Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 328 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 561 + 230           b) 405 + 359           c) 519 + 88                 d) 436 + 46

  e) 846 – 167           f) 463 – 112            g) 708 – 75                 h) 694 – 53

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 561 + 230           b) 405 + 359     (ảnh 1)

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 890 – 98 …. 256 + 491                        b) 684 – 216 …. 168 + 754

c) 650 + 39 …. 513 + 194                        d) 316 + 354 …. 406 + 264

e) 864 – 379 …. 598 – 67                         f) 604 – 78 …. 780 – 198

Xem đáp án

a)

890 – 98 = 792

256 + 491 = 747

So sánh: 792 < 747

Vậy: 890 – 98 > 256 + 491

b)

684 – 216 = 468

168 + 754 = 922

So sánh: 468 < 922

Vậy: 684 – 216 < 168 + 754

c)

650 + 39 = 689

513 + 194 = 707

So sánh: 689 < 707

Vậy: 650 + 39 < 513 + 194

d)

316 + 354 = 670

406 + 264 = 670

So sánh: 670 = 670

Vậy: 316 + 354 = 406 + 264

e)

864 – 379 = 485

598 – 67 = 531

So sánh: 485 < 531

Vậy: 864 – 379 < 598 – 67

f)

780 – 198 = 582

604 – 78 = 526

So sánh: 582 > 526

Vậy: 780 – 198 > 604 – 78

3. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả thích hợp

Nối phép tính với kết quả thích hợp (ảnh 1)
Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả thích hợp (ảnh 2)

4. Tự luận
• 1 điểm

Một quyển sách có 230 trang. Hoa đã đọc được 84 trang. Hỏi còn lại bao nhiêu trang sách Hoa chưa đọc?

Xem đáp án

Bài giải

Còn lại số trang sách Hoa chưa đọc là:

230 – 84 = 146 (trang)

Đáp số: 146 trang

5. Tự luận
• 1 điểm

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 415 kg gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được ít hơn ngày thứ nhất 95 kg gạo.

a) Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

b) Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

a)

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số gạo là:

415 – 95 = 320 (kg)

b)

Cả hai ngày cửa hàng bán được số gạo là:

415 + 320 = 735 (kg)

Đáp số: a) 320 kg; b) 735 kg

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 × 3 = …..

e) 7 × 2 = …..

i) 4 × 2 = …..

m) 7 × 7 = …..

b) 3 × 7 = …..

f) 7 × 5 = …..

j) 6 × 3 = …..

n) 2 × 8 = …..

c) 4 × 9 = …..

g) 9 × 6 = …..

k) 9 × 2 = …..

o) 5 × 9 = …..

d) 6 × 8 = …..

h) 8 × 7 = …..

l) 8 × 4 = …..

p) 7 × 3 = …..

Xem đáp án

a) 5 × 3 = 15

e) 7 × 2 = 14

i) 4 × 2 = 8

m) 7 × 7 = 49

b) 3 × 7 = 21

f) 7 × 5 = 35

j) 6 × 3 = 18

n) 2 × 8 = 16

c) 4 × 9 = 36

g) 9 × 6 = 54

k) 9 × 2 = 18

o) 5 × 9 = 45

d) 6 × 8 = 48

h) 8 × 7 = 56

l) 8 × 4 = 32

p) 7 × 3 = 21

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 4 × ….. = 36

d) ….. × 6 = 42

g) ….. × 9 = 63

b) ….. × 5 = 45

e) 7 × ….. = 21

h) 8 × ….. = 32

c) 8 × ….. = 24

f) ….. × 9 = 81

i) ….. × 5 = 35

Xem đáp án

a) 4 × 9 = 36

d) 7 × 6 = 42

g) 7 × 9 = 63

b) 9 × 5 = 45

e) 7 × 3 = 21

h) 8 × 4 = 32

c) 8 × 3 = 24

f) 9 × 9 = 81

i) 7 × 5 = 35

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm

Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi giỏ có 6 quả lê. Hỏi 7 giỏ như thế có bao nhiêu quả lê?

Xem đáp án

Bài giải

7 giỏ như thế có số quả lê là:

6 × 7 = 42 (quả)

Đáp số: 42 quả

10. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi đĩa có 5 quả táo. Hỏi 9 đĩa như thế có bao nhiêu quả táo?

Xem đáp án

Bài giải

9 đĩa như thế có số quả táo là:

5 × 9 = 45 (quả)

Đáp số: 45 quả táo

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 24 : 3 = …..

e) 63 : 9 = …..

i) 20 : 4 = …..

m) 18 : 6 = …..

b) 72 : 8 = …..

f) 45 : 5 = …..

j) 49 : 7 = …..

n) 40 : 8 = …..

c) 42 : 7 = …..

g) 18 : 2 = …..

k) 21 : 3 = …..

o) 27 : 9 = …..

d) 32 : 4 = …..

h) 24 : 6 = …..

l) 64 : 8 = …..

p) 30 : 5 = …..

