Dạng bài tập về Thứ tự thực hiện phép tính cực hay, có lời giải
Đề thi

Dạng bài tập về Thứ tự thực hiện phép tính cực hay, có lời giải

A
Admin
ToánLớp 692 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính biểu thức

a) 5.42 – 18:32

Xem đáp án

a) 5.42 – 18:32=5.16 – 18:9 = 80-2 = 78

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính biểu thức

b) 33.18-33.12 

Xem đáp án

b) 33.18-33.12 = 27.18 -27.12 = 27.(18 – 12) = 27.6 = 162

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính biểu thức 

c) 39.213 +87.39 

Xem đáp án

c) 39.213 +87.39 = 39.(213+87) = 39.300 = 11700

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính biểu thức

d)80-130-12-42

Xem đáp án

d) 80-130-12-42= 80 - [130-82] = 80 - [130-64] = 80-66 = 14

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính biểu thức

a){[(16+4):4]-2}.6

Xem đáp án

a){[(16+4):4]-2}.6 = {[20:4]-2}.6 ={5-2}.6 = 3.6 =18

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính biểu thức

b)60:{[(12-3).2]+2} 

Xem đáp án

b)60:{[(12-3).2]+2} = 60:{[9.2]+2}=60:{18+2} = 60:20 = 3

7. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

a)541 + (218 - x) = 735

Xem đáp án

a)541 + (218 - x) = 735

(218 - x) = 735 - 541

(218 - x) = 194

x = 218 - 194

x = 24

8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

b)5.(x + 35) = 515

Xem đáp án

5.(x + 35) = 515

(x + 35)= 515:5

(x + 35) = 103

x = 103-35

x = 68

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

c)96 - 3.(x + 1) = 42

Xem đáp án

c) 96 - 3.(x + 1) = 42

3.(x + 1)= 96 - 42

3.(x + 1) = 54

x + 1= 54:3

x + 1= 18

x = 18 - 1

x = 17

Vậy x = 17.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

d)12.x - 33=32.33

Xem đáp án

d)12.x - 33=32.33

12.x - 33 = 9.27

12.x - 33 = 243

12.x = 243 + 33

12.x = 276

x = 276:12

x = 23

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 48000 – (2500.2+9000.3+9000.2:3)

Xem đáp án

A =48000 – (5000+27000+6000)

A =48000 – 38000

A =10000

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.

Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.

Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.

Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia.

Xem đáp án

Đáp án: B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết : 25+5x=56÷53

25

20

15

10

Xem đáp án

Đáp án: B

25+5x=56:53

25+5x=53

25+5x=125

5x=125-25

5x=100

x=100:5

x=20

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:

100:{2.[30−(12+7)]}

100:[2.(30−{12+7})]

100:(2.{30−[12+7]})

100:(2.[30−{12+7}])

Xem đáp án

Đáp án: A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 60−[120−42-332] là:

20

21

22

23

Xem đáp án

Đáp án: B

60 - [120-42-332]=60-[120-92]=60-[120-81]=60-39=21

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 4.52−6.32

4.52−6.32= 22.52−6.32 = 72−6.32 = 42.6 = 96

4.52−6.32 = 202−182 = 22= 4.

4.52−6.32 = 4.25−6.9 = 100−54 = 46

4.52−6.32= 4.25−6.9 = 4.19.9 = 684

Xem đáp án

Đáp án: C

4.52−6.32 = 4.25−6.9 = 100−54 = 46

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

[ ] => ( ) = > { }

( ) => [ ] => { }

{ } => [ ] => ( )

[ ] => { } => ( )

Xem đáp án

Đáp án: B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 24 - 50 : 25 + 13.7 là

100

95

105

80

Xem đáp án

Đáp án: C

24- 50 : 25 + 13.7= 16 -2 + 91 =105

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi 5(x+15)=53

Giá trị của x là

9

10

11

12

Xem đáp án

Đáp án: B

5(x+15)=53

5(x+15)=125

x+15=125:5

x+15=25

x=25-15

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x;x3= 53

x = 5

x = 3

x = 25

x = 125

Xem đáp án

Đáp án: A

x3=53

x = 5 ( vì hai lũy thừa có cùng số mũ bằng nhau nếu 2 cơ số bằng nhau)

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gía trị của x thỏa mãn 65−4x+2=20200 là

2

4

3

1

Xem đáp án

Đáp án: D

65−4x+2=20200

65−4x+2=1

4x+2=65-1

4x+2=64

4x+2=43

x + 2 =3

x =3 - 2

x =1