Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 842 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

disappeared

lifted

returned

arrived

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

great

health

head

bread

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

gigabyte

musician

temperature

gravity

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

complete

quiet

famous

tablet

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the best options (A, B, C, or D).

Small, light robots can _______ tasks quicker than big, heavy robots. 

recognize

navigate

work

complete

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

complete (v): hoàn thành

recognize (v): nhận diện, nhận ra

navigate (v): điều hướng

work (v): làm việc

Dịch: Những con rô bốt nhỏ và nhẹ có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn những con rô bốt to và nặng.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ do you want to use your tablet for? 

Who

When

What

Where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu hỏi về mục đích → chọn từ để hỏi “What”

Dịch: Bạn muốn dùng máy tính bảng cho mục đích gì?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bluebot can complete the tasks much _______ than Greenbot. 

fast and quiet

faster and quietly

more faster and quietly

faster and more quietly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

So sánh hơn kết hợp trạng từ ngắn và trạng từ dài:

S + V + O + (much) adv ngắn –er + and + more + adv dài + than + N.

Dịch: Bluebot có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn và yên tĩnh hơn Greenbot.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What were you doing when you _______ the strange sound? 

hearing

hear

hears

heard

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào, đi kèm với “when”.

QKTD + when + QKĐ

Dịch: Bạn đang làm gì khi nghe thấy tiếng động lạ vậy?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you think other planets _______ houses and buildings in the future?

have

will have

would have

are having

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

“in the future” là dấu hiệu của thì tương lai đơn.

Dịch: Bạn có nghĩ các hành tinh khác sẽ có nhà cửa và các tòa nhà trong tương lai không?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He said the _______ had four big black eyes and three legs.

flying saucer

planet

alien

UFO

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

alien (n): người ngoài hành tinh

flying saucer (n): đĩa bay

planet (n): hành tinh

UFO (n): vật thể bay không xác định

Dịch: Anh ấy nói người ngoài hành tinh có 4 mắt to màu đen và 3 chân.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our latest computer makes it possible to store _______ huge amount of data.

no article

the

a

an

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

a huge amount of data: 1 lượng lớn dữ liệu

Dịch: Chiếc máy tính đời mới nhất của chúng ta có thể lưu trữ 1 lượng lớn dữ liệu.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In today’s class, we have learnt _______ other planets. 

about

of

from

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

learn about: tìm hiểu về

Dịch: Trong bài học hôm nay, chúng ta đã tìm hiểu về các hành tinh khác.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These days, modern computers are often light in _______. 

weight

battery

storage

screen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

weight (n): cân nặng

battery (n): pin

storage (n): bộ nhớ

screen (n): màn hình

Dịch: Ngày nay, máy tính hiện đại thường nhẹ cân.

Đoạn văn

Give the correct form of the words in brackets.

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

There are some problems with the robot’s __________ system. (NAVIGATE)

(1)
navigation
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: navigation

Ở đây cần 1 danh từ để tạo thành 1 danh từ ghép.

navigate (v): điều hướng → navigation (n): sự điều hướng

Dịch: Có 1 số vấn đề xảy ra với hệ thống điều hướng của rô bốt.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In what kind of weather did UFOs or aliens often _______? (APPEARANCE)

(1)
appear
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: appear

Ở đây cần 1 động từ nguyên thể vì đã có trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.

appearance (n): sự xuất hiện → appear (v): xuất hiện

Dịch: Vật thể bay không xác định hoặc người ngoài hành tinh xuất hiện trong dạng thời tiết nào?

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A very _______ screen may cause eyesight problems. (BRIGHTNESS)

(1)
bright
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bright

Ở đây cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “screen” đằng sau.

brightness (n): độ sáng → bright (adj): sáng

Dịch: Màn hình quá sáng có thể gây ra các vấn đề về thị lực.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

They were __________ of what they saw in the mountains. (TERRIFY)

(1)
terrified
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: terrified

Ở đây cần 1 tính từ chỉ cảm xúc của con người vì đứng sau “to be”.

terrify (v): làm kinh hãi → terrified (adj): khiếp sợ

Dịch: Họ khiếp sợ với những gì nhìn thấy trên núi.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

18. Tự luận
• 1 điểm

Do this tablet have a long battery life?

 A                      B         C          D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “this tablet” số ít nên ta dùng trợ động từ “does”.

Sửa: Do → Does

Dịch: Chiếc máy tính bảng này có thời lượng pin dài không?

19. Tự luận
• 1 điểm

Some villagers was telling stories about aliens and flying saucers in the forest.

                                A                       B                        C                  D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “Some villagers” số nhiều nên động từ chia số nhiều.

Sửa: was telling → were telling

Dịch: Một số dân làng đang kể những câu chuyện về người ngoài hành tinh và đĩa bay trong rừng.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was walking through the woods when I saw a strange light.

bright

interesting

scary

unusual

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

strange (adj): lạ = unusual (adj): bất thường

bright (adj): sáng

interesting (adj): thú vị

scary (adj): đáng sợ

Dịch: Tôi đang đi bộ qua khu rừng thì nhìn thấy 1 ánh sáng lạ.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Suddenly, two unknown people appeared and came over to the campsite. 

disappeared

emerged

happened

began

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

appear (v): xuất hiện = emerge (v): hiện ra, nhô lên

disappear (v): biến mất

happen (v): diễn ra

begin (v): bắt đầu

Dịch: Đột nhiên, hai người lạ xuất hiện và tiến về phía khu cắm trại.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The modern smartphone costs 500 dollars. It is so expensive. 

luxurious

costly

high-priced

reasonable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

expensive (adj): đắt >< reasonable (adj): hợp lí (giá cả)

luxurious (adj): sang trọng

costly (adj): đắt đỏ

high-priced (adj): giá cao

Dịch: Điện thoại thông minh hiện đại có giá 500 đô la. Nó quá đắt.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My robot cleaner is annoying. It can’t work quietly and is always making noise.

pleasing

irritating

bothersome

frustrating

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

annoying (adj): khó chịu >< pleasing (adj): làm hài lòng, dễ chịu

irritating (adj) = bothersome (adj): khó chịu

frustrating (adj): bực bội

Dịch: Con rô bốt lau dọn thật khó chịu. Nó không thể làm việc một cách yên tĩnh và lúc nào cũng gây ồn ào.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following questions. 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kim: What was he doing when he saw the alien? – Alexis: _______.

The alien was walking.

He was in his room.

The alien was scary.

He was cooking dinner.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Kim: Anh ấy đang làm gì khi nhìn thấy người ngoài hành tinh? – Alexis: _______.

A. Người ngoài hành tinh đang đi bộ.       

B. Anh ấy đang ở trong phòng của mình.

C. Người ngoài hành tinh thật đáng sợ.     

D. Anh ấy đang nấu bữa tối.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Anne: I think the Robolympics are fun. I'd like to watch them and see how robots do different things. – Bob: _______.

Yes, I agree.

I like them, too.

That’s fine.

Sorry, I can’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Anne: Tôi nghĩ Robolympic rất vui. Tôi muốn xem chúng và xem robot làm mọi việc khác nhau như thế nào. – Bob: _______.

A. Ừ, tôi đồng ý.                               B. Tôi cũng thích chúng.

C. Không sao đâu.                            D. Xin lỗi, tôi không thể.

Đoạn văn

Read the following text and choose the correct answers.

    Computers can do lots of jobs. They can (26) _______ maths, store information, or play music. You can use a computer to write or to play games. What do you know about the history of computers?

    The first computers were very big. They were the size of a room! They were so big (27) _______ people didn't have them at home. Early computers could also only do simple maths, like a calculator. In the 1930s Alan Turing had the idea for a computer you could program to do different things.

    In 1958 Jack Kilby (28) _______ the microchip. Microchips are tiny but can store lots of information. They helped make computers smaller. In the 1970s computers were smaller and cheaper so people started to use them at home. In the 1980s computer games were very popular. Lots of people bought computers just (29) _______ games.

    In 1989 Tim Berners-Lee invented the World Wide Web, which is a way to organise information on the internet. Now people all over the world can look (30) _______ and share information on websites.

    Today people can use smartphones to play games, email and go on the internet. In the past a simple computer was the size of a room. Now it can go in your pocket!

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They can (26) _______ maths, store information, or play music.

make

do

create

finish

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

do maths: làm toán

Dịch: Máy tính có thể làm được rất nhiều công việc. Chúng có thể làm toán, lưu trữ thông tin hoặc chơi nhạc.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They were so big (27) _______ people didn't have them at home.

that

but

so

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc “so…that”: S + be + so + adj + that + a clause.

Dịch: Những chiếc máy tính đầu tiên rất lớn. Chúng có kích thước bằng một căn phòng! Chúng lớn đến nỗi người ta thể sở hữu chúng ở nhà.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In 1958 Jack Kilby (28) _______ the microchip.

discovered

uncovered

revealed

invented

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

invent (v): phát minh

discover (v): khám phá ra

uncover (v): khám phá

reveal (v): tiết lộ

Dịch: Năm 1958 Jack Kilby đã phát minh ra vi mạch.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lots of people bought computers just (29) _______ games.

play

playing

to play

to playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

just to do sth: chỉ để làm gì

Dịch: Rất nhiều người mua máy tính chỉ để chơi game.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Now people all over the world can look (30) _______ and share information on websites.

up

for

after

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

look up (phr.v): tra cứu

look for (phr.v): tìm kiếm

look after (phr.v): chăm sóc, trông nom

look at (phr.v): nhìn vào

Dịch: Giờ đây mọi người trên khắp thế giới đều có thể tra cứu và chia sẻ thông tin trên các trang web.

Dịch bài đọc:

Máy tính có thể làm được rất nhiều công việc. Chúng có thể làm toán, lưu trữ thông tin hoặc chơi nhạc. Bạn có thể sử dụng máy tính để viết hoặc chơi trò chơi. Bạn biết gì về lịch sử của máy tính?

Những chiếc máy tính đầu tiên rất lớn. Chúng có kích thước bằng một căn phòng! Chúng lớn đến nỗi người ta thể sở hữu chúng ở nhà. Những chiếc máy tính thời kỳ đầu cũng chỉ có thể thực hiện những phép toán đơn giản, giống như máy tính bỏ túi. Vào những năm 1930, Alan Turing có ý tưởng về một chiếc máy tính mà bạn có thể lập trình để làm nhiều việc khác nhau.

Năm 1958 Jack Kilby đã phát minh ra vi mạch. Vi mạch rất nhỏ nhưng có thể lưu trữ rất nhiều thông tin. Họ đã giúp làm cho máy tính nhỏ gọn hơn. Vào những năm 1970, máy tính nhỏ hơn và rẻ hơn nên mọi người bắt đầu sử dụng chúng ở nhà. Vào những năm 1980, trò chơi máy tính rất phổ biến. Rất nhiều người mua máy tính chỉ để chơi game.

Năm 1989, Tim Berners-Lee đã phát minh ra World Wide Web, một cách để tổ chức thông tin trên internet. Giờ đây mọi người trên khắp thế giới đều có thể tra cứu và chia sẻ thông tin trên các trang web.

Ngày nay mọi người có thể dùng điện thoại thông minh để chơi trò chơi, gửi email và truy cập internet. Trước đây, một chiếc máy tính đơn giản có kích thước bằng một căn phòng. Bây giờ nó có thể đi vào túi của bạn!

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

Life in the Future

    Planet Earth has many problems. Different kinds of pollution are harming the planet. The world's population is continuing to grow each year. Many people believe that in the future, we will have to find a new place to live.

    Space stations are one place where people could live. People can build parts of a space station on Earth and then put them together in space. It will be easier for people to live on space stations than different planets. One bad thing is there won't be any gravity, and people won't be able to move much.

    Some scientists think that Mars is the best option. People won't be able to go outside on Mars, but we can build new cities there. We need to build better spaceships because they cost too much money now. Some people think that Venus will also be an option because the gravity is similar to Earth's. However, the weather on Venus is too hot for people to live there.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The passage is mainly about _______. 

visiting other planets

where people might live in the future

how to build cities on Mars

how to solve Earth’s problems in the future

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch: Đoạn văn chủ yếu nói về _______.

A. đến thăm các hành tinh khác

B. nơi mọi người có thể sống trong tương lai

C. cách xây dựng thành phố trên sao Hỏa

D. làm thế nào để giải quyết các vấn đề của Trái đất trong tương lai

Thông tin: Planet Earth has many problems. Different kinds of pollution are harming the planet. The world's population is continuing to grow each year. Many people believe that in the future, we will have to find a new place to live. (Hành tinh Trái đất có nhiều vấn đề. Các loại ô nhiễm khác nhau đang gây hại cho hành tinh. Dân số thế giới đang tiếp tục tăng lên mỗi năm. Nhiều người tin rằng trong tương lai, chúng ta sẽ phải tìm nơi ở mới.)

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _______ on Earth is getting bigger every year. 

population

problem

pollution

space station

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch: _______ trên Trái đất ngày càng tăng mỗi năm.

A. dân số            B. vấn đề            C. ô nhiễm   D. trạm vũ trụ

Thông tin: The world's population is continuing to grow each year. (Dân số thế giới đang tiếp tục tăng lên mỗi năm.)

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The word “them” in paragraph 2 refers to _______.

people

spaceships

places people can live

parts of space stations

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Từ “them” ở đoạn 2 đề cập đến _______.

A. người                                           B. tàu vũ trụ

C. nơi mọi người có thể sống           D. các bộ phận của trạm vũ trụ

Thông tin: People can build parts of a space station on Earth and then put them together in space. (Con người có thể xây dựng các bộ phận của trạm vũ trụ trên Trái đất và sau đó ghép chúng lại với nhau trong không gian.)
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The word “better” in paragraph 3 can be best replaced by “_______”.

nicer

faster

cheaper

bigger

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch: Từ “better” ở đoạn 3 có thể thay thế bằng từ “_________”.

A. đẹp hơn         B. nhanh hơn     C. rẻ hơn  D. lớn hơn

Thông tin: We need to build better spaceships because they cost too much money now. (Chúng ta cần chế tạo những con tàu vũ trụ tốt hơn vì hiện tại chúng tốn quá nhiều tiền.)

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The writer thinks people won’t live on Venus because _______. 

the gravity is too high

the temperature is too low

the temperature is too high

the gravity is too low

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch: Người viết cho rằng con người sẽ không sống được trên sao Kim vì _______.

A. trọng lực quá cao                         B. nhiệt độ quá thấp

C. nhiệt độ quá cao                           D. trọng lực quá thấp

Thông tin: Some people think that Venus will also be an option because the gravity is similar to Earth's. However, the weather on Venus is too hot for people to live there. (Một số người cho rằng sao Kim cũng sẽ là một lựa chọn vì lực hấp dẫn tương tự như Trái đất. Tuy nhiên, thời tiết trên sao Kim quá nóng để con người có thể sống ở đó.)

Dịch bài đọc:

Cuộc sống trong tương lai

Hành tinh Trái đất có nhiều vấn đề. Các loại ô nhiễm khác nhau đang gây hại cho hành tinh. Dân số thế giới đang tiếp tục tăng lên mỗi năm. Nhiều người tin rằng trong tương lai, chúng ta sẽ phải tìm nơi ở mới.

Trạm vũ trụ là nơi con người có thể sinh sống. Con người có thể xây dựng các bộ phận của trạm vũ trụ trên Trái đất và sau đó ghép chúng lại với nhau trong không gian. Con người sẽ dễ dàng sống trên các trạm vũ trụ hơn so với các hành tinh khác. Một nhược điểm là sẽ không có trọng lực và mọi người sẽ không thể di chuyển nhiều.

Một số nhà khoa học cho rằng sao Hỏa là lựa chọn tốt nhất. Mọi người sẽ không thể ra ngoài trên sao Hỏa nhưng chúng ta có thể xây dựng những thành phố mới ở đó. Chúng ta cần chế tạo những con tàu vũ trụ tốt hơn vì hiện tại chúng tốn quá nhiều tiền. Một số người cho rằng sao Kim cũng sẽ là một lựa chọn vì lực hấp dẫn tương tự như Trái đất. Tuy nhiên, thời tiết trên sao Kim quá nóng để con người có thể sống ở đó.

Đoạn văn

Rewrite the sentences without changing their meanings.

36. Tự luận
• 1 điểm

This new laptop starts up more quickly than that one.

→ That laptop _______________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: That laptop doesn’t start up as quickly as this one.

So sánh ngang bằng với trạng từ: S + V + O + as + adv + as + N.

Dịch: Chiếc máy tính xách tay mới này khởi động máy nhanh hơn chiếc kia. = Chiếc máy tính xách tay kia không khởi động máy nhanh bằng chiếc này.

37. Tự luận
• 1 điểm

Zippo’s battery doesn’t last as long as Floppy’s.

→ Floppy’s battery ___________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Floppy’s battery lasts longer than Zippo’s.

So sánh hơn với trạng từ ngắn: S + V + O + adv-er + than + N.

Dịch: Pin của Zippo không kéo dài bằng của Floppy. = Pin của Floppy kéo dài hơn của Zippo.

38. Tự luận
• 1 điểm

The farmers were working on the farm; they saw a flying saucer in the sky.

→ When ___________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When the farmers were working on the farm, they saw a flying saucer in the sky.

When + QKTD, QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào.

Dịch: Những người nông dân đang làm việc trên trang trại; họ nhìn thấy một chiếc đĩa bay trên bầu trời. = Khi những người nông dân đang làm việc trên nông trại thì họ nhìn thấy một chiếc đĩa bay trên bầu trời.

Đoạn văn

Make questions for the underlined words.

39. Tự luận
• 1 điểm

This computer’s battery can last up to 20 hours.

→ ________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How long can this computer’s battery last?

How long: bao lâu → dùng để hỏi về khoảng thời gian

Dịch: Pin của chiếc máy tính này có thể kéo dài lên tới 20 giờ đồng hồ. → Pin của chiếc máy tính này có thể kéo dài trong bao lâu?

40. Tự luận
• 1 điểm

People will live on Mars in the 2300s.

→ ________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When will people live on Mars?

When: khi nào → dùng để hỏi về thời gian

Dịch: Mọi người sẽ sống trên sao Hỏa vào những năm 2300. → Mọi người sẽ sống trên sao Hỏa khi nào?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả