Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 889 lượt thi
150 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

plate

space

sale

tablet

Xem đáp án

A. plate /pleɪt/                        

B. space /speɪs/                       

C. sale /seɪl/                            

D. tablet /ˈtæblət/

Đáp án D. tablet có phần gạch chân được phát âm là /æ/, trong khi các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

great

head

health

bread

Xem đáp án

A. great /ɡreɪt/

B. head /hed/

C. health /helθ/

D. bread /bred/

Đáp án A. great có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, trong khi các đáp án còn lại là âm /e/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

camera

paper

waste

nature

Xem đáp án

A. camera /ˈkæmərə/

B. paper /ˈpeɪpər/

C. waste /weɪst/

D. nature /ˈneɪtʃər/

Đáp án A. camera có phần gạch chân được phát âm là /æ/, trong khi các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

deaf

leaf

health

head

Xem đáp án

A. deaf /def/

B. leaf /liːf/

C. health /helθ/

D. head /hed/

Đáp án B. leaf có phần gạch chân được phát âm là /iː/, trong khi các đáp án còn lại là âm /e/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

taste

waste

race

any

Xem đáp án

A. taste /teɪst/

B. waste /weɪst/

C. race /reɪs/

D. any /ˈeni/

Đáp án D. any có phần gạch chân được phát âm là /e/, trong khi các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

pay

land

take

make

Xem đáp án

A. pay /peɪ/

B. land /lænd/

C. take /teɪk/

D. make /meɪk/

Đáp án B. land có phần gạch chân được phát âm là /æ/, trong khi các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

* Quy tắc phát âm đuôi –ed:

Đuôi -ed trong tiếng Anh có 3 cách phát âm chính, tùy thuộc vào âm cuối của động từ gốc:

/ɪd/ – Phát âm là /ɪd/ khi động từ gốc kết thúc bằng: /t/ (wanted, started) và /d/ (needed, ended).

/t/ – Phát âm là /t/ khi động từ gốc kết thúc bằng các âm vô thanh: /k/, /p/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.

/d/ – Phát âm là /d/ khi động từ gốc kết thúc bằng các âm còn lại.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

fixed

kissed

brushed

loved

Xem đáp án

A. fixed /fɪkst/

B. kissed /kɪst/

C. brushed /brʌʃt/

D. loved /lʌvd/

Đáp án D. loved có đuôi -ed được phát âm là /d/, trong khi các đáp án còn lại có đuôi -ed phát âm là /t/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 150 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

laughed

jumped

opened

helped

Xem đáp án

A. laughed /lɑːft/

B. jumped /dʒʌmpt/

C. opened /ˈəʊpənd/

D. helped /helpt/

Đáp án C. opened có đuôi -ed được phát âm là /d/, trong khi các đáp án còn lại có đuôi -ed phát âm là /t/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

played

cleaned

needed

called

Xem đáp án

A. played /pleɪd/

B. cleaned /kliːnd/

C. needed /ˈniːdɪd/

D. called /kɔːld/

Đáp án C. needed có đuôi -ed được phát âm là /ɪd/, trong khi các đáp án còn lại có đuôi -ed phát âm là /d/.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

watched

wanted

stopped

walked

Xem đáp án

A. watched /wɒtʃt/

B. wanted /wɒntɪd/

C. stopped /stɒpt/

D. walked /wɔːkt/

Đáp án B. wanted có đuôi -ed được phát âm là /ɪd/, trong khi các đáp án còn lại có đuôi -ed phát âm là /t/.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

heat

bread

bean

peach

Xem đáp án

A. heat /hiːt/

B. bread /bred/

C. bean /biːn/

D. peach /piːtʃ/

Đáp án B. bread có phần gạch chân được phát âm là /e/, trong khi các đáp án còn lại đều phát âm là /iː/.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cheap

thread

health

dead

Xem đáp án

A. cheap /tʃiːp/

B. thread /θred/

C. health /helθ/

D. dead /ded/

Đáp án A. cheap có phần gạch chân được phát âm là /iː/, trong khi các đáp án còn lại phát âm là /e/.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

down

snow

show

low

Xem đáp án

A. down /daʊn/

B. snow /snəʊ/

C. show /ʃəʊ/

D. low /ləʊ/

Đáp án A. down có phần gạch chân được phát âm là /aʊ/, trong khi các đáp án còn lại được phát âm là /əʊ/.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

foul

though

pound

doubt

Xem đáp án

A. foul /faʊl/

B. though /ðəʊ/

C. pound /paʊnd/

D. doubt /daʊt/

Đáp án B. though có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, trong khi các đáp án còn lại phát âm là /aʊ/.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

count

ground

dough

found

Xem đáp án

A. count /kaʊnt/

B. ground /ɡraʊnd/

C. dough /dəʊ/

D. found /faʊnd/

Đáp án C. dough có phần gạch chân được phát âm là /əʊ/, trong khi các đáp án còn lại phát âm là /aʊ/.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

disease

tablet

storage

cycling

Xem đáp án

A. disease /dɪˈziːz/

B. tablet /ˈtæblət/

C. storage /ˈstɔːrɪdʒ/

D. cycling /ˈsaɪklɪŋ/

Đáp án A. disease có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

gigabyte

disaster

vehicle

battery

Xem đáp án

A. gigabyte /ˈɡɪɡəbaɪt/

B. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/

C. vehicle /ˈviːəkl/

D. battery /ˈbætəri/

Đáp án B. disaster có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

alive

surprised

alone

quicker

Xem đáp án

A. alive /əˈlaɪv/

B. surprised /səˈpraɪzd/

C. alone /əˈləʊn/

D. quicker /ˈkwɪkər/

Đáp án D. quicker có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

healthily

heavily

wealthily

entirely

Xem đáp án

A. healthily /ˈhelθɪli/

B. heavily /ˈhevɪli/

C. wealthily /ˈwelθɪli/

D. entirely /ɪnˈtaɪərli/

Đáp án D. entirely có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

disaster

history

century

energy

Xem đáp án

A. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/

B. history /ˈhɪstəri/

C. century /ˈsentʃəri/

D. energy /ˈenədʒi/

Đáp án A. disaster có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

oxygen

gravity

volunteer

hospital

Xem đáp án

A. oxygen /ˈɒksɪdʒən/

B. gravity /ˈɡrævɪti/

C. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/

D. hospital /ˈhɒspɪtl/

Đáp án C. volunteer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

library

interest

dialog

afternoon

Xem đáp án

A. library /ˈlaɪbrəri/

B. interest /ˈɪntrəst/

C. dialog /ˈdaɪəlɒɡ/

D. afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/

Đáp án D. afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

engineer

performance

importance

agreement

Xem đáp án

A. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/

B. performance /pəˈfɔːməns/

C. importance /ɪmˈpɔːtns/

D. agreement /əˈɡriːmənt/

Đáp án A. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

definition

diamond

badminton

management

Xem đáp án

A. definition /ˌdefɪˈnɪʃn/

B. diamond /ˈdaɪəmənd/

C. badminton /ˈbædmɪntən/

D. management /ˈmænɪdʒmənt/

Đáp án A. definition có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

musician

director

engineer

designer

Xem đáp án

A. musician /mjuˈzɪʃən/

B. director /dəˈrektə(r)/

C. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/

D. designer /dɪˈzaɪnər/

Đáp án C. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

machine

building

driver

dentist

Xem đáp án

A. machine /məˈʃiːn/

B. building /ˈbɪldɪŋ/

C. driver /ˈdraɪvər/

D. dentist /ˈdentɪst/

Đáp án A. machine có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

shower

shoulder

shampoo

shopping

Xem đáp án

A. shower /ˈʃaʊər/

B. shoulder /ˈʃoʊldər/

C. shampoo /ʃæmˈpuː/

D. shopping /ˈʃɑːpɪŋ/

Đáp án C. shampoo có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

central

pretty

simple

alone

Xem đáp án

A. central /ˈsentrəl/

B. pretty /ˈprɪti/

C. simple /ˈsɪmpl/

D. alone /əˈloʊn/

Đáp án D. alone có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

special

alike

common

handsome

Xem đáp án

A. special /ˈspeʃl/

B. alike /əˈlaɪk/

C. common /ˈkɒmən/

D. handsome /ˈhænsəm/

Đáp án B. special có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

boring

alive

happy

funny

Xem đáp án

A. boring /ˈbɔːrɪŋ/

B. alive /əˈlaɪv/

C. happy /ˈhæpi/

D. funny /ˈfʌni/

Đáp án B. alive có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, trong khi các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

