Dạng 5: Tổng hợp nâng cao hơn
Đề thi
Dạng 5: Tổng hợp nâng cao hơn
A
Admin
ToánLớp 6122 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a, 3.52-16:22

b, 15.141 + 59.15

c, 23.17-23.14

d, 20-30-5-12

Xem đáp án

a, 3.52-16:22 = 3.25 - 16:4 = 75-4 = 71

b, 15.141 + 59.15 = 15.(141+59) = 15.200 = 3000

c, 23.17-23.14 = 8.17-8.14 = 8.(17-14) = 8.3 = 24

d, 20-30-5-12 = 20-30-42 = 20-(30-16) = 20-14 = 6

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a, 35-102:52+23.7

b, 36.57-36.35+64.62-64.40

Xem đáp án

a, 35-102:52+23.7 = 243-100:25+8.7 = 243-4+56 = 239+56 = 295

b, 36.57-36.35+64.62-64.40 = 36(57-35)+64(62-40)

= 36.22+64.22 = 22.(36+64) = 22.100 = 2200

3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a, 600:{450:450-4.53-23.52}

b, 18.{420:6-150-(68.2-23.5)}

Xem đáp án

a, 600:{450:450-4.53-23.52}

= 600:{450:[450-(4.125-8.25)]} = 600:{450:[450-(500-200)]}

= 600:{450:[450-300]} = 600:{450:150} = 600:3 = 200

b, 18.{420:6-150-(68.2-23.5)}

= 18.{70-[150-(68.2-8.5)]} = 18.{70-[150-(136-40)]}

= 18.{70-[150-96]} = 18.{70-54} = 18.16 = 288

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:

a, A = 27.36+73.99+27.14-49.73

b, B = 45.10.56+255.28:28.54+57.25

Xem đáp án

a, A = 27.36+73.99+27.14-49.73

= 27(36+14)+73(99-49)

= 27.50 + 73.50 = 50(27+73) = 50.100 = 5000

b, B = 45.10.56+255.28:28.54+57.25

Ta có: 45=225=22.5=210; 255=525=52.5=510

=> 45.10.56+255.28=210.2.5.56+510.28 = 211.57+510.28 = 28.23.57+57.53.28 = 28.57.23+53

Ta lại có: 28.54+57.25=25.23.54+54.53.25 = 25.54.23+53

Suy ra B = 28.57.23+53:[25.54.23+53] = 28.57:25.54

= 28:25.57:54 = 23.53=2.53=103=1000

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a, 70-5(x-3)=45

b, 10+2x=45:43

c, 60-3x-2=51

d, 4x-20=25:23

Xem đáp án

a, 70-5(x-3)=45

⇔5.x-3=70-45

⇔5x-3=35

⇔x-3=35:5⇔x-3=7

⇔x=10

b, 10+2x=45:43

⇔10+2x=42⇔10+2x=16

⇔2x=4⇔x=2

c, 60-3x-2=51

⇔3x-2=60-51

⇔3x-2=9

⇔x-2=3⇔x=5

d, 4x-20=25:23

⇔4x-20=22⇔4x-20=4

⇔4x=24⇔x=6

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 1170:x-13=339.3.102

b, 3x-9+15=12+243:32

Xem đáp án

a, 1170:x-13=339.3.102

1170:(x-13) = 339-3.100

1170:(x-13) = 39

x-13 = 1170:39 = 30 

x = 30+13 = 43

b, 3x-9+15=12+243:32

3(x-9) + 15 = 12+243:9

3(x-9)+15 = 12+27

3(x-9)+15 = 39

3(x-9) = 24

x - 9 = 8

x = 17

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 149-(35:x+3).17 = 13

b, 1x32+7x8+4x=200x

Xem đáp án

a, 149-(35:x+3).17 = 13

<=> (35:x+3).17 = 136

<=> 35:x+3 = 8

<=> 35:x = 5

<=> x = 7

b, 1x32+7x8+4x=200x

<=> (1000+100x+32)+(700+10x+8)+(40+x) = 2000 + x

<=> (1000+32+700+8+40)+(100x+10x+x) = 2000+x

<=> 1780+111x = 2000+x

<=> 110x = 220

<=> x = 2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 3x-23=2.32

b, 5x+1-5x=500

Xem đáp án

a, 3x-23=2.32

3x-23=64

3x-23=43

3x-2=4⇔x=2

b, 5x+1-5x=500

5x.5-5x=500

5x.(5-1)=500

5x.4=500

5x=125=53

x=3

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=3ab2-a3d+c với a = 3; b = 5; c = 7; d = 1

Xem đáp án

Thay  = 3; b = 5; c = 7; d = 1 vào biểu thức P, ta được:

P=3.3.52-331+7 = 9.25-27+7 = 225-27+7 = 198+7=205

Vậy P = 205 khi  = 3; b = 5; c = 7; d = 1

10.Tự luận
• 1 điểm

Tích của hai số là 476. Nếu thêm 22 đơn vị vào một số thì tích của hai số là 850. Tìm hai số đó.

Xem đáp án

Tích mới hơn tích cũ là: 850 – 476 = 374

Tích mới hơn tích cũ là 374 vì được thêm 22 lần thừa số kia.

Thừa số thứ hai là: 374 : 22 = 17

Thừa số thứ nhất là: 476 : 17 = 28.

Vậy hai số cần tìm là: 17 và 28

11.Tự luận
• 1 điểm

Cho: A=3+32+33+...+3100

Tìm số tự nhiên n biết rằng: 2A+3 = 3n

Xem đáp án

Ta có: A=3+32+33+...+3100

=> 3A=32+33+34+...+3101

=> 3A-A=(32+33+34+...+3101)-(3+32+33+...+3100)

=> 2A=32+33+34+...+3101-3-32-33-...-3100

2A=3101-3 <=> 2A+3=3101, mà 2A+3=3n

=> n = 101

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả