Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Gấp 5 lên 7 lần ta được:

45

30

35

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gấp 5 lên 7 lần ta được: 5 × 7 = 35

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1 kg = … g

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

100

10

101

1 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 kg = 1 000 g

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giảm 42 đi 6 lần ta được:

7

6

5

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giảm 42 đi 6 lần ta được: 42 : 6 = 7

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số: 3, 6, 9, 12, …, …, …, 24; 27. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

13, 16, 19

15, 18, 21

14, 17, 20

16, 19, 22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dãy số: 3, 6, 9, 12, …, …, …, 24; 27 là dãy số chia hết cho 3

Vậy: Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: 15, 18, 21

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“500 mm = … dm”.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

05

505

50

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

500 mm = 5 dm

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình đã được tô màu \(\frac{1}{3}\) hình là:

Hình đã được tô màu 1/3 hình là: (ảnh 1)

Hình đã được tô màu 1/3 hình là: (ảnh 2)

Hình đã được tô màu 1/3 hình là: (ảnh 3)

Hình đã được tô màu 1/3 hình là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình đã được tô màu \(\frac{1}{3}\) hình là:

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây sai?

9 × 2 = 18

8 × 6 = 48

7 × 8 = 56

7 × 6 = 48

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính sai là: 7 × 6 = 48

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây đúng?

5 × 3 = 25

4 × 6 = 20

9 × 7 = 54

6 × 4 = 24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính đúng là: 6 × 4 = 24

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây sai?

72 : 8 = 9

28 : 7 = 3

42 : 6 = 7

56 : 8 = 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phép tính sai là: 28 : 7 = 3

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

27 : 3 = ? : 7

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

54

56

63

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dấu hỏi chấm (?) là số bị chia

Số 7 là số chia

Thương là phép tính 27 : 3

·        Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Ta có: 27 : 3 = 9

Số bị chia là: 9 × 7 = 63

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình đã tô màu \(\frac{1}{6}\) hình là:

Hình đã tô màu1/6 hình là: (ảnh 2)

Hình đã tô màu1/6 hình là: (ảnh 3)

Hình đã tô màu1/6 hình là: (ảnh 4)

Hình đã tô màu1/6 hình là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình đã tô màu \(\frac{1}{6}\) hình là:

Hình đã tô màu1/6 hình là: (ảnh 1)
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

8 × 5

7 × 9

5 × 9

8 × 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 8 × 5 =40

  B. 7 × 9 = 63

  C. 5 × 9 = 45

  D. 8 × 7 = 56

So sánh: 40 < 45 < 56 < 63

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 × 9

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

3 cm × 7

2 cm × 9

7 mm × 8

4 mm × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 3 cm × 7 = 21 cm = 210 mm

  B. 2 cm × 9 = 18 cm = 180 mm

  C. 7 mm × 8 = 56 mm

  D. 4 mm × 6 = 24 mm

So sánh: 24 < 56 < 180 < 210

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 4 mm × 6

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:  A. 2 + 7 = 9 B. 14 : 2 = 7 C. 14 – 7 = 7 D. 2 × 7 = 14 (ảnh 1)

Phép tính thích hợp là:

2 + 7 = 9

14 : 2 = 7

14 – 7 = 7

2 × 7 = 14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính thích hợp là: 2 × 7 = 14

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

245 + 346

309 + 468

398 + 86

512 + 34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 245 + 346 = 591

  B. 309 + 468 = 777

  C. 398 + 86 = 484

  D. 512 + 34 = 546

So sánh: 484 < 546 < 591 < 777

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 309 + 468

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

869 – 134

780 – 98

657 – 53

946 – 348

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 869 – 134 = 735

  B. 780 – 98 = 682

  C. 657 – 53 = 604

  D. 946 – 348 = 598

So sánh: 598 < 604 < 682 < 735

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 946 – 348

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

\(\frac{1}{3}\)số con cua trong hình là:

1/3 số con cua trong hình là: (ảnh 1)

2 con cua

3 con cua

4 con cua

6 con cua

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1/3 số con cua trong hình là: (ảnh 2)            

Vậy: \(\frac{1}{3}\)số con cua trong hình là: 2 con

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình đã tô màu \(\frac{1}{5}\) hình là:

Hình đã tô màu 1/5 hình là: (ảnh 2)

Hình đã tô màu 1/5 hình là: (ảnh 3)

Hình đã tô màu 1/5 hình là: (ảnh 4)

Hình đã tô màu 1/5 hình là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình đã tô màu \(\frac{1}{5}\) hình là:

Hình đã tô màu 1/5 hình là: (ảnh 1)
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 256 là:

257

254

255

258

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số liền trước của số 256 là: 256 – 1 = 255

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

999

980

987

102

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 8 trăm, 5 đơn vị được viết là:

805

850

580

508

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 8 trăm, 5 đơn vị được viết là: 805

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồng hồ hình bên chỉ:

Đồng hồ hình bên chỉ:  (ảnh 1)

9 giờ 12 phút

9 giờ

12 giờ 9 phút

12 giờ 45 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim phút chỉ số 12, kim giờ chỉ số 9.

Vậy: Đồng hồ chỉ: 9 giờ

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đồ vật nào dưới đây có dạng hình trụ?

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình trụ? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình trụ? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình trụ? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đồ vật có dạng hình trụ là:Đồ vật nào dưới đây có dạng hình trụ? (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mỗi hộp có 4 cái bánh. Vậy 5 hộp như thế có:

20 cái bánh

16 cái bánh

24 cái bánh

45 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5 hộp như thế có số bánh là:

4 × 5 = 20 (cái)

Đáp số: 20 cái bánh

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mỗi luống Hoa trồng được 8 cây. Vậy 7 luống như thế có:

87 cây

60 cây

56 cây

63 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 luống như thế có số cây là:

8 × 7 = 56 (cây)

Đáp số: 56 cây

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mỗi giỏ có 6 quả cam. Vậy 5 giỏ như thế có:

25 quả cam

20 quả cam

30 quả cam

35 quả cam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5 giỏ như thế có số quả cam là:

6 × 5 = 30 (quả)

Đáp số: 30 quả cam

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mỗi hộp có 8 cái bút chì. Vậy 3 hộp như thế có:

21 cái bút chì

24 cái bút chì

27 cái bút chì

30 cái bút chì

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 hộp như thế có số bút chì là:

8 × 3 = 24 (cái)

Đáp số: 24 cái bút chì

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hùng có 7 viên bi. Số viên bi Tuấn có nhiều gấp 3 lần số bi của Hùng. Vậy bạn Tuấn có số bi là:

24 viên bi

14 viên bi

21 viên bi

27 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tuấn có số bi là:

7 × 3 = 21 (viên bi)

Đáp số: 21 viên bi

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đoạn thẳng AB dài 24 cm. Đoạn thẳng AB giảm 3 lần thì được độ dài đoạn thẳng CD. Vậy độ dài đoạn thẳng CD là:

8 cm

9 cm

7 cm

6 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài đoạn thẳng CD là:

24 : 3 = 8 (cm)

Đáp số: 8 cm

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mai có 7 cái kẹp tóc. Số kẹp tóc của Hoa nhiều gấp 2 lần của Mai. Vậy số kẹp tóc cả hai bạn có là:

29 cái

35 cái

21 cái

14 cái

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hoa có số kẹp tóc là:

7 × 2 = 14 (cái)

Cả hai bạn có số kẹp tóc là:

7 + 14 = 21 (cái)

Đáp số: 21 cái kẹp