My brother is very good at natural ________ subjects such as Chemistry and Physics. 

science

language

art

craft

Xem đáp án

A. science (n): khoa học 

B. language (n): ngôn ngữ      

C. art (n): nghệ thuật              

D. craft (n): thủ công

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Anh trai tôi rất giỏi các môn khoa học tự nhiên như Hóa học và Vật lý.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some experts believe that Mars may be ________ in the future. 

dangerous

invisible

unreachable

habitable

Xem đáp án

A. dangerous (adj): nguy hiểm

B. invisible (adj): không thể nhìn thấy

C. unreachable (adj): không thể tiếp cận

D. habitable (adj): có thể sinh sống

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Một số chuyên gia tin rằng sao Hỏa có thể có thể sinh sống được trong tương lai.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Internet is considered one of the greatest ________ in human history. 

discoveries

experiences

innovations

computers

Xem đáp án

A. discoveries (n): phát hiện

B. experiences (n): kinh nghiệm

C. innovations (n): sự đổi mới, sáng tạo

D. computers (n): máy tính

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Internet được coi là một trong những sáng tạo vĩ đại nhất trong lịch sử loài người.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
During Tet, some ethnic groups perform lion dances to ________ evil spirits. 

welcome

admire

chase away

bring

Xem đáp án

A. welcome (v): chào đón

B. admire (v): ngưỡng mộ

C. chase away (v): xua đuổi

D. bring (v): mang lại

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Trong dịp Tết, một số dân tộc thực hiện các điệu múa lân để xua đuổi tà ma.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The scientists were amazed when they found signs of ________ life in the soil samples. 

extraterrestrial

ancient

traditional

artificial

Xem đáp án

A. extraterrestrial (adj): ngoài trái đất, ngoài hành tinh

B. ancient (adj): cổ xưa

C. traditional (adj): truyền thống

D. artificial (adj): nhân tạo

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Các nhà khoa học rất kinh ngạc khi họ tìm thấy dấu hiệu của sự sống ngoài hành tinh trong các mẫu đất.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Teenagers often try different hobbies to discover their personal ________. 

emotions

appearance

identity

popularity

Xem đáp án

A. emotions (n): cảm xúc

B. appearance (n): ngoại hình

C. identity (n): danh tính, bản sắc

D. popularity (n): sự nổi tiếng

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Thanh thiếu niên thường thử nhiều sở thích khác nhau để khám phá bản sắc cá nhân của mình.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists have created a new ________ that can help people with disabilities move more easily. 

program

device

result

document

Xem đáp án

A. program (n): chương trình

B. device (n): thiết bị, dụng cụ

C. result (n): kết quả

D. document (n): tài liệu

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Các nhà khoa học đã tạo ra một thiết bị mới có thể giúp người khuyết tật di chuyển dễ dàng hơn.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The ethnic groups living in the northern mountains have a rich tradition of making ________ silver jewelry. 

wooden

handmade

plastic

borrowed

Xem đáp án

A. wooden (adj): làm bằng gỗ

B. handmade (adj): làm thủ công

C. plastic (adj): làm bằng nhựa

D. borrowed (adj): mượn, vay

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Các dân tộc sống ở miền núi phía Bắc có truyền thống làm đồ trang sức bạc thủ công rất phong phú.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The villagers performed several sacred ________ during the New Year festival. 

instruments

decorations

conversations

rituals

Xem đáp án

A. instruments (n): nhạc cụ

B. decorations (n): đồ trang trí

C. conversations (n): cuộc trò chuyện

D. rituals (n): nghi lễ

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Những người dân làng đã thực hiện một số nghi lễ thiêng liêng trong dịp Tết.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many teens face emotional changes as they go through ________. 

adolescence

holiday

childhood

retirement

Xem đáp án

A. adolescence (n): tuổi thiếu niên, tuổi dậy thì

B. holiday (n): kỳ nghỉ

C. childhood (n): thời thơ ấu

D. retirement (n): sự nghỉ hưu

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Nhiều thanh thiếu niên đối mặt với những thay đổi về cảm xúc khi trải qua tuổi dậy thì.

Đoạn văn

Exercise 2. Complete the text using the words in the boxes.

inches

screen

weight

storage

tablet

The new (1) ________ is available on the market. A user needs to pay about one thousand dollars to get this flat computer. There are many choices of (2) ________ for different uses. The highlight of the device is its big (3) ________. The display is eleven (4) ________. You can feel its (5) ________ when you get your hands on it for that size.

aliens

UFO

huge

terrified

disappeared

Some farmers told the local newspaper that they were (6) ________ by what they saw. They were working on the farm when they saw a(n) (7) ________ object flying across their farmland. They believed that it was a(n) (8) ________. Some of them even said they also saw (9) ________. After that, the disk-shaped flying object (10) ________ in the dark sky.

fast food

unhealthy

calorie intake

overweight

blood pressure

These days, more and more teenagers are becoming (11) ________ due to a lack of exercise and (12) ________ food choices. Teenagers' busy studying schedule doesn’t leave much time for exercising. In addition, school canteens offer more (13) ________ but lack healthy options on their menus. This can lead to other health problems, such as high (14) ________, heart damage and obesity. To solve this problem, schools could offer more physical education periods or sports clubs to encourage exercise. Teenagers should also try to eat a healthy diet and reduce (15) ________. With a healthy lifestyle, teenagers can avoid becoming overweight.  

stilt house

locals

decorate

folk

gong

Last Tết, I had an enjoyable trip to Đắk Lắk, a province in the Central Highlands, Vietnam. To learn about the culture of the local people, I stayed at a homestay. That was my first time to stay in a (16) ________. It was beautiful. It took the owner a month to (17) ________ it for the celebration of Tết. The (18) ________ were friendly and pleasant. It was like home. I got to eat traditional food while watching (19) ________ dancing. I learned to sing some famous (20) ________ songs, too. They were interesting. I can't wait to come back for more.

41. Tự luận
• 1 điểm
The new (1) ________ is available on the market.
Xem đáp án

tablet

tablet (n): máy tính bảng

Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.

42. Tự luận
• 1 điểm
There are many choices of (2) ________ for different uses.
Xem đáp án

storage

storage (n): bộ nhớ

Dịch: Có nhiều lựa chọn về bộ nhớ cho các mục đích sử dụng khác nhau.

43. Tự luận
• 1 điểm
The highlight of the device is its big (3) ________.
Xem đáp án

screen

screen (n): màn hình

Dịch: Điểm nổi bật của thiết bị là nó có màn hình lớn.

44. Tự luận
• 1 điểm
The display is eleven (4) ________.
Xem đáp án

inches

inches (plu.n): inch, đơn vị đo kích thước màn hình

Dịch: Màn hình có kích thước mười một inch.

45. Tự luận
• 1 điểm

You can feel its (5) ________ when you get your hands on it for that size.

Xem đáp án

weight

weight (n): trọng lượng

Dịch: Với kích thước như vậy, bạn có thể cảm nhận được trọng lượng của nó khi cầm trên tay.

Dịch đoạn văn:

Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường. Người dùng cần trả khoảng một nghìn đô la để sở hữu chiếc máy tính bảng mỏng này. Có nhiều lựa chọn về bộ nhớ cho các mục đích sử dụng khác nhau. Điểm nổi bật của thiết bị là nó có màn hình lớn. Màn hình có kích thước mười một inch. Với kích thước như vậy, bạn có thể cảm nhận được trọng lượng của nó khi cầm trên tay.

46. Tự luận
• 1 điểm
Some farmers told the local newspaper that they were (6) ________ by what they saw.
Xem đáp án

terrified

terrified (adj): hoảng sợ, kinh hãi

Dịch: Một số nông dân thuật lại với tờ báo địa phương rằng họ đã hoảng sợ bởi những gì họ nhìn thấy.

47. Tự luận
• 1 điểm
They were working on the farm when they saw a(n) (7) ________ object flying across their farmland.
Xem đáp án

huge

huge (adj): khổng lồ

Dịch: Họ đang làm việc trên cánh đồng thì thấy một vật thể khổng lồ bay ngang qua trang trại của mình.

48. Tự luận
• 1 điểm
They believed that it was a(n) (8) ________.
Xem đáp án

UFO

UFO (Unidentified Flying Object) (n): vật thể bay không xác định

Dịch: Họ tin rằng đó là một vật thể bay không xác định (UFO).

49. Tự luận
• 1 điểm
Some of them even said they also saw (9) ________.
Xem đáp án

aliens

aliens (n): người ngoài hành tinh

Dịch: Một số người thậm chí còn nói rằng họ cũng nhìn thấy người ngoài hành tinh.

50. Tự luận
• 1 điểm

After that, the disk-shaped flying object (10) ________ in the dark sky.

Xem đáp án

disappeared

disappeared (v): biến mất

Dịch: Sau đó, vật thể bay hình đĩa đó đã biến mất vào bầu trời đen.

Dịch đoạn văn:

Một số nông dân thuật lại với tờ báo địa phương rằng họ đã hoảng sợ bởi những gì họ nhìn thấy. Họ đang làm việc trên cánh đồng thì thấy một vật thể khổng lồ bay ngang qua trang trại của mình. Họ tin rằng đó là một vật thể bay không xác định (UFO). Một số người thậm chí còn nói rằng họ cũng nhìn thấy người ngoài hành tinh. Sau đó, vật thể bay hình đĩa đó đã biến mất vào bầu trời đen.

51. Tự luận
• 1 điểm
These days, more and more teenagers are becoming (11) ________ due to a lack of exercise and ............
Xem đáp án

overweight

overweight (adj): thừa cân

Dịch: Ngày nay, ngày càng nhiều thanh thiếu niên trở nên thừa cân do thiếu vận động và…

52. Tự luận
• 1 điểm
These days, more and more teenagers are becoming (11) ________ due to a lack of exercise and (12) ________ food choices.
Xem đáp án

unhealthy

unhealthy (adj): không lành mạnh

Dịch: Ngày nay, ngày càng nhiều thanh thiếu niên trở nên thừa cân do thiếu vận động và lựa chọn thực phẩm không lành mạnh.

53. Tự luận
• 1 điểm
In addition, school canteens offer more (13) ________ but lack healthy options on their menus.
Xem đáp án

fast food

fast food (n): thức ăn nhanh

Dịch: Thêm vào đó, căng tin trường học phục vụ nhiều món thức ăn nhanh nhưng lại thiếu các lựa chọn lành mạnh trong thực đơn.

54. Tự luận
• 1 điểm
This can lead to other health problems, such as high (14) ________, heart damage and obesity.
Xem đáp án

blood pressure

blood pressure (n): huyết áp

Dịch: Điều này có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe khác như huyết áp cao, tổn thương tim và béo phì.

55. Tự luận
• 1 điểm
Teenagers should also try to eat a healthy diet and reduce (15) ________.
Xem đáp án

calorie intake

calorie intake (n): lượng calo nạp vào

Dịch: Thanh thiếu niên cũng nên cố gắng ăn uống lành mạnh và giảm lượng calo nạp vào.

Dịch đoạn văn:

Ngày nay, ngày càng nhiều thanh thiếu niên trở nên thừa cân do thiếu vận động và lựa chọn thực phẩm không lành mạnh. Lịch học bận rộn khiến họ ít có thời gian để tập thể dục. Thêm vào đó, căng tin trường học phục vụ nhiều món thức ăn nhanh nhưng lại thiếu các lựa chọn lành mạnh trong thực đơn. Điều này có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe khác như huyết áp cao, tổn thương tim và béo phì. Để giải quyết vấn đề này, nhà trường có thể tăng cường thêm các tiết học giáo dục thể chất hoặc mở các câu lạc bộ thể thao để khuyến khích vận động. Thanh thiếu niên cũng nên cố gắng ăn uống lành mạnh và giảm lượng calo nạp vào. Với lối sống lành mạnh, thanh thiếu niên có thể tránh được tình trạng thừa cân.

56. Tự luận
• 1 điểm
That was my first time to stay in a (16) ________.
Xem đáp án

stilt house

stilt house (n): nhà sàn

Dịch: Đó là lần đầu tiên tôi ở trong nhà sàn.

57. Tự luận
• 1 điểm
It took the owner a month to (17) ________ it for the celebration of Tết.
Xem đáp án

decorate

decorate (v): trang trí

Dịch: Chủ nhà đã mất một tháng để trang trí nó cho dịp Tết.

58. Tự luận
• 1 điểm
The (18) ________ were friendly and pleasant.
Xem đáp án

locals

locals (n): người dân địa phương

Dịch: Người dân địa phương rất thân thiện và dễ mến.

59. Tự luận
• 1 điểm
I got to eat traditional food while watching (19) ________ dancing.
Xem đáp án

gong

gong (n): cồng chiêng

Dịch: Tôi được thưởng thức các món ăn truyền thống trong khi xem múa cồng chiêng.

60. Tự luận
• 1 điểm
I learned to sing some famous (20) ________ songs, too.
Xem đáp án

folk

folk (adj): dân gian

Dịch: Tôi cũng đã học hát một vài bài hát dân gian nổi tiếng.

Dịch đoạn văn:

Tết năm ngoái, tôi đã có một chuyến đi thú vị đến Đắk Lắk, một tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên của Việt Nam. Để tìm hiểu về văn hóa của người dân địa phương, tôi đã ở tại một homestay. Đó là lần đầu tiên tôi ở trong nhà sàn. Nó rất đẹp. Chủ nhà đã mất một tháng để trang trí nó cho dịp Tết. Ngườidân địa phương rất thân thiện và dễ mến. Cảm giác như ở nhà vậy. Tôi được thưởng thức các món ăn truyền thống trong khi xem múa cồng chiêng. Tôi cũng đã học hát một vài bài hát dân gian nổi tiếng. Chúng rất thú vị. Tôi nóng lòng muốn quay lại để trải nghiệm thêm.

Đoạn văn

Exercise 3. Give the correct forms of the words in the brackets.

61. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Scientists were __________ to discover a planet with Earth-like conditions.(SURPRISE)

(1)
surprised
Xem đáp án

surprised

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ to be “were”, mô tả cảm xúc của các nhà khoa học.

surprise (v): làm ngạc nhiên

surprised (adj): ngạc nhiên, bị bất ngờ

surprising (adj): đáng ngạc nhiên

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘surprised’.

Dịch: Các nhà khoa học đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra một hành tinh có điều kiện giống Trái Đất.

62. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many teenagers feel under a lot of _________ from their friends to behave a certain way.(PRESS)

(1)
pressure
Xem đáp án

pressure

a lot of + N đếm được số nhiều/danh từ không đếm được: nhiều…

press (v): nhấn, ép → pressure (n): áp lực, sức ép

Dịch: Nhiều thanh thiếu niên cảm thấy chịu nhiều áp lực từ bạn bè để cư xử theo một cách nhất định.

63. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Each ethnic group has its own traditional customs and _________ clothing.(COLOR)

(1)
colorful
Xem đáp án

colorful

Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “clothing”.

color (n): màu sắc → colorful (adj): nhiều màu sắc, rực rỡ

Dịch: Mỗi dân tộc có trang phục truyền thống đầy màu sắc và phong tục riêng.

64. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The discovery of water on Mars was an _________ breakthrough.(EXCITE)

(1)
exciting
Xem đáp án

exciting

Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau “breakthrough”.

excite (v): kích thích, gây hứng thú

exciting (adj): thú vị, đầy hứng khởi

excited (adj): cảm thấy phấn khích (miêu tả cảm xúc của người)

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘exciting’.

Dịch: Việc phát hiện ra nước trên sao Hỏa là một bước đột phá đầy hứng khởi.

65. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Teenagers need to be more __________ when using the Internet.(RESPONSIBILITY)

(1)
responsible
Xem đáp án

responsible

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ “to be” và mô tả danh từ “teenagers”.

responsibility (n): trách nhiệm → responsible (adj): có trách nhiệm

Dịch: Thanh thiếu niên cần phải có trách nhiệm hơn khi sử dụng Internet.

66. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The rapid __________ of artificial intelligence has changed the way we live and work.(DEVELOP)

(1)
development
Xem đáp án

development

Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau tính từ “rapid”, được tính từ này bổ nghĩa cho. Danh từ này cũng chính là chủ ngữ của câu.

develop (v): phát triển

development (n): sự phát triển

developer (n): nhà phát triển

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘development’.

Dịch: Sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đã làm thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.

67. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many ethnic festivals are celebrated _________ to preserve cultural identity.(ANNUAL)

(1)
annually
Xem đáp án

annually

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “celebrated”.

annual (adj): hàng năm → annually (adv): hàng năm

Dịch: Nhiều lễ hội dân tộc được tổ chức hàng năm để bảo tồn bản sắc văn hóa.

68. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The traditional musical instruments are often _____ during important ceremonies.(USE)

(1)
used
Xem đáp án

used

Vị trí cần điền là một động từ dạng bị động vì chủ ngữ “instruments” không thể tự thực hiện hành động ‘sử dụng’.

use (v): sử dụng → used (VpII): được sử dụng

Dịch: Các nhạc cụ truyền thống thường được sử dụng trong các nghi lễ quan trọng.

69. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He became a successful scientist thanks to his __________ and hard work.(CURIOUS)

(1)
curiosity
Xem đáp án

curiosity

Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau tính từ sở hữu “his”.

thanks to something: nhờ vào cái gì.

curious (adj): tò mò → curiosity (n): sự tò mò, tính hiếu kỳ

Dịch: Anh ấy đã trở thành một nhà khoa học thành công nhờ sự tò mò và chăm chỉ của mình.

70. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The ethnic minorities in Vietnam have kept their traditional festivals and ________ for many generations.(BELIEVE)

(1)
beliefs
Xem đáp án

beliefs

Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều vì sau từ “their” và liên kết với “festivals” theo cấu trúc song song.

believe (v): tin tưởng

belief (n): niềm tin, tín ngưỡng

beliefs (plu.n): những niềm tin, tín ngưỡng

Danh từ cần điền ở dạng số nhiều, nên chọn ‘beliefs’.

Dịch: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam đã gìn giữ những lễ hội và tín ngưỡng truyền thống của họ qua nhiều thế hệ.

Đoạn văn

Exercise 4. Circle the correct options.

71. Tự luận
• 1 điểm

Do / Are robots help people with housework in modern homes? – Yes, they do.

Xem đáp án

Do

Đây là câu hỏi thì hiện tại đơn với động từ thường “help”, do đó cần dùng trợ động từ “Do”.

Dịch: Rô bốt có giúp con người làm việc nhà trong các gia đình hiện đại không? – Có, chúng có.

72. Tự luận
• 1 điểm

What / Where does artificial intelligence usually appear? – In self-driving cars and smart assistants.

Xem đáp án

Where

What: Cái gì

Where: Ở đâu

Câu trả lời cho thấy rằng trí tuệ nhân tạo xuất hiện trong các xe tự lái và trợ lý thông minh, tức là những địa điểm hoặc ứng dụng cụ thể. → Chọn ‘Where’.

Dịch: Trí tuệ nhân tạo thường xuất hiện ở đâu? – Trong xe tự lái và trợ lý thông minh.

73. Tự luận
• 1 điểm
How / What is this smartphone different from the old version?
Xem đáp án

How

How: Như thế nào

What: Cái gì

Câu hỏi yêu cầu sự so sánh về cách thức hoặc phương thức mà chiếc smartphone mới khác biệt so với phiên bản cũ.

“How” được dùng để hỏi về cách thức, phương pháp, hoặc sự khác biệt trong đặc điểm của sự vật, trong khi “What” thường dùng để hỏi về định nghĩa hoặc mô tả một sự vật.

Dịch: Chiếc điện thoại thông minh này khác với phiên bản cũ như thế nào?

74. Tự luận
• 1 điểm
Does / Is he study computer programming at school? – No, he studies biology.
Xem đáp án

Does

Đây là câu hỏi thì hiện tại đơn với động từ thường “study”, do đó cần dùng trợ động từ “Does”.

Dịch: Anh ấy có học lập trình máy tính ở trường không? – Không, anh ấy học sinh học.

75. Tự luận
• 1 điểm

How many / How much time do you spend online each day? – Around 3 hours.

Xem đáp án

How much

How many + danh từ đếm được số nhiều: bao nhiêu…

How much + danh từ không đếm được: bao nhiêu…

“time” (thời gian) là danh từ không đếm được, dùng “How much”.

Dịch: Bạn dành bao nhiêu thời gian trực tuyến mỗi ngày? – Khoảng 3 giờ.

76. Tự luận
• 1 điểm

Why / What do ethnic groups wear traditional clothes on special days? – To preserve their culture.

Xem đáp án

Why

Why: Tại sao

What: Cái gì

Trong câu này, câu hỏi yêu cầu biết lý do tại sao các nhóm dân tộc lại mặc trang phục truyền thống vào các ngày đặc biệt.

→ Dùng “Why”.

Dịch: Tại sao các nhóm dân tộc lại mặc trang phục truyền thống vào những ngày đặc biệt? – Để bảo tồn văn hóa của họ.

