some villagers was telling stories about aliens and flying saucers in the forest.
A B C D
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “Some villagers” số nhiều nên động từ chia số nhiều.
Sửa: was telling → were telling
Dịch: Một số dân làng đang kể những câu chuyện về người ngoài hành tinh và đĩa bay trong rừng.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
bright
interesting
scary
unusual
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
strange (adj): lạ = unusual (adj): bất thường
bright (adj): sáng
interesting (adj): thú vị
scary (adj): đáng sợ
Dịch: Tôi đang đi bộ qua khu rừng thì nhìn thấy 1 ánh sáng lạ.
disappeared
emerged
happened
began
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
appear (v): xuất hiện = emerge (v): hiện ra, nhô lên
disappear (v): biến mất
happen (v): diễn ra
begin (v): bắt đầu
Dịch: Đột nhiên, hai người lạ xuất hiện và tiến về phía khu cắm trại.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
luxurious
costly
high-priced
reasonable
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
expensive (adj): đắt >< reasonable (adj): hợp lí (giá cả)
luxurious (adj): sang trọng
costly (adj): đắt đỏ
high-priced (adj): giá cao
Dịch: Điện thoại thông minh hiện đại có giá 500 đô la. Nó quá đắt.
pleasing
irritating
bothersome
frustrating
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
annoying (adj): khó chịu >< pleasing (adj): làm hài lòng, dễ chịu
irritating (adj) = bothersome (adj): khó chịu
frustrating (adj): bực bội
Dịch: Con rô bốt lau dọn thật khó chịu. Nó không thể làm việc một cách yên tĩnh và lúc nào cũng gây ồn ào.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions.
The alien was walking.
He was in his room.
The alien was scary.
He was cooking dinner.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch: Kim: Anh ấy đang làm gì khi nhìn thấy người ngoài hành tinh? – Alexis: _______.
A. Người ngoài hành tinh đang đi bộ.
B. Anh ấy đang ở trong phòng của mình.
C. Người ngoài hành tinh thật đáng sợ.
D. Anh ấy đang nấu bữa tối.
Yes, I agree.
I like them, too.
That’s fine.
Sorry, I can’t.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch: Anne: Tôi nghĩ Robolympic rất vui. Tôi muốn xem chúng và xem robot làm mọi việc khác nhau như thế nào. – Bob: _______.
A. Ừ, tôi đồng ý. B. Tôi cũng thích chúng.
C. Không sao đâu. D. Xin lỗi, tôi không thể.
Read the following text and choose the correct answers.
Computers can do lots of jobs. They can (26) _______ maths, store information, or play music. You can use a computer to write or to play games. What do you know about the history of computers?
The first computers were very big. They were the size of a room! They were so big (27) _______ people didn't have them at home. Early computers could also only do simple maths, like a calculator. In the 1930s Alan Turing had the idea for a computer you could program to do different things.
In 1958 Jack Kilby (28) _______ the microchip. Microchips are tiny but can store lots of information. They helped make computers smaller. In the 1970s computers were smaller and cheaper so people started to use them at home. In the 1980s computer games were very popular. Lots of people bought computers just (29) _______ games.
In 1989 Tim Berners-Lee invented the World Wide Web, which is a way to organise information on the internet. Now people all over the world can look (30) _______ and share information on websites.
Today people can use smartphones to play games, email and go on the internet. In the past a simple computer was the size of a room. Now it can go in your pocket!
make
do
create
finish
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
do maths: làm toán
Dịch: Máy tính có thể làm được rất nhiều công việc. Chúng có thể làm toán, lưu trữ thông tin hoặc chơi nhạc.
that
but
so
and
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc “so…that”: S + be + so + adj + that + a clause.
Dịch: Những chiếc máy tính đầu tiên rất lớn. Chúng có kích thước bằng một căn phòng! Chúng lớn đến nỗi người ta thể sở hữu chúng ở nhà.
discovered
uncovered
revealed
invented
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
invent (v): phát minh
discover (v): khám phá ra
uncover (v): khám phá
reveal (v): tiết lộ
Dịch: Năm 1958 Jack Kilby đã phát minh ra vi mạch.
play
playing
to play
to playing
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
just to do sth: chỉ để làm gì
Dịch: Rất nhiều người mua máy tính chỉ để chơi game.