Xem đáp án

a) 24 : 3 = 8

e) 63 : 9 = 7

i) 20 : 4 = 5

m) 18 : 6 = 3

b) 72 : 8 = 9

f) 45 : 5 = 9

j) 49 : 7 = 7

n) 40 : 8 = 5

c) 42 : 7 = 6

g) 18 : 2 = 9

k) 21 : 3 = 7

o) 27 : 9 = 3

d) 32 : 4 = 8

h) 24 : 6 = 4

l) 64 : 8 = 8

p) 30 : 5 = 6

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 14 : ….. = 7

d) 32 : ….. = 4

g) ….. : 7 = 9

b) ….. : 3 = 8

e) ….. : 5 = 9

h) 56 : ….. = 8

c) 24 : ….. = 4

f) 20 : ….. = 5

i) ….. : 4 = 3

Xem đáp án

a) 14 : 2 = 7

d) 32 : 8 = 4

g) 63 : 7 = 9

b) 24 : 3 = 8

e) 45 : 5 = 9

h) 56 : 7 = 8

c) 24 : 6 = 4

f) 20 : 4 = 5

i) 12 : 4 = 3

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm

Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

14. Tự luận
• 1 điểm

Mẹ chia 42 quả lê vào 7 giỏ. Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả lê?

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi giỏ có số quả lê là:

42 : 7 = 6 (quả)

Đáp số: 6 quả

15. Tự luận
• 1 điểm

Người ta chia đều 40 kg gạo vào 8 bao. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi bao có số gạo là:

40 : 8 = 5 (kg)

Đáp số: 5 kg gạo

16. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Số đã cho

7

5

4

9

6

8

Gấp số đã cho lên 5 lần

 

 

 

 

 

 

Gấp số đã cho lên 7 lần

 

 

 

 

 

 

Gấp số đã cho lên 4 lần

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số đã cho

7

5

4

9

6

8

Gấp số đã cho lên 5 lần

35

25

20

45

30

40

Gấp số đã cho lên 7 lần

49

35

28

63

42

56

Gấp số đã cho lên 4 lần

28

20

16

36

24

32

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Số đã cho

42

24

12

36

48

Ít hơn số đã cho 15 đơn vị

 

 

 

 

 

Giảm số đã cho lên 6 lần

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số đã cho

42

24

54

36

48

Ít hơn số đã cho 15 đơn vị

27

9

39

21

33

Giảm số đã cho đi 6 lần

7

4

9

6

8

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

19. Tự luận
• 1 điểm

Cô giáo có 42 quyển vở. Cô giáo chia vào 7 phần quà để tặng học sinh. Hỏi mỗi phần quà có bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi phần quà có số vở là:

42 : 7 = 6 (quyển)

Đáp số: 6 quyển

20. Tự luận
• 1 điểm

Dũng có 8 viên bi. Số bi của Hùng nhiều gấp 2 lần số bi của Dũng. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Bài giải

Hùng có số viên bi là:

8 × 2 = 16 (viên)

Đáp số: 16 viên bi

21. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Cho các hình vẽ:

Điền vào chỗ chấm  Cho các hình vẽ:  a) Hình A đã được tô màu … hình  b) Hình B đã được tô màu … hình  c) Hình C đã được tô màu … hình  d) Hình D đã được tô màu … hình (ảnh 1)

a) Hình A đã được tô màu … hình

b) Hình B đã được tô màu … hình

c) Hình C đã được tô màu … hình

d) Hình D đã được tô màu … hình

Xem đáp án

a) Hình A đã được tô màu \(\frac{1}{8}\) hình

b) Hình B đã được tô màu \(\frac{1}{3}\) hình

c) Hình C đã được tô màu \(\frac{1}{6}\) hình

d) Hình D đã được tô màu \(\frac{1}{5}\) hình

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Cho hình vẽ:

Điền vào chỗ chấm  Cho hình vẽ:  a) Hình … đã khoanh 1/4 số quả cà chua (ảnh 1)

a) Hình … đã khoanh \(\frac{1}{4}\) số quả cà chua

b) Hình … đã khoanh \(\frac{1}{3}\) số quả cà chua

c) Hình … đã khoanh \(\frac{1}{6}\) số quả cà chua

d) Hình … đã khoanh \(\frac{1}{2}\) số quả cà chua

Xem đáp án

a) Hình C đã khoanh \(\frac{1}{4}\) số quả cà chua

b) Hình A đã khoanh \(\frac{1}{3}\) số quả cà chua

c) Hình D đã khoanh \(\frac{1}{6}\) số quả cà chua

d) Hình B đã khoanh \(\frac{1}{2}\) số quả cà chua

23. Tự luận
• 1 điểm

Đã khoanh một phần mấy của số quả dâu tây đã cho

Đã khoanh một phần mấy của số quả dâu tây đã cho (ảnh 1)

Xem đáp án

Đã khoanh một phần mấy của số quả dâu tây đã cho (ảnh 2)

24. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 1/4 số quả xoài là … quả (ảnh 1)

a) \(\frac{1}{4}\) số quả xoài là … quả

b) \(\frac{1}{3}\) số quả xoài là … quả

c) \(\frac{1}{6}\) số quả xoài là … quả

d) \(\frac{1}{2}\) số quả xoài là … quả

Xem đáp án

a) \(\frac{1}{4}\) số quả xoài là 3 quả

b) \(\frac{1}{3}\) số quả xoài là 4 quả

c) \(\frac{1}{6}\) số quả xoài là 2 quả

d) \(\frac{1}{2}\) số quả xoài là 6 quả

25. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh và điền số thích hợp vào chỗ trống

Quan sát bức tranh và điền số thích hợp vào chỗ trốnga) Mỗi hàng có … quả chuối, bằng .../... số quả chuối (ảnh 1)

a) Mỗi hàng có … quả chuối, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số quả chuối

b) Mỗi hàng có … quả táo, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số quả táo

c) Mỗi hàng có … quả cam, bằng \(\frac{{...}}{{...}}\) số quả cam

Xem đáp án

a) Mỗi hàng có 3 quả chuối, bằng \(\frac{1}{5}\) số quả chuối

b) Mỗi hàng có 2 quả táo, bằng \(\frac{1}{4}\) số quả táo

c) Mỗi hàng có 4 quả cam, bằng \(\frac{1}{3}\) số quả cam

26. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 cm = ….. mm

e) 3 dm = ….. mm

i) 1 dm = ….. mm

b) 70 mm = ….. cm

f) 9 dm = ….. mm

j) 9 cm = ….. mm

c) 5 cm = ….. mm

g) 800 mm = ….. dm

k) 7 dm = ….. mm

d) 400 mm = …… cm

h) 200 mm = ….. dm

l) 6 cm = ….. mm

Xem đáp án

a) 2 cm = 20 mm

e) 3 dm = 300 mm

i) 1 dm = 100 mm

b) 70 mm = 7 cm

f) 9 dm = 900 mm

j) 9 cm = 90 mm

c) 5 cm = 50 mm

g) 800 mm = 8 dm

k) 7 dm = 700 mm

d) 400 mm = 40 cm

h) 200 mm = 2 dm

l) 6 cm = 60 mm

27. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 40 mm + 600 mm = ………. mm

e) 9 mm × 7 = ………. mm

b) 300 mm + 542 mm = ………. mm

f) 5 mm × 9 = ………. mm

c) 54 cm – 39 cm = ………. mm

g) 42 cm : 6 = ………. mm

d) 9 dm – 3 dm = ………. mm

h) 72 dm : 8 = ……… mm

Xem đáp án

a) 40 mm + 600 mm = 640 mm

e) 9 mm × 7 = 63 mm

b) 300 mm + 542 mm = 842 mm

f) 5 mm × 9 = 45 mm

c) 54 cm – 39 cm = 15 cm = 150 mm

g) 42 cm : 6 = 7 cm = 70 mm

d) 9 dm – 3 dm = 6 dm = 600 mm

h) 72 dm : 8 = 9 dm = 900 mm

28. Tự luận
• 1 điểm

Tính

a) 397 g + 498 g = ………. g

e) 3 g × 4 = ………. g

b) 305 g + 598 g = ………. g

f) 8 g × 6 = ………. g

c) 748 g – 269 g = ………. g

g) 54 g : 6 = ………. g

d) 600 g – 168 g = ………. g

h) 81 g : 9 = ………. g

Xem đáp án

a) 397 g + 498 g = 895 g

e) 3 g × 4 = 12 g

b) 305 g + 598 g = 903 g

f) 8 g × 6 = 48 g

c) 748 g – 269 g = 479 g

g) 54 g : 6 = 9 g

d) 600 g – 168 g = 432 g

h) 81 g : 9 = 9 g

29. Tự luận
• 1 điểm

Một quả dưa hấu cân nặng 1 kg. Một quả thanh long nhẹ hơn quả dưa hấu 600 g. Hỏi quả thanh long cân nặng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 1 kg = 1 000 g

Quả thanh long nặng là:

1 000 – 600 = 400 (g)

Đáp số: 400 g

30. Tự luận
• 1 điểm

Sợi dây thứ nhất dài 2 m, sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 58 mm. Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu mi – li – mét?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 2 m = 200 mm

Sợi dây thứ hai dài là:

200 – 58 = 142 (mm)

Đáp số: 142 mm