77. Tự luận
• 1 điểm

Can I take better photographs with this camera? – Yes, you can / are.

Xem đáp án

 can

Câu hỏi dạng Yes/No với động từ khuyết thiếu “can”, do đó câu trả lời dùng “can” tương ứng.

Dịch: Tôi có thể chụp ảnh đẹp hơn với chiếc máy ảnh này không? – Có, bạn có thể.

78. Tự luận
• 1 điểm

Does / Is there life on Mars? – Scientists are still exploring.

Xem đáp án

Is

Để nói về sự tồn tại, hiện diện, ta có cấu trúc: There is/are + danh từ.

Chọn “Is”.

Dịch: Có sự sống trên Sao Hỏa không? – Các nhà khoa học vẫn đang khám phá.

79. Tự luận
• 1 điểm

Should / Do we teach children about the customs of ethnic minorities? – Yes, it's important.

Xem đáp án

Should

“Should” được sử dụng để đưa ra lời khuyên hoặc sự đề nghị, trong khi “Do” dùng để hỏi về hành động thông thường hoặc thói quen.

Câu hỏi yêu cầu hỏi về một hành động nên làm → Dùng “Should”.

Dịch: Chúng ta có nên dạy trẻ em về phong tục của các dân tộc thiểu số không? – Có, điều đó rất quan trọng.

80. Tự luận
• 1 điểm

Who / Where should teens go if they feel stressed? – A counselor or a trusted adult.

Xem đáp án

Where

Câu hỏi yêu cầu xác định nơi mà thanh thiếu niên nên tìm đến khi cảm thấy căng thẳng. Do đó, “Where” là từ đúng để hỏi về nơi chốn.

“Who” sẽ dùng để hỏi về người, nhưng trong câu này, câu trả lời lại là một địa điểm hoặc một nhóm người cụ thể mà thanh thiếu niên có thể tìm đến, do đó “Where” là lựa chọn phù hợp.

Dịch: Thanh thiếu niên nên tìm đến đâu nếu họ cảm thấy căng thẳng? – Một cố vấn hoặc người lớn đáng tin cậy.

Đoạn văn

Exercise 5. Give the correct form of the words in brackets.

81. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Robots can work much __________ (efficient) than humans in dangerous environments.

(1)
more efficiently
Xem đáp án

more efficiently

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “work”.

efficient (adj): hiệu quả

efficiently (adv): một cách hiệu quả

Vì có sự so sánh giữa “robots” và “humans”, dấu hiệu nhận biết so sánh hơn “than”, nên cần dùng so sánh hơn của trạng từ dài “efficiently” là “more efficiently”.

Dịch: Rô bốt có thể làm việc hiệu quả hơn nhiều so với con người trong môi trường nguy hiểm.

82. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Robots can work _______ (hard) than humans in environments with extreme temperatures.

(1)
harder
Xem đáp án

harder

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “work”.

hard (adj): khó khăn, vất vả

hard (adv): chăm chỉ, cật lực (trạng từ của “hard” không thay đổi hình thức).

Vì có sự so sánh giữa “robots” và “humans”, dấu hiệu nhận biết so sánh hơn “than”, nên cần dùng so sánh hơn của trạng từ ngắn “hard” là “harder”.

Dịch: Rô bốt có thể làm việc chăm chỉ hơn con người trong môi trường có nhiệt độ khắc nghiệt.

83. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Today’s computers can process data __________ (quick) than those made ten years ago.

(1)
more quickly
Xem đáp án

 more quickly

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “process”.

quick (adj): nhanh

quickly (adv): một cách nhanh chóng

Vì có sự so sánh giữa “today’s computers” và “those made ten years ago”, dấu hiệu nhận biết so sánh hơn “than”, nên cần dùng so sánh hơn của trạng từ “quickly” là “more quickly”.

Dịch: Máy tính ngày nay có thể xử lý dữ liệu nhanh hơn so với những chiếc được sản xuất cách đây mười năm.

84. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Spacecrafts now travel ________ (far) than in the past thanks to advanced engines.

(1)
farther
Xem đáp án

farther

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “travel”.

far (adv): xa

Dạng so sánh hơn của “far” là “farther” hoặc “further”, đều mang nghĩa “xa hơn”.

“Farther” thường dùng cho khoảng cách vật lý, còn “further” dùng cho cả khoảng cách mang tính trừu tượng.

Dịch: Tàu vũ trụ hiện nay có thể du hành xa hơn so với trước nhờ có động cơ tiên tiến.

85. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Teenagers often perform _______ (well) in group projects when they are motivated.

(1)
better
Xem đáp án

better

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “perform”.

well (adv): tốt

Dạng so sánh hơn của “well” là “better” (bất quy tắc).

Dịch: Thanh thiếu niên thường làm tốt hơn trong các dự án nhóm khi họ được truyền động lực.

86. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The astronauts moved __________ (slowly) after spending months in zero gravity.

(1)
more slowly
Xem đáp án

more slowly

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “moved”.

slowly (adv): một cách chậm chạp

Vì “slowly” là trạng từ dài (2 âm tiết), nên dạng so sánh hơn là “more slowly”.

Dịch: Các phi hành gia di chuyển chậm hơn sau khi dành nhiều tháng trong môi trường không trọng lực.

87. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The spacecraft landed ______ (badly) than expected due to a sudden storm.

(1)
worse
Xem đáp án

worse

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “landed”.

badly (adv): một cách tệ hại

Dạng so sánh hơn của “badly” là “worse” (bất quy tắc).

Dịch: Tàu vũ trụ hạ cánh tệ hơn dự kiến do cơn bão bất ngờ.

88. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Students now arrive at school ________ (early) thanks to electric bikes.

(1)
earlier
Xem đáp án

earlier

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “arrive”.

early (adj/adv): sớm

Dạng so sánh hơn của “early” là “earlier” (tính từ/trạng từ hai âm tiết, kết thúc bằng –y và trước nó là phụ âm, đổi –y thành –i rồi thêm -er).

Dịch: Học sinh bây giờ đến trường sớm hơn nhờ xe đạp điện.

89. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Robots make _____ (little) mistakes than humans in repetitive tasks.

(1)
less
Xem đáp án

less

Vì có sự so sánh giữa “robots” và “humans”, dấu hiệu nhận biết so sánh hơn “than”, nên cần dùng so sánh hơn của “little” là “less” (bất quy tắc).

Dịch: Rô bốt mắc ít lỗi hơn con người trong các công việc lặp đi lặp lại.

90. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The young inventor contributed _____ (many) ideas to the science fair than anyone else.

(1)
more
Xem đáp án

 more

Vì có sự so sánh giữa “the young inventor” và “anyone else”, dấu hiệu nhận biết so sánh hơn “than”, nên cần dùng so sánh hơn của “many” là “more” (bất quy tắc).

Dịch: Nhà phát minh trẻ đã đóng góp nhiều ý tưởng hơn cho hội chợ khoa học so với bất kỳ ai khác.

Đoạn văn

Exercise 6. Give the correct forms of the verbs in brackets using the Past Continuous or the Past Simple.

91. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I (repair) __________ my computer yesterday when the power suddenly (go) _____ out.

(1)
was repairing
(2)
went
Xem đáp án

 was repairing - went

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “repair” đang xảy ra, hành động “go” xen vào.

Dịch: Hôm qua tôi đang sửa máy tính thì đột nhiên mất điện.

92. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He (not listen) __________ to the instructions while the teacher (explain) __________ the experiment.

