Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 328 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
Hình dưới đây có mấy hình tam giác? (ảnh 1)

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình trên có 3 hình tam giác gồm Hình 1, Hình 2, Hình 3 được đánh số như sau:

Hình dưới đây có mấy hình tam giác? (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tổng của 47 856 và 35 687 là:

83 433

82 443

83 543

81 543

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta đặt phép tính: \[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{\,47856}\\{\underline {\,35687} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,83543\end{array}\]

Vậy tổng của 47 856 và 35 687 là: 83 543.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau

3 viên

5 viên

6 viên

4 viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hồng hơn Mai số viên bi là:

15 – 7 = 8 (viên)

Để số bi của hai bạn bằng nhau, Hồng cho Mai số viên là:

8 : 2 = 4 (viên)

Đáp số: 4 viên

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 9 m 7 mm = …. mm

9 007

907 mm

9 007 mm

907

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 9 m = 9 000 mm

Vậy: 9 m 7 mm = 9000 mm + 7 mm = 9 007 mm.

Vậy số cần điền là: 9 007

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chu vi của hình bên dưới là: 
Chu vi của hình bên dưới là:   A. 15 cm   B. 30 cm   C. 20 cm  D. 25 cm (ảnh 1)

15 cm

30 cm

20 cm

25 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình chữ nhật EFGH là:

(10 + 5) × 2 = 30 (cm)

Đáp án: 30 cm

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con cá cân nặng bao nhiêu gam?

Con cá cân nặng bao nhiêu gam? (ảnh 1)

2 g

20 g

2000 g

200 g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cân nặng của con cá là:

1 + 1 = 2 (kg)

Đổi 2 kg = 2 000 (g)

Đáp số: 2 000 gam

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

1 011

1 001

1 000

1 111

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là: 1 000

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà em có 24 con gà. Số gà bằng \[\frac{1}{3}\] số vịt. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?

72 con

8 con

12 con

24 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhà em có số con vịt là:

24 × 3 = 72 (con)

Đáp số: 72 con

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

33 tuổi

35 tuổi

44 tuổi

34 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khi con lên 9 tuổi thì tuổi của mẹ là:

25 + 9 = 34 (tuổi)

Đáp số: 34 tuổi

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
\(\frac{1}{2}\)số cây (như bức tranh) là:
1/2  số cây (như bức tranh) là:  (ảnh 1)

6 cây

7 cây

8 cây

9 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bức tranh có 18 cây

\(\frac{1}{2}\)của 18 cây là: 18 : 2 = 9 (cây)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

9 899

9 999

9 888

8 888

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999

Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

9999 – 100 = 9 899

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Em có 15 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong có mấy bạn được chia bi và còn dư mấy viên bi?

8 bạn được bi và dư 1 viên

7 bạn được bi và dư 1 viên

7 bạn được bi và không dư

8 bạn được bi và không dư

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 15 : 2 = 7 dư 1

Vậy sẽ có 7 bạn được chia bi và dư 1 viên bi.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lớp trưởng chỉ huy cả lớp xếp hàng. Cả lớp xếp được 4 hàng, mỗi hàng có 7 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh.

29 học sinh

32 học sinh

30 học sinh

28 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lớp đó có số học sinh là:

7 × 4 = 28 (học sinh)

Đáp số: 28 học sinh

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số đó là:

101

135

67

91

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

....... – 34 = 43 + 58

....... – 34 = 101

Số cần điền là: 101 + 34 = 135

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bể thứ nhất chứa được 4 827 lít nước. Bể thứ hai chứa được 2 634 lít nước. Cả hai bể chứa là:

8 461

9 361

8 961

7 461

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cả hai bể chứa là:

4 827 + 2 634 = 7 461 (lít)

Đáp số: 7 461 lít

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một hình vuông có chu vi là 60 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

30 cm

15 cm

20 cm

25 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cạnh của hình vuông đó là:

60 : 4 = 15 (cm)

Đáp số: 15 cm

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng

Trong các hình vẽ dưới đây, đã tô màu \[\frac{1}{2}\] hình nào?

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng Trong các hình vẽ dưới đây, đã tô màu 1/2 hình nào? (ảnh 1)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình 3 được tô màu \[\frac{1}{2}\] hình

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có 2 nguồn sách. Nguồn thứ nhất có 9 cuốn sách, nguồn thứ 2 nếu có thêm 3 cuốn sách thì sẽ gấp đôi số sách nguồn thứ nhất. Hỏi cả 2 nguồn có bao nhiêu cuốn sách.

21 cuốn sách

24 cuốn sách

27 cuốn sách

12 cuốn sách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu thêm 3 cuốn sách thì nguồn thứ hai có số cuốn sách là:

9 × 2 = 18 (cuốn)

Thực tế nguồn thứ hai có số cuốn sách là:

18 – 3 = 15 (cuốn sách)

Cả 2 nguồn có số cuốn sách là:

9 + 15 = 24 (cuốn sách)

Đáp số: 24 cuốn sách

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của biểu thức 24 + 36 × 8 là:

212

312

302

480

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24 + 36 × 8

= 24 + 288

= 312

Vậy kết quả của biểu thức 24 + 36 ´ 8 là: 312

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bố Mai muốn mua một khung tranh cho bức tranh hình chữ nhật. Bức tranh dài 20 dm và rộng 10 dm. Cô bán hàng đưa ra bốn khung tranh cùng có chiều rộng là 10 dm và có chu vi lần lượt là: 40 dm, 50 dm, 60 dm, 80 dm. Để vừa với bức tranh, bố Mai nên chọn khung tranh có chu vi là:

Bố Mai muốn mua một khung tranh cho bức tranh hình chữ nhật. Bức tranh dài 20 dm và rộng 10 dm. Cô bán hàng đưa ra bốn khung tranh cùng có chiều rộng là 10 dm và có chu vi lần lượt là: 40 dm, 50 dm, 60 dm, 80 dm.  (ảnh 1)

40 dm

50 dm

60 dm

80 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi của bức tranh là: (20 + 10) ´ 2 = 60 (dm)

Bố Mai nên chọn khung tranh có chu vi là:60 dm