Now people all over the world can look (30) _______ and share information on websites.
up
for
after
at
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
look up (phr.v): tra cứu
look for (phr.v): tìm kiếm
look after (phr.v): chăm sóc, trông nom
look at (phr.v): nhìn vào
Dịch: Giờ đây mọi người trên khắp thế giới đều có thể tra cứu và chia sẻ thông tin trên các trang web.
Dịch bài đọc:
Máy tính có thể làm được rất nhiều công việc. Chúng có thể làm toán, lưu trữ thông tin hoặc chơi nhạc. Bạn có thể sử dụng máy tính để viết hoặc chơi trò chơi. Bạn biết gì về lịch sử của máy tính?
Những chiếc máy tính đầu tiên rất lớn. Chúng có kích thước bằng một căn phòng! Chúng lớn đến nỗi người ta thể sở hữu chúng ở nhà. Những chiếc máy tính thời kỳ đầu cũng chỉ có thể thực hiện những phép toán đơn giản, giống như máy tính bỏ túi. Vào những năm 1930, Alan Turing có ý tưởng về một chiếc máy tính mà bạn có thể lập trình để làm nhiều việc khác nhau.
Năm 1958 Jack Kilby đã phát minh ra vi mạch. Vi mạch rất nhỏ nhưng có thể lưu trữ rất nhiều thông tin. Họ đã giúp làm cho máy tính nhỏ gọn hơn. Vào những năm 1970, máy tính nhỏ hơn và rẻ hơn nên mọi người bắt đầu sử dụng chúng ở nhà. Vào những năm 1980, trò chơi máy tính rất phổ biến. Rất nhiều người mua máy tính chỉ để chơi game.
Năm 1989, Tim Berners-Lee đã phát minh ra World Wide Web, một cách để tổ chức thông tin trên internet. Giờ đây mọi người trên khắp thế giới đều có thể tra cứu và chia sẻ thông tin trên các trang web.
Ngày nay mọi người có thể dùng điện thoại thông minh để chơi trò chơi, gửi email và truy cập internet. Trước đây, một chiếc máy tính đơn giản có kích thước bằng một căn phòng. Bây giờ nó có thể đi vào túi của bạn!
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
Life in the Future
Planet Earth has many problems. Different kinds of pollution are harming the planet. The world's population is continuing to grow each year. Many people believe that in the future, we will have to find a new place to live.
Space stations are one place where people could live. People can build parts of a space station on Earth and then put them together in space. It will be easier for people to live on space stations than different planets. One bad thing is there won't be any gravity, and people won't be able to move much.
Some scientists think that Mars is the best option. People won't be able to go outside on Mars, but we can build new cities there. We need to build better spaceships because they cost too much money now. Some people think that Venus will also be an option because the gravity is similar to Earth's. However, the weather on Venus is too hot for people to live there.
visiting other planets
where people might live in the future
how to build cities on Mars
how to solve Earth’s problems in the future
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch: Đoạn văn chủ yếu nói về _______.
A. đến thăm các hành tinh khác
B. nơi mọi người có thể sống trong tương lai
C. cách xây dựng thành phố trên sao Hỏa
D. làm thế nào để giải quyết các vấn đề của Trái đất trong tương lai
Thông tin: Planet Earth has many problems. Different kinds of pollution are harming the planet. The world's population is continuing to grow each year. Many people believe that in the future, we will have to find a new place to live. (Hành tinh Trái đất có nhiều vấn đề. Các loại ô nhiễm khác nhau đang gây hại cho hành tinh. Dân số thế giới đang tiếp tục tăng lên mỗi năm. Nhiều người tin rằng trong tương lai, chúng ta sẽ phải tìm nơi ở mới.)
population
problem
pollution
space station
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch: _______ trên Trái đất ngày càng tăng mỗi năm.
A. dân số B. vấn đề C. ô nhiễm D. trạm vũ trụ
Thông tin: The world's population is continuing to grow each year. (Dân số thế giới đang tiếp tục tăng lên mỗi năm.)
people
spaceships
places people can live
parts of space stations
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch: Từ “them” ở đoạn 2 đề cập đến _______.
A. người B. tàu vũ trụ
C. nơi mọi người có thể sống D. các bộ phận của trạm vũ trụ
Thông tin: People can build parts of a space station on Earth and then put them together in space. (Con người có thể xây dựng các bộ phận của trạm vũ trụ trên Trái đất và sau đó ghép chúng lại với nhau trong không gian.)nicer
faster
cheaper
bigger
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch: Từ “better” ở đoạn 3 có thể thay thế bằng từ “_________”.