(1)
was not listening
(2)
was explaining
Xem đáp án

was not listening - was explaining

Hai hành động song song xảy ra cùng lúc trong quá khứ. Dấu hiệu nhận biết quá khứ tiếp diễn: while (trong khi). Cả hai động từ chia quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Anh ấy đã không nghe hướng dẫn trong khi giáo viên đang giải thích thí nghiệm.

93. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

What Mai (do) __________? – She (walk) __________ her dog in the park.

(1)
was Mai doing
(2)
was walking
Xem đáp án

was Mai doing - was walking

Ta thấy câu hỏi và câu trả lời về một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Mai đang làm gì? – Cô ấy đang dắt chó đi dạo trong công viên.

94. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I (finish) _________ my homework and (watch) ________ a movie about UFOs yesterday.

(1)
finished
(2)
watched
Xem đáp án

finished - watched

yesterday: hôm qua → dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Câu đơn thuần diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn.

Dịch: Hôm qua, tôi đã làm xong bài tập về nhà và xem một bộ phim về UFO.

95. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He (fish) __________ in the lake when he saw a circular object over the mountains.

(1)
was fishing
Xem đáp án

was fishing

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “fish” đang xảy ra, hành động “saw (see)” xen vào.

Dịch: Anh ấy đang câu cá ở hồ khi nhìn thấy một vật thể tròn trên dãy núi.

96. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

At 10 a.m. yesterday, the engineers (test) __________ a new drone in the lab.

(1)
were testing
Xem đáp án

were testing

At 10 a.m. yesterday: Vào lúc 10 giờ sáng ngày hôm qua → thời gian cụ thể trong quá khứ → dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn

Dịch: Vào lúc 10 giờ sáng hôm qua, các kỹ sư đang thử nghiệm một chiếc drone mới trong phòng thí nghiệm.

97. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

What the girls (do) __________ when the UFO (appear) _________?

(1)
were the girls doing
(2)
appeared
Xem đáp án

were the girls doing - appeared

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “do” đang xảy ra, hành động “appear” xen vào.

Dịch: Các cô gái đang làm gì khi UFO xuất hiện thế?

98. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Last night, they were walking home when a huge triangular machine (appear) _________.

(1)
appeared
Xem đáp án

appeared

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “were walking” đang xảy ra, hành động “appear” xen vào.

Dịch: Tối qua, họ đang đi bộ về nhà thì một cỗ máy hình tam giác khổng lồ xuất hiện.

99. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

What the aliens (look) __________ like when you (see) ____ them?

(1)
did the aliens look
(2)
saw
Xem đáp án

did the aliens look - saw

“Look like” (trông như thế nào) ở đây là một cụm động từ chỉ trạng thái, không phải hành động, nên không chi ở thì tiếp diễn.

Hành động “see” đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Người ngoài hành tinh trông như thế nào khi bạn nhìn thấy họ?

100. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

When the villagers (perform) __________ the ritual, a group of tourists (arrive) ________.

(1)
were performing
(2)
arrived
Xem đáp án

were performing - arrived

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “perform” đang xảy ra, hành động “arrive” xen vào.

Dịch: Khi những người dân làng đang thực hiện nghi lễ, một nhóm khách du lịch đã đến.

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 7. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

What will we do when Earth ________ overcrowded? 

is

are

were

will be

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Thì hiện tại đơn diễn tả các ý về tương lai trong mệnh đề phụ đứng sau một số từ như: what, where, when, where, if, until.

Cấu trúc: S + will V + when + S + V(-s/-es).

Chủ ngữ “Earth” số ít nên đi với “is”.

Dịch: Chúng ta sẽ làm gì khi Trái Đất quá đông dân?

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Life on other planets ________ easy for humans without advanced technology.

aren’t

won’t be

was

wasn’t

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Câu này nói về một tình huống tương lai, sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả điều gì đó sẽ không xảy ra.

Dịch: Cuộc sống trên các hành tinh khác sẽ không dễ dàng đối với con người nếu không có công nghệ tiên tiến.

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Don’t worry. I ________ help you fix your laptop. 

am going

will

would

may

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Câu này nói về một lời hứa hoặc quyết định sẽ làm trong tương lai, vì vậy sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả sự cam kết hoặc quyết định sẽ làm việc gì đó.

Dịch: Đừng lo lắng. Tôi sẽ giúp bạn sửa máy tính xách tay.

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Researchers ________ still in search of life on Mars. They hope they will find evidence of life there. 

were

is

was

are

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Câu này sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả một tình huống đang xảy ra ở hiện tại.

“Researchers” là chủ ngữ số nhiều, dùng “are”.

Dịch: Các nhà nghiên cứu vẫn đang tìm kiếm sự sống trên sao Hỏa. Họ hy vọng sẽ tìm thấy bằng chứng về sự sống ở đó.

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She ________ join the science club because she’s not interested in technology. 

won’t

will

doesn’t

hasn’t

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Câu này sử dụng “won’t” (will not) để diễn tả sự phủ định về một hành động trong tương lai.

Dịch: Cô ấy sẽ không tham gia câu lạc bộ khoa học vì cô ấy không quan tâm đến công nghệ.

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Will teenagers still ________ paper books in the next 20 years? 

read

reading

reads

readed

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Câu hỏi này sử dụng “Will” để hỏi về một hành động trong tương lai. Sau “will”, động từ chính phải ở dạng nguyên thể, không chia theo thì.

Dịch: Liệu thanh thiếu niên có còn đọc sách giấy trong 20 năm tới không?

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you think teenagers ________ robots to do household chores in the future?

would use

use

won’t use

will use

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

in the future: trong tương lai → dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Câu này hỏi về một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy sử dụng “will” để diễn tả dự đoán hoặc khả năng trong tương lai.

Xét nghĩa câu, cần dùng dạng khẳng định, chọn D.

Dịch: Bạn nghĩ thanh thiếu niên sẽ sử dụng rô bốt để làm việc nhà trong tương lai chứ?

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I believe teenagers ________ more time on virtual reality learning. 

spend

would spend

will spend

are going to spend

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Câu này nói về một dự đoán hoặc niềm tin vào một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả dự đoán chưa chắc chắn.

Dịch: Tôi tin rằng thanh thiếu niên sẽ dành nhiều thời gian hơn cho việc học qua thực tế ảo.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ take the role of teachers in the future? 

Do robots

Will robots

Can robots

Did robots

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

in the future: trong tương lai → dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Câu này là một câu hỏi về một khả năng hoặc dự đoán trong tương lai, nên sử dụng “Will robots” để diễn tả hành động sẽ xảy ra.

Dịch: Liệu rô bốt có đảm nhận vai trò của giáo viên trong tương lai không?

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They ________ understand the traditions if no one explains them. 

won’t

will

didn’t

don’t

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Câu này nói về một sự việc sẽ không xảy ra trong tương lai nếu không có điều kiện đi kèm (không ai giải thích). Vì vậy, sử dụng “won’t” (will not) để diễn tả sự phủ định về một hành động trong tương lai.

Dịch: Họ sẽ không hiểu các truyền thống nếu không ai giải thích chúng.

Đoạn văn

Exercise 8. Underline ONE mistake in each sentence and correct it.

111. Tự luận
• 1 điểm
The robot helped the scientist complete his research faster than my.
Xem đáp án

my → me

my: tính từ sở hữu “của tôi”, tính từ sở hữu không đứng một mình, mà theo sau cần 1 danh từ.

Ở đây cần đối tượng so sánh, nên cần đại từ tân ngữ “me”.

Sửa: my → me

Dịch: Rô bốt đã giúp nhà khoa học hoàn thành nghiên cứu của mình nhanh hơn tôi.

112. Tự luận
• 1 điểm
Can we use your computer? – Our doesn't work.
Xem đáp án

Our → Ours

our: tính từ sở hữu “của chúng tớ”, tính từ sở hữu không đứng một mình, mà theo sau cần 1 danh từ.

Ở đây cần đại từ sở hữu thay thế cho “Our computer”.

Sửa: Our → Ours

Dịch: Chúng tớ có thể sử dụng máy tính của bạn không? – Cái của chúng tôi không hoạt động.

113. Tự luận
• 1 điểm
The teenagers enjoyed their science project because it was entirely theirs idea.
Xem đáp án

theirs → their

theirs: đại từ sở hữu “những cái của họ”, không cần danh từ đứng phía sau.

Ở đây cần tính từ sở hữu đứng trước danh từ “idea” và bổ nghĩa cho danh từ này.

Sửa: theirs → their

Dịch: Thanh thiếu niên thích dự án khoa học vì đó hoàn toàn là ý tưởng của họ.

114. Tự luận
• 1 điểm
Look! Nam is doing her homework. You should also do yours.
Xem đáp án

her → his

“Nam” là tên nam giới, vì vậy tính từ sở hữu tương ứng phải là “his” (của anh ấy) thay vì “her” (của cô ấy).

Sửa: her → his

Dịch: Nhìn kìa! Nam đang làm bài tập về nhà của anh ấy. Bạn cũng nên làm bài của mình đi.

115. Tự luận
• 1 điểm
The Hmong people are proud of their costumes, and we admire them unique patterns.
Xem đáp án

them → their

them: đại từ tân ngữ “chúng”.

Ở đây cần tính từ sở hữu đứng trước và bổ nghĩa cho cụm danh từ “unique patterns”.

Sửa: them → their

Dịch: Người H'Mông tự hào về trang phục của mình và chúng tôi ngưỡng mộ những hoa văn độc đáo của chúng.

116. Tự luận
• 1 điểm
Is this phone your or someone else’s?
Xem đáp án

your → yours

your: tính từ sở hữu “của bạn”, không đứng một mình, mà theo sau cần 1 danh từ.

Ở đây cần đại từ sở hữu thay thế cho “your phone”.

Sửa: your → yours

Dịch: Đây có phải là điện thoại của bạn hay của người khác?

117. Tự luận
• 1 điểm
A friend of me is coming over to have lunch with us.
Xem đáp án

me → mine

Sau cụm “a friend of...”, ta phải dùng đại từ sở hữu (mine, yours, his, hers, ours, theirs), không dùng đại từ tân ngữ (me, you, him, her,...)

Sửa: me → mine

Dịch: Một người bạn của tôi sẽ ghé qua ăn trưa với chúng tôi.

118. Tự luận
• 1 điểm
The spaceship lost their connection, and the astronauts couldn’t receive the message.
Xem đáp án

their → its

“The spaceship” là danh từ số ít, vì vậy phải dùng tính từ sở hữu “its” thay cho “their” (dùng cho số nhiều).

Sửa: their → its

Dịch: Tàu vũ trụ bị mất kết nối và các phi hành gia không thể nhận được tin nhắn.

119. Tự luận
• 1 điểm
The festival was amazing, and I took many photos with our’s new camera.
Xem đáp án

our’s → our

Tính từ sở hữu “của chúng tôi” là “our”. Không có từ “our’s”.

Sửa: our’s → our

Dịch: Lễ hội thật tuyệt vời và tôi đã chụp nhiều ảnh bằng máy ảnh mới của chúng tôi.

120. Tự luận
• 1 điểm
That’s not mine bag. Mine is black.
Xem đáp án

mine bag → my bag

mine: đại từ sở hữu “cái của tôi”, không cần danh từ phía sau.

Ở đây trước từ “bag” cần tính từ sở hữu để bổ nghĩa.

Sửa: mine bag → my bag

Dịch: Đó không phải là túi của tôi. Túi của tôi màu đen cơ.

Đoạn văn

Exercise 9. Rewrite the following sentences using reported speech.

121. Tự luận
• 1 điểm

“We will send a robot to Mars next year,” the scientist said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án
The scientist said that they would send a robot to Mars the following year.

Nhà khoa học nói rằng họ sẽ gửi một rô bốt lên sao Hỏa vào năm sau.

122. Tự luận
• 1 điểm

“I am not sure whether life on other planets is real, but I am curious,” said Hoa.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Hoa said that she was not sure whether life on other planets was real, but she was curious.

Hoa nói rằng cô ấy không chắc liệu sự sống trên các hành tinh khác có thật hay không, nhưng cô ấy rất tò mò.

123. Tự luận
• 1 điểm

“I saw a documentary about aliens last night,” she said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

She said that she had seen a documentary about aliens the night before.

Cô ấy nói rằng cô ấy đã xem một bộ phim tài liệu về người ngoài hành tinh vào đêm hôm trước.

124. Tự luận
• 1 điểm

“There has been a lot of interest in the idea of life on Mars recently,” the researcher said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

The researcher said that there had been a lot of interest in the idea of life on Mars recently.

Nhà nghiên cứu nói rằng gần đây đã có rất nhiều sự quan tâm đến ý tưởng về sự sống trên sao Hỏa.

125. Tự luận
• 1 điểm

“Teenagers are becoming more interested in traditional crafts thanks to social media,” the artist said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

The artist said that teenagers were becoming more interested in traditional crafts thanks to social media.

Nghệ sĩ nói rằng thanh thiếu niên đang trở nên quan tâm hơn đến các nghề thủ công truyền thống nhờ vào mạng xã hội.

126. Tự luận
• 1 điểm

“We don’t have computers in our village school,” the students said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

The students said that they didn’t have computers in their village school.

Học sinh nói rằng họ không có máy tính ở trường làng.

127. Tự luận
• 1 điểm

“I am really excited about the upcoming science and technology exhibition next month,” said Nam.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Nam said that he was really excited about the upcoming science and technology exhibition the following month.

Nam nói rằng anh ấy rất hào hứng về triển lãm khoa học và công nghệ sắp tới vào tháng sau.

128. Tự luận
• 1 điểm

The scientist told the press, “Aliens can exist on planets with extreme temperatures.”

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

The scientist told the press that aliens could exist on planets with extreme temperatures.

Nhà khoa học nói với báo chí rằng người ngoài hành tinh có thể tồn tại trên các hành tinh có nhiệt độ cực đoan.

129. Tự luận
• 1 điểm

“We will be proud if you win the science competition,” my parents told me.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

My parents told me that they would be proud if I won the science competition.

Bố mẹ tôi nói với tôi rằng họ sẽ tự hào nếu tôi thắng cuộc thi khoa học.

130. Tự luận
• 1 điểm

“My friends and I were at the science museum when the robot demonstration started,” Peter said to me.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Peter said to me that his friends and he had been at the science museum when the robot demonstration started.

Peter nói với tôi rằng anh ấy và các bạn của mình đã ở bảo tàng khoa học khi buổi trình diễn rô bốt bắt đầu.

Đoạn văn

Exercise 10. Complete the sentences with “the, a/an, x (no article)”.

131. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ Internet has changed the way teenagers communicate and learn.

(1)
The
Xem đáp án

The

Dùng mạo từ “the” vì “Internet” là danh từ duy nhất và đã được xác định – chỉ mạng Internet toàn cầu.