A. đẹp hơn B. nhanh hơn C. rẻ hơn D. lớn hơn
Thông tin: We need to build better spaceships because they cost too much money now. (Chúng ta cần chế tạo những con tàu vũ trụ tốt hơn vì hiện tại chúng tốn quá nhiều tiền.)
the gravity is too high
the temperature is too low
the temperature is too high
the gravity is too low
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch: Người viết cho rằng con người sẽ không sống được trên sao Kim vì _______.
A. trọng lực quá cao B. nhiệt độ quá thấp
C. nhiệt độ quá cao D. trọng lực quá thấp
Thông tin: Some people think that Venus will also be an option because the gravity is similar to Earth's. However, the weather on Venus is too hot for people to live there. (Một số người cho rằng sao Kim cũng sẽ là một lựa chọn vì lực hấp dẫn tương tự như Trái đất. Tuy nhiên, thời tiết trên sao Kim quá nóng để con người có thể sống ở đó.)
Dịch bài đọc:
Cuộc sống trong tương lai
Hành tinh Trái đất có nhiều vấn đề. Các loại ô nhiễm khác nhau đang gây hại cho hành tinh. Dân số thế giới đang tiếp tục tăng lên mỗi năm. Nhiều người tin rằng trong tương lai, chúng ta sẽ phải tìm nơi ở mới.
Trạm vũ trụ là nơi con người có thể sinh sống. Con người có thể xây dựng các bộ phận của trạm vũ trụ trên Trái đất và sau đó ghép chúng lại với nhau trong không gian. Con người sẽ dễ dàng sống trên các trạm vũ trụ hơn so với các hành tinh khác. Một nhược điểm là sẽ không có trọng lực và mọi người sẽ không thể di chuyển nhiều.
Một số nhà khoa học cho rằng sao Hỏa là lựa chọn tốt nhất. Mọi người sẽ không thể ra ngoài trên sao Hỏa nhưng chúng ta có thể xây dựng những thành phố mới ở đó. Chúng ta cần chế tạo những con tàu vũ trụ tốt hơn vì hiện tại chúng tốn quá nhiều tiền. Một số người cho rằng sao Kim cũng sẽ là một lựa chọn vì lực hấp dẫn tương tự như Trái đất. Tuy nhiên, thời tiết trên sao Kim quá nóng để con người có thể sống ở đó.
Rewrite the sentences without changing their meanings.
This new laptop starts up more quickly than that one.
→ That laptop _______________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: That laptop doesn’t start up as quickly as this one.
So sánh ngang bằng với trạng từ: S + V + O + as + adv + as + N.
Dịch: Chiếc máy tính xách tay mới này khởi động máy nhanh hơn chiếc kia. = Chiếc máy tính xách tay kia không khởi động máy nhanh bằng chiếc này.
Zippo’s battery doesn’t last as long as Floppy’s.
→ Floppy’s battery ___________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Floppy’s battery lasts longer than Zippo’s.
So sánh hơn với trạng từ ngắn: S + V + O + adv-er + than + N.
Dịch: Pin của Zippo không kéo dài bằng của Floppy. = Pin của Floppy kéo dài hơn của Zippo.
The farmers were working on the farm; they saw a flying saucer in the sky.
→ When ___________________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: When the farmers were working on the farm, they saw a flying saucer in the sky.
When + QKTD, QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.
Dịch: Những người nông dân đang làm việc trên trang trại; họ nhìn thấy một chiếc đĩa bay trên bầu trời. = Khi những người nông dân đang làm việc trên nông trại thì họ nhìn thấy một chiếc đĩa bay trên bầu trời.
Make questions for the underlined words.
This computer’s battery can last up to 20 hours.
→ ________________________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: How long can this computer’s battery last?
How long: bao lâu → dùng để hỏi về khoảng thời gian
Dịch: Pin của chiếc máy tính này có thể kéo dài lên tới 20 giờ đồng hồ. → Pin của chiếc máy tính này có thể kéo dài trong bao lâu?
People will live on Mars in the 2300s.
→ ________________________________________________________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: When will people live on Mars?
When: khi nào → dùng để hỏi về thời gian
Dịch: Mọi người sẽ sống trên sao Hỏa vào những năm 2300. → Mọi người sẽ sống trên sao Hỏa khi nào?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