Dịch: Internet đã thay đổi cách thức giao tiếp và học tập của các bạn trẻ.

132. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My brother wants to become ___ astronaut in the future.

(1)
an
Xem đáp án

an

“astronaut” là một danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm, chưa xác định và chỉ nghề nghiệp, dùng mạo từ “an”.

Dịch: Anh trai tôi muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai.

133. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She plans to study law at __ university in the United Kingdom.

(1)
a
Xem đáp án

a

“university” là một danh từ đếm được số ít, và khi muốn nói về một trường đại học không cụ thể, ta phải dùng mạo từ “a/an” để chỉ một trường đại học nào đó (không xác định).

university: /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Dịch: Cô ấy dự định học luật tại một trường đại học ở Vương quốc Anh.

134. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ H’mong are known for their colorful traditional costumes.

(1)
The
Xem đáp án

The

“H'mong” là tên của một dân tộc cụ thể, vì vậy cần dùng mạo từ “the” trước tên của một nhóm người hoặc dân tộc.

Mạo từ “the” được dùng khi nói về một nhóm người với bản sắc văn hóa riêng biệt.

Dịch: Người H'mông nổi tiếng với trang phục truyền thống nhiều màu sắc.

135. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Have you ever seen __ UFO flying across the sky?

(1)
a
Xem đáp án

a

“UFO” (Unidentified Flying Object) là một danh từ đếm được số ít và không xác định, nên cần dùng mạo từ “a”.

Mặc dù bắt đầu bằng chữ “U”, nhưng “UFO” phát âm là /ˌjuː ef ˈəʊ/, bắt đầu bằng âm phụ âm /j/, do đó sử dụng “a” thay vì “an”.

Dịch: Bạn đã bao giờ thấy một vật thể bay không xác định bay ngang qua bầu trời chưa?

136. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She read an article about __ life on other planets.

(1)
x
Xem đáp án

x

“life” là danh từ không đếm được khi mang nghĩa “sự sống”.

Trong cụm từ “life on other planets”, từ “life” mang nghĩa chung, không chỉ một dạng sự sống cụ thể, vì vậy không dùng “a” hay “an”.

Dịch: Cô ấy đã đọc một bài báo về sự sống trên các hành tinh khác.

137. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The traditional costumes of the ethnic minorities in __ Vietnam are rich in color and history, reflecting their unique cultural heritage.

(1)
x
Xem đáp án

x

“Vietnam” là tên riêng của một quốc gia, không cần mạo từ “the”.

Mạo từ “the” chỉ được dùng với tên quốc gia nếu quốc gia đó có hình thức số nhiều (ví dụ: the United States, the Philippines) hoặc tên chính thức bao gồm “Kingdom,” “Republic,” “States” (như the United Kingdom, the United Arab Emirates).

Dịch: Trang phục truyền thống của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam rất phong phú về màu sắc và lịch sử, phản ánh di sản văn hóa độc đáo của họ.

138. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

__ Mars is often considered the most likely candidate for life beyond Earth.

(1)
x
Xem đáp án

x

“Mars” là tên riêng của một hành tinh, nên không cần mạo từ “the”.

Dịch: Sao Hỏa thường được coi là ứng cử viên tiềm năng nhất cho sự sống ngoài Trái Đất.

139. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

If there is __ possibility of life on Mars, scientists will have to find ways to support it through sustainable methods.

(1)
a
Xem đáp án

 a

“possibility” là danh từ đếm được số ít, khi nói về một khả năng không xác định, ta dùng mạo từ “a”.

Cấu trúc “there is a possibility” thường được dùng để diễn tả một khả năng xảy ra, nhưng chưa chắc chắn.

Dịch: Nếu có khả năng tồn tại sự sống trên sao Hỏa, các nhà khoa học sẽ phải tìm cách duy trì nó bằng các phương pháp bền vững.

140. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The Mường are ___ ethnic group primarily residing in northern Vietnam.

(1)
an
Xem đáp án

an

“ethnic group” là cụm danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm nên cần mạo từ “an” trước nó.

Dịch: Người Mường là một nhóm dân tộc chủ yếu sinh sống ở miền Bắc Việt Nam.

Đoạn văn

Exercise 11. Choose the best options.

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Will artificial intelligence change the world?” she asked.

She wanted to know if artificial intelligence would change the world.

She asked if artificial intelligence changes the world.

She wondered whether artificial intelligence changed the world.

She asked whether artificial intelligence will change the world.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cô ấy muốn biết liệu trí tuệ nhân tạo có thay đổi thế giới hay không.
142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Where do the ethnic groups in Vietnam celebrate their festivals?” they asked.

They asked where the ethnic groups in Vietnam celebrate their festivals.

They asked where the ethnic groups in Vietnam celebrated their festivals.

They asked where do the ethnic groups in Vietnam celebrate their festivals.

They asked whether the ethnic groups in Vietnam celebrated their festivals.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Họ hỏi nơi các nhóm dân tộc ở Việt Nam tổ chức lễ hội của mình.

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“When do you eat dinner at your house?” she asked Tom and Jane.

She asked when she eats dinner at her house.

She asked when he eats dinner at his house.

She asked when they ate dinner at their house.

She asked if they ate dinner at their house.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Cô ấy hỏi Tom và Jane khi nào họ ăn tối ở nhà.

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Do you think there’s life on Mars?” he asked.

He asked if there was life on Mars.

He asked if there is life on Mars.

He asked whether there will be life on Mars.

He asked whether there is life on Mars.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Anh ấy hỏi liệu có sự sống trên sao Hỏa không.

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What do you want to do when you grow up?” she asked him.

She asked him what he wanted to do when he grew up.

She asked him what does he want to do when he grows up.

She asked him what did he want to do when he grows up.

She asked him what he wants to do when he grows up.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cô ấy hỏi anh ấy muốn làm nghề gì khi lớn lên.

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Have scientists discovered any evidence of life beyond Earth?” he asked.

He asked if scientists discovered any evidence of life beyond Earth.

He asked scientists had discovered any evidence of life beyond Earth.

He asked if scientists had discovered any evidence of life beyond Earth.

He asked whether scientists discover any evidence of life beyond Earth.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Anh ấy hỏi liệu các nhà khoa học có phát hiện ra bất kỳ bằng chứng nào về sự sống ngoài Trái Đất không.

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What are your traditional clothes like, Mary?” asked Andy.

He wondered what his traditional clothes are like.

He wondered what her traditional clothes were like.

He wondered what were her traditional clothes like.

He wondered what were his traditional clothes like.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Anh ấy muốn biết trang phục truyền thống của Mary trông như thế nào.

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“How do you feel about social media?” she asked him.

She wanted to know how he felt about social media.

She wanted to know how did he feel about social media.

She wanted to know how does he feel about social media.

She wanted to know how he feels about social media.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cô ấy muốn biết anh ấy cảm thấy thế nào về mạng xã hội.

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Do you have any folk tales?” asked Ben.

He asked if they did have any folk tales.

He asked if did they have any folk tales.

He asked whether they had any folk tales.

He asked whether they have any folk tales.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Anh ấy hỏi liệu họ có truyện dân gian nào không.

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“How do you celebrate the New Year?” asked Anna.

She asked Anna how do they celebrate the New Year.

She asked Anna how did they celebrate the New Year.

She asked Anna how they celebrate the New Year.

She asked Anna how they celebrated the New Year.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Cô ấy hỏi Anna cách họ đón Tết như thế nào.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả